Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai (PDN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PDN
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/10/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 166 toàn thị trường và thứ 12/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
108.000 đ
+500 đ (+0,47%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
6,02 nghìn tỷ
56.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
556 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,58 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
436,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 27,70%
Số lao động
19
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PDN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)153.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)87.900 đ
Khối lượng bình quân phiên3.359
Giá trị giao dịch bình quân phiên347,71 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán11.511

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai
Mã chứng khoán
PDN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/01/2006
Ngày niêm yết
26/10/2011
Vốn điều lệ
556 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
56.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thanh Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Tuấn
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
1B-D3 Khu phố Bình Dương - P. Long Hưng - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 2225

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh khai thác cầu cảng, kho bãi.

- Xếp dỡ và vận tải hàng hóa trong và ngoài cảng.

- Dịch vụ sửa chữa phương tiện xếp dỡ và vận tải.

- Cung cấp nhiên liệu cho tàu xe.

- Mua bán vật liệu xây dựng….

Chỉ số tài chính PDN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 56.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.795 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.518 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản23,67%
Biên lợi nhuận gộp37,58%
Biên lợi nhuận ròng27,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản19,46%

Kết quả kinh doanh PDN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,58 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán983,59 tỷ838,73 tỷ738,41 tỷ702,31 tỷ
Lợi nhuận gộp592,11 tỷ498,59 tỷ428,83 tỷ365,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD545,21 tỷ433,14 tỷ369,21 tỷ291,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế436,49 tỷ347,24 tỷ294,58 tỷ234,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ436,49 tỷ347,24 tỷ294,58 tỷ234,19 tỷ
EBITDA594,28 tỷ484,21 tỷ424,96 tỷ349,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,84 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,10 nghìn tỷ842,99 tỷ627,95 tỷ467,45 tỷ
Tài sản dài hạn740,41 tỷ705,74 tỷ731,35 tỷ770,81 tỷ
Nợ phải trả358,86 tỷ309,00 tỷ358,84 tỷ410,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,49 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ827,94 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh402,25 tỷ381,75 tỷ265,01 tỷ262,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-419,26 tỷ-134,32 tỷ-159,43 tỷ-78,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-140,33 tỷ-152,33 tỷ-153,53 tỷ-128,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-157,35 tỷ95,10 tỷ-47,95 tỷ56,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ120,91 tỷ278,06 tỷ182,79 tỷ230,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần375,95 tỷ398,87 tỷ354,49 tỷ391,96 tỷ
Lợi nhuận gộp154,08 tỷ149,48 tỷ141,95 tỷ147,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế110,51 tỷ107,99 tỷ99,15 tỷ125,46 tỷ
LNST công ty mẹ110,51 tỷ107,99 tỷ99,15 tỷ125,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
545,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
49,07 tỷ
Các khoản dự phòng
1,97 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-204,67 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-39,60 tỷ
Chi phí đi vay
5,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
562,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-47,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
556,86 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
26,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-106,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
27,68 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-29,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
402,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-88,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
135,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-778,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
412,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
35,31 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-419,26 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
99,85 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-73,31 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-166,88 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-140,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-157,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
278,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
204,67 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
120,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PDN

PDN là công ty gì?
PDN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600334112. Trụ sở tại 1B-D3 Khu phố Bình Dương - P. Long Hưng - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu PDN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PDN bắt đầu giao dịch ngày 26/10/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/01/2006.
Vốn hóa của PDN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PDN đạt 6,02 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 56.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 166 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PDN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,58 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 436,49 tỷ, ROE 29,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PDN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thanh Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600334112.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ