Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1 (HU1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HU1
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/11/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 302 toàn thị trường và thứ 29/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,00 nghìn tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
394,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,83 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,97%
Số lao động
64
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HU1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.760 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.460 đ
Khối lượng bình quân phiên2.633
Giá trị giao dịch bình quân phiên18,24 triệu
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1
Mã chứng khoán
HU1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/12/2003
Ngày niêm yết
03/11/2011
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
64 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Tất Khiêm
Tổng giám đốc
Ông Lê Thanh Hải
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Số 168 Giải Phóng - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3868 7557 - 3629 0502

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, thi công xây lắp các loại công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, bưu chính viễn thông, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng.

- Thi công lắp đặt thiết bị kỹ thuật công trình.

- Trang trí nội ngoại thất các công trình xây dựng.

- Sản xuất và kinh doanh vật tư, thiết bị vật liệu xây dựng..

Chỉ số tài chính HU1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu377 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.041 đ
P/E — giá trên lợi nhuận531,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách13,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,58%
Biên lợi nhuận gộp6,44%
Biên lợi nhuận ròng0,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,18%

Kết quả kinh doanh HU1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần394,12 tỷ233,43 tỷ183,85 tỷ481,10 tỷ
Giá vốn hàng bán368,73 tỷ219,25 tỷ172,79 tỷ457,26 tỷ
Lợi nhuận gộp25,39 tỷ14,18 tỷ10,97 tỷ23,84 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,68 tỷ-2,12 tỷ-92,83 triệu5,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,83 tỷ4,48 tỷ7.000 đ3,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,77 tỷ3,85 tỷ-41,75 triệu3,80 tỷ
EBITDA8,62 tỷ-1,70 tỷ292,66 triệu5,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản659,18 tỷ681,86 tỷ630,62 tỷ702,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn531,90 tỷ555,81 tỷ521,06 tỷ613,62 tỷ
Tài sản dài hạn127,29 tỷ126,04 tỷ109,56 tỷ88,79 tỷ
Nợ phải trả508,77 tỷ535,27 tỷ481,32 tỷ549,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu150,41 tỷ146,58 tỷ149,30 tỷ152,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-64,17 tỷ-29,96 tỷ-146,09 tỷ-35,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,21 tỷ26,28 tỷ6,47 tỷ-3,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính33,14 tỷ53,99 tỷ137,09 tỷ13,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-35,23 tỷ50,31 tỷ-2,53 tỷ-25,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,62 tỷ59,85 tỷ9,54 tỷ12,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần50,43 tỷ119,36 tỷ5,40 tỷ110,13 tỷ
Lợi nhuận gộp2,08 tỷ12,21 tỷ1,35 tỷ5,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,14 triệu3,12 tỷ20,88 triệu114,09 triệu
LNST công ty mẹ37,50 triệu3,12 tỷ19,63 triệu108,81 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,94 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-675,92 triệu
Chi phí đi vay
6,37 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
12,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-26,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
129,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-170,61 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-60,83 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,16 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,85 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-189,55 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-64,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,45 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,25 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
490,28 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,21 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
369,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-336,65 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
33,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-35,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
59,85 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HU1

HU1 là công ty gì?
HU1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101043264. Trụ sở tại Số 168 Giải Phóng - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HU1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HU1 bắt đầu giao dịch ngày 03/11/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/12/2003.
Vốn hóa của HU1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HU1 đạt 2,00 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 302 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HU1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 394,12 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,83 tỷ, ROE 2,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HU1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Tất Khiêm. Tổng giám đốc: Ông Lê Thanh Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VietNam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101043264.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ