Công ty cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng (TOS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TOS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/09/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 134 toàn thị trường và thứ 5/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
186.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
8,41 nghìn tỷ
45.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
450 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,12 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 20,80%
Số lao động
86
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng
Mã chứng khoán
TOS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/09/2021
Vốn điều lệ
450 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
45.000.000 cổ phiếu
Số lao động
86 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đăng Phúc
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Phùng Hưng
Địa chỉ
Số 52 -54 Trương Văn Bang - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 373006826

Lĩnh vực kinh doanh

- Bốc xếp hàng hóa (trừ hàng hóa cảng hàng không)

- Hoạt động dịch vụ thăm dò dầu khí; Khoan định hướng, đào lớp ngoài; Sửa chữa và tháo dỡ trang thiết bị...

- Hoạt động kiểm tra, thăm dò các công trình ngầm dưới đất, dưới nước...

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương, vận tải đường thủy nội địa...

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chỉ số tài chính TOS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 45.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu22.710 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)59.032 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu42,30%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,79%
Biên lợi nhuận gộp28,61%
Biên lợi nhuận ròng20,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,39%

Kết quả kinh doanh TOS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,40 nghìn tỷ3,90 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,86 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,55 nghìn tỷ840,44 tỷ434,60 tỷ324,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,23 nghìn tỷ582,09 tỷ235,81 tỷ147,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,12 nghìn tỷ490,31 tỷ200,67 tỷ161,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,02 nghìn tỷ446,64 tỷ163,08 tỷ135,63 tỷ
EBITDA1,57 nghìn tỷ853,83 tỷ438,84 tỷ347,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,15 nghìn tỷ5,66 nghìn tỷ3,53 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,11 nghìn tỷ3,14 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ760,30 tỷ
Tài sản dài hạn4,03 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,49 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,66 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh803,83 tỷ808,56 tỷ719,29 tỷ188,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,28 nghìn tỷ-831,69 tỷ-562,59 tỷ-459,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính954,76 tỷ67,50 tỷ237,27 tỷ199,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ477,87 tỷ44,37 tỷ393,97 tỷ-71,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,08 nghìn tỷ592,77 tỷ547,85 tỷ153,89 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,23 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ881,48 tỷ1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp363,32 tỷ475,22 tỷ219,63 tỷ331,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế225,48 tỷ325,04 tỷ214,37 tỷ207,99 tỷ
LNST công ty mẹ201,25 tỷ308,02 tỷ206,20 tỷ189,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,36 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
342,46 tỷ
Các khoản dự phòng
-26,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-8,31 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-198,71 tỷ
Chi phí đi vay
132,65 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,60 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
284,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-365,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-451,31 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-129,65 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-95,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,10 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-23,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
803,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,19 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
388,01 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-927,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
448,05 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-31,73 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
35,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,28 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,57 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,49 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-474,88 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-124,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
954,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
477,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
592,77 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
13,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,08 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về TOS

TOS là công ty gì?
TOS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0311638652. Trụ sở tại Số 52 -54 Trương Văn Bang - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TOS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TOS bắt đầu giao dịch ngày 08/09/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của TOS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TOS đạt 8,41 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 45.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 134 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TOS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,40 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,12 nghìn tỷ, ROE 42,30%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TOS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đăng Phúc. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Phùng Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0311638652.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ