Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/05/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 10 toàn thị trường và thứ 1/154 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu GAS
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 19/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 131.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 56.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.994.670 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 177,87 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 91.735.573 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 81.448.132 |
Hồ sơ Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP
Lĩnh vực kinh doanh
- Thu gom, vận chuyển, tàng trữ khí và sản phẩm khí. Nạp LPG vào chai, vào xe bồn (không hoạt động tại Tp. Hồ Chí Minh).
- Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình, dự án khí và liên quan đến khí.
- Chế biến, bán buôn nhiên liệu khí và sản phẩm liên quan (khí khô, khí LNG, CNG, LPG, Condensate..).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê máy móc, thiết bị...
Chỉ số tài chính GAS
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.413.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.730 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.037 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 17,44 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,94 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,61% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,70% |
Kết quả kinh doanh GAS qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 135,20 nghìn tỷ | 103,60 nghìn tỷ | 90,01 nghìn tỷ | 100,72 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 118,08 nghìn tỷ | 85,91 nghìn tỷ | 73,03 nghìn tỷ | 79,41 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,05 nghìn tỷ | 17,65 nghìn tỷ | 16,92 nghìn tỷ | 21,31 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 14,36 nghìn tỷ | 13,16 nghìn tỷ | 14,62 nghìn tỷ | 18,73 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,57 nghìn tỷ | 10,59 nghìn tỷ | 11,79 nghìn tỷ | 15,07 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 11,41 nghìn tỷ | 10,40 nghìn tỷ | 11,61 nghìn tỷ | 14,80 nghìn tỷ |
| EBITDA | 17,15 nghìn tỷ | 15,88 nghìn tỷ | 17,65 nghìn tỷ | 21,75 nghìn tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 93,57 nghìn tỷ | 81,85 nghìn tỷ | 87,75 nghìn tỷ | 82,66 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 69,90 nghìn tỷ | 57,29 nghìn tỷ | 62,22 nghìn tỷ | 55,65 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 23,67 nghìn tỷ | 24,56 nghìn tỷ | 25,54 nghìn tỷ | 27,01 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 25,91 nghìn tỷ | 20,28 nghìn tỷ | 22,46 nghìn tỷ | 21,49 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 67,65 nghìn tỷ | 61,57 nghìn tỷ | 65,30 nghìn tỷ | 61,17 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 13,04 nghìn tỷ | 9,04 nghìn tỷ | 13,83 nghìn tỷ | 12,79 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -6,47 nghìn tỷ | 7,47 nghìn tỷ | -11,25 nghìn tỷ | 265,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5,26 nghìn tỷ | -16,61 nghìn tỷ | -7,46 nghìn tỷ | -7,81 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,31 nghìn tỷ | -108,91 tỷ | -4,88 nghìn tỷ | 5,25 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,88 nghìn tỷ | 5,57 nghìn tỷ | 5,67 nghìn tỷ | 10,55 nghìn tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 38,03 nghìn tỷ | 35,71 nghìn tỷ | 25,68 nghìn tỷ | 30,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,51 nghìn tỷ | 4,10 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ | 4,95 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,99 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 2,76 nghìn tỷ | 4,81 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,94 nghìn tỷ | 2,55 nghìn tỷ | 2,76 nghìn tỷ | 4,75 nghìn tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.
Câu hỏi thường gặp về GAS
GAS là công ty gì?
Cổ phiếu GAS niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của GAS là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của GAS ra sao?
Ai là người đứng đầu GAS?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 19/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500102710.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
