Công ty cổ phần Vinhomes (VHM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VHM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vinhomes là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 2 toàn thị trường và thứ 2/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
153.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
631,66 nghìn tỷ
4.107.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
41.074 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
153,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
43,33 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 28,27%
Số lao động
12.799
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vinhomes

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vinhomes
Mã chứng khoán
VHM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/05/2018
Vốn điều lệ
41.074 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.107.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12.799 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Thiếu Hoa
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thu Hằng
Địa chỉ
Tòa nhà văn phòng Symphony - Đường Chu Huy Mân - Khu đô thị Vinhomes Riverside - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3974 9350

Lĩnh vực kinh doanh

- Phát triển và kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng.

- Cung cấp dịch vụ quản lý bất động sản và các dịch vụ liên quan.

Chỉ số tài chính VHM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.107.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10.201 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)60.681 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,08 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,50%
Biên lợi nhuận gộp30,24%
Biên lợi nhuận ròng28,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,37%

Kết quả kinh doanh VHM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần153,27 nghìn tỷ102,32 nghìn tỷ103,56 nghìn tỷ62,39 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán106,93 nghìn tỷ69,36 nghìn tỷ67,85 nghìn tỷ31,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp46,34 nghìn tỷ32,97 nghìn tỷ35,71 nghìn tỷ30,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,44 nghìn tỷ40,94 nghìn tỷ44,05 nghìn tỷ37,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,33 nghìn tỷ35,07 nghìn tỷ33,53 nghìn tỷ29,16 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ41,90 nghìn tỷ31,80 nghìn tỷ33,37 nghìn tỷ28,83 nghìn tỷ
EBITDA54,74 nghìn tỷ42,74 nghìn tỷ45,48 nghìn tỷ39,19 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản787,86 nghìn tỷ564,21 nghìn tỷ444,63 nghìn tỷ361,81 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn496,89 nghìn tỷ285,48 nghìn tỷ242,34 nghìn tỷ196,54 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn290,97 nghìn tỷ278,73 nghìn tỷ202,29 nghìn tỷ165,28 nghìn tỷ
Nợ phải trả538,64 nghìn tỷ343,47 nghìn tỷ261,99 nghìn tỷ213,29 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu249,22 nghìn tỷ220,74 nghìn tỷ182,64 nghìn tỷ148,52 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh41,19 nghìn tỷ-22,40 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ31,00 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-78,09 nghìn tỷ25,38 nghìn tỷ-18,63 nghìn tỷ-26,83 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính58,08 nghìn tỷ11,69 nghìn tỷ20,40 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ21,18 nghìn tỷ14,68 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ6,19 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ49,96 nghìn tỷ28,78 nghìn tỷ14,10 nghìn tỷ10,82 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần65,11 nghìn tỷ16,42 nghìn tỷ15,70 nghìn tỷ19,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp31,37 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ5,16 nghìn tỷ4,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế25,63 nghìn tỷ4,44 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ8,35 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ25,55 nghìn tỷ4,18 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ7,55 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
52,81 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,30 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
-353,87 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
43,65 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-28,11 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
11,21 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
37,90 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-17,47 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-77,17 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
117,53 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,14 nghìn tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
3,63 nghìn tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-13,43 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,67 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
41,19 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,43 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,66 nghìn tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-35,40 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
46,09 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-135,33 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25,32 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
32,00 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-78,09 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
137,18 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-77,97 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,13 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
58,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
21,18 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
28,78 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
49,96 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VHM

VHM là công ty gì?
VHM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vinhomes, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102671977. Trụ sở tại Tòa nhà văn phòng Symphony - Đường Chu Huy Mân - Khu đô thị Vinhomes Riverside - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VHM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VHM bắt đầu giao dịch ngày 17/05/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của VHM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VHM đạt 631,66 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 4.107.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 2 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VHM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 153,27 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 43,33 nghìn tỷ, ROE 17,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VHM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Thiếu Hoa. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thu Hằng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102671977.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ