Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (FRT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FRT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 65 toàn thị trường và thứ 2/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
131.000 đ
+800 đ (+0,61%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
22,13 nghìn tỷ
170.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.703 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
51,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
984,24 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,92%
Số lao động
25.375
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FRT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)191.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)122.100 đ
Khối lượng bình quân phiên709.030
Giá trị giao dịch bình quân phiên107,42 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua52.817.315
Khối lượng nước ngoài bán54.725.644

Hồ sơ Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
Mã chứng khoán
FRT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/04/2018
Vốn điều lệ
1.703 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
170.000.000 cổ phiếu
Số lao động
25.375 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Bạch Điệp
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Trung Kiên
Địa chỉ
261–263 Khánh Hội - P. Vĩnh Hội - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(+84-28) 7302 3456
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Chuỗi chuyên bán lẻ các sản phẩm kỹ thuật số di động.

- Chuỗi cửa hàng được ủy quyền chính thức của Apple tại Việt Nam ở cấp độ cao cấp nhất, chuyên kinh doanh các sản phẩm chính hãng của Apple.

Chỉ số tài chính FRT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 170.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.676 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.230 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,31 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,15%
Biên lợi nhuận gộp19,54%
Biên lợi nhuận ròng1,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản78,33%

Kết quả kinh doanh FRT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần51,23 nghìn tỷ40,24 nghìn tỷ31,98 nghìn tỷ30,28 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán41,07 nghìn tỷ32,52 nghìn tỷ26,69 nghìn tỷ25,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp10,01 nghìn tỷ7,58 nghìn tỷ5,16 nghìn tỷ4,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,21 nghìn tỷ543,14 tỷ-296,51 tỷ473,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế984,24 tỷ408,41 tỷ-329,20 tỷ398,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ794,86 tỷ317,52 tỷ-345,64 tỷ390,36 tỷ
EBITDA1,62 nghìn tỷ861,58 tỷ-63,44 tỷ589,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản23,71 nghìn tỷ15,83 nghìn tỷ13,10 nghìn tỷ10,52 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn21,79 nghìn tỷ14,03 nghìn tỷ11,42 nghìn tỷ9,33 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,93 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Nợ phải trả18,58 nghìn tỷ13,71 nghìn tỷ11,38 nghìn tỷ8,47 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,14 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,75 nghìn tỷ627,08 tỷ-1,86 nghìn tỷ-1,51 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,26 nghìn tỷ-179,63 tỷ-671,68 tỷ1,86 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,29 nghìn tỷ689,36 tỷ2,74 nghìn tỷ-712,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ772,04 tỷ1,14 nghìn tỷ215,19 tỷ-359,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,87 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ960,82 tỷ745,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần15,16 nghìn tỷ13,15 nghìn tỷ11,70 nghìn tỷ11,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,99 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế374,60 tỷ265,88 tỷ212,78 tỷ157,24 tỷ
LNST công ty mẹ287,35 tỷ218,73 tỷ167,96 tỷ118,66 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,22 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
402,56 tỷ
Các khoản dự phòng
32,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-20,36 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-267,67 tỷ
Chi phí đi vay
388,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,77 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-289,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,72 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,49 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,68 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-393,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-114,14 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,75 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-534,36 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,15 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-9,60 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,66 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
213,45 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,26 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,04 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
24,72 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-23,47 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,29 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
772,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,10 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
20,36 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,87 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về FRT

FRT là công ty gì?
FRT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0311609355. Trụ sở tại 261–263 Khánh Hội - P. Vĩnh Hội - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu FRT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FRT bắt đầu giao dịch ngày 26/04/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của FRT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FRT đạt 22,13 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 170.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 65 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FRT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 51,23 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 984,24 tỷ, ROE 19,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FRT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Bạch Điệp. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Trung Kiên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0311609355.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ