Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vinhomes là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/05/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 2 toàn thị trường và thứ 2/133 trong ngành về vốn hóa.
- Phát triển và kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng.
- Cung cấp dịch vụ quản lý bất động sản và các dịch vụ liên quan.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.107.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 10.201 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 60.681 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,08 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,50% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 28,27% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 68,37% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 153,27 nghìn tỷ | 102,32 nghìn tỷ | 103,56 nghìn tỷ | 62,39 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 106,93 nghìn tỷ | 69,36 nghìn tỷ | 67,85 nghìn tỷ | 31,70 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 46,34 nghìn tỷ | 32,97 nghìn tỷ | 35,71 nghìn tỷ | 30,70 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 52,44 nghìn tỷ | 40,94 nghìn tỷ | 44,05 nghìn tỷ | 37,97 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 43,33 nghìn tỷ | 35,07 nghìn tỷ | 33,53 nghìn tỷ | 29,16 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 41,90 nghìn tỷ | 31,80 nghìn tỷ | 33,37 nghìn tỷ | 28,83 nghìn tỷ |
| EBITDA | 54,74 nghìn tỷ | 42,74 nghìn tỷ | 45,48 nghìn tỷ | 39,19 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 787,86 nghìn tỷ | 564,21 nghìn tỷ | 444,63 nghìn tỷ | 361,81 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 496,89 nghìn tỷ | 285,48 nghìn tỷ | 242,34 nghìn tỷ | 196,54 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 290,97 nghìn tỷ | 278,73 nghìn tỷ | 202,29 nghìn tỷ | 165,28 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 538,64 nghìn tỷ | 343,47 nghìn tỷ | 261,99 nghìn tỷ | 213,29 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 249,22 nghìn tỷ | 220,74 nghìn tỷ | 182,64 nghìn tỷ | 148,52 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 41,19 nghìn tỷ | -22,40 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 31,00 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -78,09 nghìn tỷ | 25,38 nghìn tỷ | -18,63 nghìn tỷ | -26,83 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 58,08 nghìn tỷ | 11,69 nghìn tỷ | 20,40 nghìn tỷ | 2,02 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 21,18 nghìn tỷ | 14,68 nghìn tỷ | 3,29 nghìn tỷ | 6,19 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 49,96 nghìn tỷ | 28,78 nghìn tỷ | 14,10 nghìn tỷ | 10,82 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,11 nghìn tỷ | 16,42 nghìn tỷ | 15,70 nghìn tỷ | 19,02 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,37 nghìn tỷ | 2,47 nghìn tỷ | 5,16 nghìn tỷ | 4,52 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 25,63 nghìn tỷ | 4,44 nghìn tỷ | 2,65 nghìn tỷ | 8,35 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 25,55 nghìn tỷ | 4,18 nghìn tỷ | 2,69 nghìn tỷ | 7,55 nghìn tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.