Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP (KSV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KSV
HNX
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 02/02/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 51 toàn thị trường và thứ 3/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
158.600 đ
-3.400 đ (-2,10%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
32,40 nghìn tỷ
200.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
14,55 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,91 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,11%
Số lao động
1.461
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KSV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)236.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)83.900 đ
Khối lượng bình quân phiên53.559
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,35 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
Mã chứng khoán
KSV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/11/2006
Ngày niêm yết
02/02/2023
Vốn điều lệ
2.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
200.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.461 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hải
Tổng giám đốc
Ông Trịnh Văn Tuệ
Địa chỉ
193 Nguyễn Huy Tưởng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6287 6666
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Điều tra, khảo sát, thăm dò địa chất các loại khoáng sản.

- Khai thác các loại khoáng sản, kim loại, các loại nguyên vật liệu sử dụng trong hàng trang sức như ngọc trai, san hô.

- Tuyển luyện, gia công, chế biến các loại khoáng sản.

- Sản xuất các mặt hàng công nghiệp, dân dụng từ khoáng sản, kim loại.

- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ kỹ thuật vào lĩnh vực thăm dò, luyện kim, đá quý, vàng, ngọc trai, hàng trang sức mỹ nghệ.

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại khoáng sản.

Chỉ số tài chính KSV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 200.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu9.851 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.515 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu34,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản19,33%
Biên lợi nhuận gộp24,43%
Biên lợi nhuận ròng13,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,79 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,25%

Kết quả kinh doanh KSV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần14,55 nghìn tỷ13,29 nghìn tỷ11,91 nghìn tỷ12,25 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán11,00 nghìn tỷ10,68 nghìn tỷ10,79 nghìn tỷ11,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp3,55 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,50 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ269,60 tỷ286,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,91 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ160,00 tỷ202,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,97 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ134,48 tỷ104,22 tỷ
EBITDA3,71 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản9,87 nghìn tỷ9,61 nghìn tỷ9,35 nghìn tỷ10,70 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,79 nghìn tỷ4,57 nghìn tỷ3,50 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,08 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ5,86 nghìn tỷ6,34 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,37 nghìn tỷ5,60 nghìn tỷ6,43 nghìn tỷ7,59 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,50 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,31 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ714,17 tỷ903,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-336,42 tỷ-146,55 tỷ-658,08 tỷ-696,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,68 nghìn tỷ-811,93 tỷ-153,50 tỷ-55,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ292,02 tỷ154,84 tỷ-97,41 tỷ152,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ711,47 tỷ419,45 tỷ264,61 tỷ362,02 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,23 nghìn tỷ3,87 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,33 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ628,08 tỷ762,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế896,52 tỷ593,99 tỷ314,08 tỷ440,00 tỷ
LNST công ty mẹ978,61 tỷ594,78 tỷ330,92 tỷ472,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,45 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,21 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
-2,59 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
6,59 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-18,29 tỷ
Chi phí đi vay
175,61 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-4,36 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,82 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-941,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
53,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-235,86 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
218,79 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-178,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-360,30 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
25,25 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-94,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,31 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-269,99 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,35 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-177,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
95,08 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,13 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-336,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
9,66 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-100,21 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
2,30 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,57 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-91,78 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-330,75 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,68 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
292,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
419,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
711,47 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về KSV

KSV là công ty gì?
KSV là mã chứng khoán của Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100103087. Trụ sở tại 193 Nguyễn Huy Tưởng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu KSV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KSV bắt đầu giao dịch ngày 02/02/2023 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/11/2006.
Vốn hóa của KSV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KSV đạt 32,40 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 200.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 51 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KSV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 14,55 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,91 nghìn tỷ, ROE 34,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KSV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hải. Tổng giám đốc: Ông Trịnh Văn Tuệ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100103087.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ