Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/02/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 51 toàn thị trường và thứ 3/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 236.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 83.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 53.559 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,35 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Điều tra, khảo sát, thăm dò địa chất các loại khoáng sản.
- Khai thác các loại khoáng sản, kim loại, các loại nguyên vật liệu sử dụng trong hàng trang sức như ngọc trai, san hô.
- Tuyển luyện, gia công, chế biến các loại khoáng sản.
- Sản xuất các mặt hàng công nghiệp, dân dụng từ khoáng sản, kim loại.
- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ kỹ thuật vào lĩnh vực thăm dò, luyện kim, đá quý, vàng, ngọc trai, hàng trang sức mỹ nghệ.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại khoáng sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 200.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 9.851 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.515 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,44 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 5,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 34,68% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 19,33% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,11% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,79 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 44,25% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 14,55 nghìn tỷ | 13,29 nghìn tỷ | 11,91 nghìn tỷ | 12,25 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 11,00 nghìn tỷ | 10,68 nghìn tỷ | 10,79 nghìn tỷ | 11,13 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,55 nghìn tỷ | 2,58 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,50 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 269,60 tỷ | 286,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,91 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 160,00 tỷ | 202,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,97 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 134,48 tỷ | 104,22 tỷ |
| EBITDA | 3,71 nghìn tỷ | 2,88 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 9,87 nghìn tỷ | 9,61 nghìn tỷ | 9,35 nghìn tỷ | 10,70 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 5,79 nghìn tỷ | 4,57 nghìn tỷ | 3,50 nghìn tỷ | 4,36 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,08 nghìn tỷ | 5,04 nghìn tỷ | 5,86 nghìn tỷ | 6,34 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 4,37 nghìn tỷ | 5,60 nghìn tỷ | 6,43 nghìn tỷ | 7,59 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,50 nghìn tỷ | 4,01 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ | 3,10 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,31 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 714,17 tỷ | 903,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -336,42 tỷ | -146,55 tỷ | -658,08 tỷ | -696,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,68 nghìn tỷ | -811,93 tỷ | -153,50 tỷ | -55,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 292,02 tỷ | 154,84 tỷ | -97,41 tỷ | 152,08 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 711,47 tỷ | 419,45 tỷ | 264,61 tỷ | 362,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,23 nghìn tỷ | 3,87 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ | 3,92 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,33 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 628,08 tỷ | 762,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 896,52 tỷ | 593,99 tỷ | 314,08 tỷ | 440,00 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 978,61 tỷ | 594,78 tỷ | 330,92 tỷ | 472,00 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.