Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/09/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 134 toàn thị trường và thứ 5/12 trong ngành về vốn hóa.
- Bốc xếp hàng hóa (trừ hàng hóa cảng hàng không)
- Hoạt động dịch vụ thăm dò dầu khí; Khoan định hướng, đào lớp ngoài; Sửa chữa và tháo dỡ trang thiết bị...
- Hoạt động kiểm tra, thăm dò các công trình ngầm dưới đất, dưới nước...
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương, vận tải đường thủy nội địa...
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 45.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 22.710 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 59.032 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,23 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,17 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 42,30% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,61% |
| Biên lợi nhuận ròng | 20,80% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 67,39% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,40 nghìn tỷ | 3,90 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,86 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,55 nghìn tỷ | 840,44 tỷ | 434,60 tỷ | 324,88 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,23 nghìn tỷ | 582,09 tỷ | 235,81 tỷ | 147,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,12 nghìn tỷ | 490,31 tỷ | 200,67 tỷ | 161,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,02 nghìn tỷ | 446,64 tỷ | 163,08 tỷ | 135,63 tỷ |
| EBITDA | 1,57 nghìn tỷ | 853,83 tỷ | 438,84 tỷ | 347,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,15 nghìn tỷ | 5,66 nghìn tỷ | 3,53 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,11 nghìn tỷ | 3,14 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 760,30 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,03 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 5,49 nghìn tỷ | 4,14 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,66 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 803,83 tỷ | 808,56 tỷ | 719,29 tỷ | 188,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,28 nghìn tỷ | -831,69 tỷ | -562,59 tỷ | -459,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 954,76 tỷ | 67,50 tỷ | 237,27 tỷ | 199,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 477,87 tỷ | 44,37 tỷ | 393,97 tỷ | -71,95 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,08 nghìn tỷ | 592,77 tỷ | 547,85 tỷ | 153,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,23 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 881,48 tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 363,32 tỷ | 475,22 tỷ | 219,63 tỷ | 331,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 225,48 tỷ | 325,04 tỷ | 214,37 tỷ | 207,99 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 201,25 tỷ | 308,02 tỷ | 206,20 tỷ | 189,11 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.