Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 198 toàn thị trường và thứ 19/49 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo phiên, 85 mốc, đến phiên 27/05/2026.
Kho dữ liệu hiện có 85 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (85 phiên có dữ liệu) | 290.400 đ |
| Giá thấp nhất (85 phiên có dữ liệu) | 95.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 148.058 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 16,27 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.401 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 900 |
- Quản lý quỹ.
- Quản lý danh mục đầu tư.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 25.079 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 5,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,38% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 214,49 tỷ | 296,77 tỷ | 371,06 tỷ | 554,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 117,00 tỷ | 235,42 tỷ | 293,95 tỷ | 441,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,03 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 948,06 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 881,76 tỷ | 843,13 tỷ | 825,92 tỷ | 729,28 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 146,67 tỷ | 222,48 tỷ | 200,62 tỷ | 218,78 tỷ |
| Nợ phải trả | 250,98 tỷ | 221,08 tỷ | 204,40 tỷ | 139,59 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 777,45 tỷ | 844,54 tỷ | 822,14 tỷ | 808,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 94,67 tỷ | 31,26 tỷ | 35,79 tỷ | 19,66 tỷ |
49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.