Công ty Cổ phần Thaiholdings (THD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

THD
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thaiholdings là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 49 toàn thị trường và thứ 6/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
91.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
35,38 nghìn tỷ
385.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.850 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
100,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,75%
Số lao động
28
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thaiholdings

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thaiholdings
Mã chứng khoán
THD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/06/2020
Vốn điều lệ
3.850 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
385.000.000 cổ phiếu
Số lao động
28 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Chí Kiên
Tổng giám đốc
Ông Vũ Ngọc Định
Địa chỉ
Số 210 - Đường Trần Quang Khải - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3968 9898

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn lương thực, thực phẩm.

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, công nghiệp, nạo vét tuyến sông và công trình thủy lợi , khoan phụt, gia cố đê điều.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị, phụ tùng trong lĩnh vực xây dựng.

- Kinh doanh phát triển bất động sản.

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản và các ngành nghề kinh doanh khác.

Chỉ số tài chính THD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 385.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu261 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.465 đ
P/E — giá trên lợi nhuận351,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách8,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,22%
Biên lợi nhuận gộp2,16%
Biên lợi nhuận ròng9,75%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2,80%

Kết quả kinh doanh THD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán956,28 tỷ950,47 tỷ1,84 nghìn tỷ3,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp22,24 tỷ23,16 tỷ31,83 tỷ300,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD127,74 tỷ106,80 tỷ59,65 tỷ412,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế100,60 tỷ84,20 tỷ224,51 tỷ301,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ100,60 tỷ84,20 tỷ176,50 tỷ243,94 tỷ
EBITDA127,78 tỷ106,87 tỷ63,30 tỷ577,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,54 nghìn tỷ4,46 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ8,27 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,75 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,79 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ5,10 nghìn tỷ6,02 nghìn tỷ
Nợ phải trả127,29 tỷ146,09 tỷ584,09 tỷ2,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,41 nghìn tỷ4,31 nghìn tỷ6,17 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,95 tỷ26,98 tỷ1,20 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-44,15 tỷ-29,25 tỷ-300,45 tỷ-787,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-885,31 tỷ-1,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-49,11 tỷ-2,27 tỷ11,85 tỷ-192,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ19,18 tỷ68,29 tỷ91,05 tỷ79,20 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần254,96 tỷ256,87 tỷ232,02 tỷ322,41 tỷ
Lợi nhuận gộp5,55 tỷ3,71 tỷ5,63 tỷ5,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,06 tỷ23,69 tỷ26,26 tỷ23,36 tỷ
LNST công ty mẹ30,06 tỷ23,69 tỷ26,26 tỷ23,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
126,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
37,48 triệu
Các khoản dự phòng
-30,99 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-81.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-98,39 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
31,06 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-22,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,53 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-21,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-178,07 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-4,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-541,37 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,56 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,45 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-26,25 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
95,44 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-44,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-49,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
68,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
81.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
19,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về THD

THD là công ty gì?
THD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thaiholdings, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105202998. Trụ sở tại Số 210 - Đường Trần Quang Khải - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu THD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu THD bắt đầu giao dịch ngày 19/06/2020 trên HNX.
Vốn hóa của THD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của THD đạt 35,38 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 385.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 49 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của THD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,03 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 100,60 tỷ, ROE 2,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu THD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Chí Kiên. Tổng giám đốc: Ông Vũ Ngọc Định.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105202998.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ