Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (DHG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DHG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 100 toàn thị trường và thứ 1/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
94.500 đ
+100 đ (+0,11%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
12,37 nghìn tỷ
131.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.307 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
852,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,89%
Số lao động
2.819
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DHG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)110.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)94.000 đ
Khối lượng bình quân phiên16.860
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,72 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua546.603
Khối lượng nước ngoài bán213.817

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Mã chứng khoán
DHG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/08/2004
Ngày niêm yết
21/12/2006
Vốn điều lệ
1.307 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
131.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.819 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đặng Thị Thu Hà
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
288 Bis Nguyễn Văn Cừ - P. Cái Khế - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 389 1433

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và dược mỹ phẩm.

- Gia công, kinh doanh nguyên liệu, OEM,….

Chỉ số tài chính DHG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 131.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.507 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.582 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,60%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,47%
Biên lợi nhuận gộp40,84%
Biên lợi nhuận ròng13,89%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,04%

Kết quả kinh doanh DHG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,14 nghìn tỷ5,71 nghìn tỷ5,77 nghìn tỷ5,18 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,76 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,51 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,00 nghìn tỷ978,66 tỷ1,18 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế852,35 tỷ778,92 tỷ1,05 nghìn tỷ988,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ852,35 tỷ778,92 tỷ1,05 nghìn tỷ988,45 tỷ
EBITDA1,12 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,17 nghìn tỷ5,96 nghìn tỷ6,11 nghìn tỷ5,17 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,89 nghìn tỷ4,60 nghìn tỷ4,64 nghìn tỷ4,22 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,29 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ949,41 tỷ
Nợ phải trả1,04 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ876,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu4,14 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ4,29 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,21 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ240,17 tỷ901,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư811,73 tỷ-445,95 tỷ-179,82 tỷ-353,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,96 nghìn tỷ-902,85 tỷ-170,11 triệu-550,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ67,32 tỷ-31,21 tỷ60,18 tỷ-2,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ129,90 tỷ62,86 tỷ94,13 tỷ34,02 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,36 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp600,23 tỷ561,67 tỷ567,39 tỷ585,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế315,68 tỷ209,64 tỷ266,24 tỷ236,89 tỷ
LNST công ty mẹ315,68 tỷ209,64 tỷ266,24 tỷ236,89 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
986,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
119,01 tỷ
Các khoản dự phòng
40,74 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-246,44 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-120,58 tỷ
Chi phí đi vay
25,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,05 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-54,94 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
86,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
289,93 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
22,88 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-26,02 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-124,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,21 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-31,14 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,24 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,81 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,53 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
120,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
811,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,32 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,97 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,31 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,96 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
67,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
62,86 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-286,21 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
129,90 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DHG

DHG là công ty gì?
DHG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800156801. Trụ sở tại 288 Bis Nguyễn Văn Cừ - P. Cái Khế - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu DHG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DHG bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/08/2004.
Vốn hóa của DHG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DHG đạt 12,37 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 131.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 100 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DHG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,14 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 852,35 tỷ, ROE 20,60%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DHG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đặng Thị Thu Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800156801.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ