Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang (SGC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 514 toàn thị trường và thứ 52/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
109.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
767,20 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
71 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
747,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
128,41 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,19%
Số lao động
860
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang
Mã chứng khoán
SGC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/07/2004
Ngày niêm yết
18/06/2009
Vốn điều lệ
71 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
860 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Kiệm
Tổng giám đốc
Bà Lê Thị Diệu Thi
Đơn vị kiểm toán
Pwc
Địa chỉ
Lô CII-3 Đường số 5 - KCN C - P. Sa Đéc - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 376 3155 - 376 4479

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và buôn bán thực phẩm: Bánh phồng tôm, hủ tiếu, bánh phở, đu đủ sấy..

Chỉ số tài chính SGC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu18.372 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)70.461 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,56 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu26,04%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,43%
Biên lợi nhuận gộp30,00%
Biên lợi nhuận ròng17,19%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,52%

Kết quả kinh doanh SGC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần747,10 tỷ709,05 tỷ456,34 tỷ445,75 tỷ
Giá vốn hàng bán519,62 tỷ520,11 tỷ354,76 tỷ329,28 tỷ
Lợi nhuận gộp224,13 tỷ187,42 tỷ99,94 tỷ115,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD155,95 tỷ118,53 tỷ60,80 tỷ70,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế128,41 tỷ100,20 tỷ51,44 tỷ59,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ128,60 tỷ100,20 tỷ51,44 tỷ59,37 tỷ
EBITDA179,40 tỷ138,47 tỷ77,72 tỷ87,48 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản628,51 tỷ450,46 tỷ297,20 tỷ271,28 tỷ
Tài sản ngắn hạn253,76 tỷ285,94 tỷ139,24 tỷ152,03 tỷ
Tài sản dài hạn374,75 tỷ164,51 tỷ157,95 tỷ119,24 tỷ
Nợ phải trả135,28 tỷ104,30 tỷ44,09 tỷ60,46 tỷ
Vốn chủ sở hữu493,22 tỷ346,16 tỷ253,11 tỷ210,81 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh140,17 tỷ99,86 tỷ82,39 tỷ54,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-83,79 tỷ-112,36 tỷ-60,89 tỷ-18,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-47,41 tỷ13,18 tỷ-20,72 tỷ-17,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,97 tỷ681,29 triệu778,74 triệu18,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,67 tỷ21,46 tỷ20,74 tỷ19,95 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần193,19 tỷ177,49 tỷ167,07 tỷ187,87 tỷ
Lợi nhuận gộp59,02 tỷ54,05 tỷ47,40 tỷ52,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,46 tỷ32,80 tỷ27,30 tỷ34,35 tỷ
LNST công ty mẹ32,79 tỷ32,80 tỷ27,30 tỷ34,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
155,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,45 tỷ
Các khoản dự phòng
6,63 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-54,54 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,63 tỷ
Chi phí đi vay
1,20 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
5,00 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
188,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-30,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,76 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,32 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,71 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
140,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-55,96 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
290,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-65,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
150,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-118,21 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,09 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-83,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
153,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-194,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,15 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-47,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,46 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
245,09 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SGC

SGC là công ty gì?
SGC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400469817. Trụ sở tại Lô CII-3 Đường số 5 - KCN C - P. Sa Đéc - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu SGC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGC bắt đầu giao dịch ngày 18/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/07/2004.
Vốn hóa của SGC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGC đạt 767,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 514 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 747,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế 128,41 tỷ, ROE 26,04%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Kiệm. Tổng giám đốc: Bà Lê Thị Diệu Thi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Pwc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400469817.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ