Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng (LHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LHC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 397 toàn thị trường và thứ 42/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
90.200 đ
+100 đ (+0,11%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,26 nghìn tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
144 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
173,98 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,39%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LHC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)122.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)70.100 đ
Khối lượng bình quân phiên34.453
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,14 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua58.700
Khối lượng nước ngoài bán62.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
Mã chứng khoán
LHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/06/2000
Ngày niêm yết
13/01/2010
Vốn điều lệ
144 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đình Hiển
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Quý
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 87 Phù Đổng Thiên Vương - P. Lâm Viên-Đà Lạt - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.263) 382 1854

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp, thoát nước.

- Chế tạo, lắp đặt cơ khí chuyên ngành thủy lợi, giao thông.

- Sản xuất và cung ứng vật liệu xây dựng.

- Phun vữa xi măng, bê tông các công trình, khoan phụt vữa, dung dịch các loại.

- Khai thác, chế biến khoáng sản..

Chỉ số tài chính LHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.794 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)59.311 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,78%
Biên lợi nhuận gộp20,86%
Biên lợi nhuận ròng11,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,00%

Kết quả kinh doanh LHC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,53 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,21 nghìn tỷ982,36 tỷ842,47 tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp318,81 tỷ222,42 tỷ276,81 tỷ274,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD200,01 tỷ121,71 tỷ155,87 tỷ141,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế173,98 tỷ116,94 tỷ126,27 tỷ116,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ123,12 tỷ66,97 tỷ81,67 tỷ74,37 tỷ
EBITDA293,65 tỷ202,80 tỷ240,57 tỷ224,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,36 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn687,52 tỷ607,50 tỷ660,83 tỷ558,02 tỷ
Tài sản dài hạn673,70 tỷ589,11 tỷ437,68 tỷ472,87 tỷ
Nợ phải trả530,86 tỷ450,42 tỷ408,93 tỷ418,25 tỷ
Vốn chủ sở hữu830,35 tỷ746,19 tỷ689,58 tỷ612,64 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh80,90 tỷ309,01 tỷ209,12 tỷ99,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-92,76 tỷ-219,00 tỷ-180,35 tỷ-128,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính50,42 tỷ-14,31 tỷ-5,84 tỷ11,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ38,56 tỷ75,70 tỷ22,93 tỷ-16,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ311,62 tỷ273,02 tỷ197,32 tỷ174,39 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần251,04 tỷ324,15 tỷ314,61 tỷ427,03 tỷ
Lợi nhuận gộp60,62 tỷ63,60 tỷ66,48 tỷ117,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế29,71 tỷ28,65 tỷ45,06 tỷ60,48 tỷ
LNST công ty mẹ19,64 tỷ18,00 tỷ37,18 tỷ40,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
220,16 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
93,64 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,26 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-32,64 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-26,68 tỷ
Chi phí đi vay
5,31 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
291,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-217,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
21,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
43,85 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
224,99 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-52,84 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-616,38 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
80,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-183,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
931,89 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-200,00 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
83,26 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,86 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-92,76 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
318,64 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-215,05 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-53,17 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
50,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
38,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
273,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
32,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
311,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LHC

LHC là công ty gì?
LHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5800000424. Trụ sở tại Số 87 Phù Đổng Thiên Vương - P. Lâm Viên-Đà Lạt - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu LHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LHC bắt đầu giao dịch ngày 13/01/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/06/2000.
Vốn hóa của LHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LHC đạt 1,26 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 397 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,53 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 173,98 tỷ, ROE 20,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đình Hiển. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Quý. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5800000424.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ