Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 100 toàn thị trường và thứ 1/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 110.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 94.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 16.860 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,72 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 546.603 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 213.817 |
- Sản xuất và kinh doanh dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và dược mỹ phẩm.
- Gia công, kinh doanh nguyên liệu, OEM,….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 131.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.507 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 31.582 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,51 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,99 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,60% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | 40,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,89% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,25 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 20,04% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,14 nghìn tỷ | 5,71 nghìn tỷ | 5,77 nghìn tỷ | 5,18 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,76 nghìn tỷ | 2,75 nghìn tỷ | 2,67 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,51 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | 2,34 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,00 nghìn tỷ | 978,66 tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 852,35 tỷ | 778,92 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 988,45 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 852,35 tỷ | 778,92 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 988,45 tỷ |
| EBITDA | 1,12 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,17 nghìn tỷ | 5,96 nghìn tỷ | 6,11 nghìn tỷ | 5,17 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,89 nghìn tỷ | 4,60 nghìn tỷ | 4,64 nghìn tỷ | 4,22 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,29 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ | 949,41 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,04 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 876,65 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 4,14 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ | 4,85 nghìn tỷ | 4,29 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,21 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 240,17 tỷ | 901,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 811,73 tỷ | -445,95 tỷ | -179,82 tỷ | -353,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,96 nghìn tỷ | -902,85 tỷ | -170,11 triệu | -550,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 67,32 tỷ | -31,21 tỷ | 60,18 tỷ | -2,72 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 129,90 tỷ | 62,86 tỷ | 94,13 tỷ | 34,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,36 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 600,23 tỷ | 561,67 tỷ | 567,39 tỷ | 585,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 315,68 tỷ | 209,64 tỷ | 266,24 tỷ | 236,89 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 315,68 tỷ | 209,64 tỷ | 266,24 tỷ | 236,89 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.