Công ty cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam (DCV)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 198 toàn thị trường và thứ 19/49 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu DCV
Giá đóng cửa theo tuần, 39 mốc, đến phiên 23/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 189 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (189 phiên có dữ liệu) | 290.400 đ |
| Giá thấp nhất (189 phiên có dữ liệu) | 95.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 66.692 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 7,33 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.501 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 900 |
Hồ sơ Công ty cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Lĩnh vực kinh doanh
- Quản lý quỹ.
- Quản lý danh mục đầu tư.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện.
Chỉ số tài chính DCV
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 25.079 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 5,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,38% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,40% |
Kết quả kinh doanh DCV qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 214,49 tỷ | 296,77 tỷ | 371,06 tỷ | 554,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 117,00 tỷ | 235,42 tỷ | 293,95 tỷ | 441,81 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,03 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 948,06 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 881,76 tỷ | 843,13 tỷ | 825,92 tỷ | 729,28 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 146,67 tỷ | 222,48 tỷ | 200,62 tỷ | 218,78 tỷ |
| Nợ phải trả | 250,98 tỷ | 221,08 tỷ | 204,40 tỷ | 139,59 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 777,45 tỷ | 844,54 tỷ | 822,14 tỷ | 808,47 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 94,67 tỷ | 31,26 tỷ | 35,79 tỷ | 19,66 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 54 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính
49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.
Câu hỏi thường gặp về DCV
DCV là công ty gì?
Cổ phiếu DCV niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của DCV là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của DCV ra sao?
Ai là người đứng đầu DCV?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 23/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302991607.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
