Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI (SFI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SFI
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 246 toàn thị trường và thứ 20/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
110.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,86 nghìn tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
260 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
91,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,30%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI
Mã chứng khoán
SFI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/05/1998
Ngày niêm yết
29/12/2006
Vốn điều lệ
260 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Dũng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Anh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 209 Nguyễn Văn Thủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 825 3560

Lĩnh vực kinh doanh

- Đại lý vận tải đa phương thức và logistics, đại lý tàu và môi giới hàng hải.

- Đại lý khai hải quan và giao nhận vận tải nội địa.

- Kinh doanh và khai thác kho bãi.

- Cho thuê văn phòng.

- Môi giới hàng hải, đại lý ủy thác nhập khẩu và bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.

- Mua bán đồ gỗ nội thất, quần áo may sẵn, giày dép. Mua bán gốm sứ, sơn mài và hàng thủ công mỹ nghệ..

Chỉ số tài chính SFI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.533 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.607 đ
P/E — giá trên lợi nhuận31,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,72 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,16%
Biên lợi nhuận gộp16,32%
Biên lợi nhuận ròng8,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,84%

Kết quả kinh doanh SFI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,11 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán925,83 tỷ932,60 tỷ841,33 tỷ1,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp180,58 tỷ155,17 tỷ176,20 tỷ241,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD112,74 tỷ94,60 tỷ126,93 tỷ267,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế91,85 tỷ78,38 tỷ103,12 tỷ214,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ91,85 tỷ78,38 tỷ95,88 tỷ212,06 tỷ
EBITDA125,84 tỷ111,76 tỷ147,76 tỷ291,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản903,91 tỷ920,95 tỷ890,87 tỷ996,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn610,15 tỷ627,02 tỷ576,69 tỷ611,20 tỷ
Tài sản dài hạn293,77 tỷ293,93 tỷ314,17 tỷ385,23 tỷ
Nợ phải trả134,14 tỷ157,28 tỷ156,19 tỷ220,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu769,77 tỷ763,67 tỷ734,68 tỷ775,92 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-31,47 tỷ35,72 tỷ159,16 tỷ25,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư9,49 tỷ6,64 tỷ70,77 tỷ-53,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-64,09 tỷ-35,60 tỷ-137,97 tỷ-52,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-86,06 tỷ6,76 tỷ91,96 tỷ-80,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ165,92 tỷ252,47 tỷ243,64 tỷ151,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần279,73 tỷ285,15 tỷ244,43 tỷ281,82 tỷ
Lợi nhuận gộp40,15 tỷ46,22 tỷ37,12 tỷ51,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,28 tỷ21,83 tỷ17,96 tỷ24,46 tỷ
LNST công ty mẹ20,28 tỷ21,83 tỷ17,96 tỷ24,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
113,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,11 tỷ
Các khoản dự phòng
210,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
489,54 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,51 tỷ
Chi phí đi vay
117,46 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
199,54 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
112,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-36,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-71,40 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-117,46 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,72 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-31,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
525,93 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
980,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
9,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
11,55 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
33,20 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,92 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-94,92 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-64,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-86,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
252,47 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-489,54 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
165,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SFI

SFI là công ty gì?
SFI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301471330. Trụ sở tại Số 209 Nguyễn Văn Thủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SFI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SFI bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/05/1998.
Vốn hóa của SFI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SFI đạt 2,86 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 246 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SFI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 91,85 tỷ, ROE 11,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SFI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hoàng Dũng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301471330.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ