Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thaiholdings là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 49 toàn thị trường và thứ 6/133 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn lương thực, thực phẩm.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, công nghiệp, nạo vét tuyến sông và công trình thủy lợi , khoan phụt, gia cố đê điều.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị, phụ tùng trong lĩnh vực xây dựng.
- Kinh doanh phát triển bất động sản.
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản và các ngành nghề kinh doanh khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 385.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 261 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.465 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 351,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 8,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,16% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,75% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 2,80% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,03 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ | 4,14 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 956,28 tỷ | 950,47 tỷ | 1,84 nghìn tỷ | 3,81 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,24 tỷ | 23,16 tỷ | 31,83 tỷ | 300,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 127,74 tỷ | 106,80 tỷ | 59,65 tỷ | 412,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 100,60 tỷ | 84,20 tỷ | 224,51 tỷ | 301,17 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 100,60 tỷ | 84,20 tỷ | 176,50 tỷ | 243,94 tỷ |
| EBITDA | 127,78 tỷ | 106,87 tỷ | 63,30 tỷ | 577,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,54 nghìn tỷ | 4,46 nghìn tỷ | 6,76 nghìn tỷ | 8,27 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,75 nghìn tỷ | 1,71 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,79 nghìn tỷ | 2,75 nghìn tỷ | 5,10 nghìn tỷ | 6,02 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 127,29 tỷ | 146,09 tỷ | 584,09 tỷ | 2,34 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 4,41 nghìn tỷ | 4,31 nghìn tỷ | 6,17 nghìn tỷ | 5,94 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -4,95 tỷ | 26,98 tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -44,15 tỷ | -29,25 tỷ | -300,45 tỷ | -787,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | -885,31 tỷ | -1,41 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -49,11 tỷ | -2,27 tỷ | 11,85 tỷ | -192,49 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19,18 tỷ | 68,29 tỷ | 91,05 tỷ | 79,20 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 254,96 tỷ | 256,87 tỷ | 232,02 tỷ | 322,41 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,55 tỷ | 3,71 tỷ | 5,63 tỷ | 5,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,06 tỷ | 23,69 tỷ | 26,26 tỷ | 23,36 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 30,06 tỷ | 23,69 tỷ | 26,26 tỷ | 23,36 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.