Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GAS
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/05/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 10 toàn thị trường và thứ 1/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
81.500 đ
-1.000 đ (-1,21%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
199,07 nghìn tỷ
2.413.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
24.129 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
135,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,57 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,56%
Số lao động
2.911
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GAS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)131.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)56.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.864.857
Giá trị giao dịch bình quân phiên161,54 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua83.000.584
Khối lượng nước ngoài bán74.426.080

Hồ sơ Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP
Mã chứng khoán
GAS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/09/1990
Ngày niêm yết
21/05/2012
Vốn điều lệ
24.129 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.413.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.911 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Bình
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Phong
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tòa nhà PV GAS Tower - Số 673 - Đường Nguyễn Hữu Thọ - X. Nhà Bè - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3781 6777

Lĩnh vực kinh doanh

- Thu gom, vận chuyển, tàng trữ khí và sản phẩm khí. Nạp LPG vào chai, vào xe bồn (không hoạt động tại Tp. Hồ Chí Minh).

- Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình, dự án khí và liên quan đến khí.

- Chế biến, bán buôn nhiên liệu khí và sản phẩm liên quan (khí khô, khí LNG, CNG, LPG, Condensate..).

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê máy móc, thiết bị...

Chỉ số tài chính GAS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.413.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.730 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.037 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,37%
Biên lợi nhuận gộp12,61%
Biên lợi nhuận ròng8,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,70%

Kết quả kinh doanh GAS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần135,20 nghìn tỷ103,60 nghìn tỷ90,01 nghìn tỷ100,72 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán118,08 nghìn tỷ85,91 nghìn tỷ73,03 nghìn tỷ79,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp17,05 nghìn tỷ17,65 nghìn tỷ16,92 nghìn tỷ21,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,36 nghìn tỷ13,16 nghìn tỷ14,62 nghìn tỷ18,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,57 nghìn tỷ10,59 nghìn tỷ11,79 nghìn tỷ15,07 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,41 nghìn tỷ10,40 nghìn tỷ11,61 nghìn tỷ14,80 nghìn tỷ
EBITDA17,15 nghìn tỷ15,88 nghìn tỷ17,65 nghìn tỷ21,75 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản93,57 nghìn tỷ81,85 nghìn tỷ87,75 nghìn tỷ82,66 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn69,90 nghìn tỷ57,29 nghìn tỷ62,22 nghìn tỷ55,65 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn23,67 nghìn tỷ24,56 nghìn tỷ25,54 nghìn tỷ27,01 nghìn tỷ
Nợ phải trả25,91 nghìn tỷ20,28 nghìn tỷ22,46 nghìn tỷ21,49 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu67,65 nghìn tỷ61,57 nghìn tỷ65,30 nghìn tỷ61,17 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,04 nghìn tỷ9,04 nghìn tỷ13,83 nghìn tỷ12,79 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,47 nghìn tỷ7,47 nghìn tỷ-11,25 nghìn tỷ265,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,26 nghìn tỷ-16,61 nghìn tỷ-7,46 nghìn tỷ-7,81 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,31 nghìn tỷ-108,91 tỷ-4,88 nghìn tỷ5,25 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,88 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ5,67 nghìn tỷ10,55 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần38,03 nghìn tỷ35,71 nghìn tỷ25,68 nghìn tỷ30,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,51 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ4,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,99 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ4,81 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ2,94 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,36 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,79 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
-193,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-57,07 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,34 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
216,06 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,77 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,62 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
144,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,35 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
362,76 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-220,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,40 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
5,16 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-348,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,04 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,31 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
632,54 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-45,59 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
40,20 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,24 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,47 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,11 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,36 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,01 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,26 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,31 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,57 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,88 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về GAS

GAS là công ty gì?
GAS là mã chứng khoán của Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500102710. Trụ sở tại Tòa nhà PV GAS Tower - Số 673 - Đường Nguyễn Hữu Thọ - X. Nhà Bè - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GAS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GAS bắt đầu giao dịch ngày 21/05/2012 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/09/1990.
Vốn hóa của GAS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GAS đạt 199,07 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.413.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 10 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GAS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 135,20 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,57 nghìn tỷ, ROE 17,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GAS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Bình. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Phong. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500102710.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ