Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/10/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 166 toàn thị trường và thứ 12/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 153.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 87.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.359 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 347,71 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 11.511 |
- Kinh doanh khai thác cầu cảng, kho bãi.
- Xếp dỡ và vận tải hàng hóa trong và ngoài cảng.
- Dịch vụ sửa chữa phương tiện xếp dỡ và vận tải.
- Cung cấp nhiên liệu cho tàu xe.
- Mua bán vật liệu xây dựng….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 56.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 7.795 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 26.518 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,79 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,05 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 29,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 23,67% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | 27,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 19,46% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,58 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 983,59 tỷ | 838,73 tỷ | 738,41 tỷ | 702,31 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 592,11 tỷ | 498,59 tỷ | 428,83 tỷ | 365,24 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 545,21 tỷ | 433,14 tỷ | 369,21 tỷ | 291,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 436,49 tỷ | 347,24 tỷ | 294,58 tỷ | 234,19 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 436,49 tỷ | 347,24 tỷ | 294,58 tỷ | 234,19 tỷ |
| EBITDA | 594,28 tỷ | 484,21 tỷ | 424,96 tỷ | 349,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,84 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,10 nghìn tỷ | 842,99 tỷ | 627,95 tỷ | 467,45 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 740,41 tỷ | 705,74 tỷ | 731,35 tỷ | 770,81 tỷ |
| Nợ phải trả | 358,86 tỷ | 309,00 tỷ | 358,84 tỷ | 410,31 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,49 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 827,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 402,25 tỷ | 381,75 tỷ | 265,01 tỷ | 262,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -419,26 tỷ | -134,32 tỷ | -159,43 tỷ | -78,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -140,33 tỷ | -152,33 tỷ | -153,53 tỷ | -128,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -157,35 tỷ | 95,10 tỷ | -47,95 tỷ | 56,02 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 120,91 tỷ | 278,06 tỷ | 182,79 tỷ | 230,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 375,95 tỷ | 398,87 tỷ | 354,49 tỷ | 391,96 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 154,08 tỷ | 149,48 tỷ | 141,95 tỷ | 147,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 110,51 tỷ | 107,99 tỷ | 99,15 tỷ | 125,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 110,51 tỷ | 107,99 tỷ | 99,15 tỷ | 125,46 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.