Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (VGI)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/09/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 5 toàn thị trường và thứ 1/8 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu VGI
Giá đóng cửa theo phiên, 99 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 99 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (99 phiên có dữ liệu) | 98.600 đ |
| Giá thấp nhất (99 phiên có dữ liệu) | 69.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 292.097 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 25,10 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.212 |
Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
Lĩnh vực kinh doanh
- Các dịch vụ bưu chính viễn thông
- Phát triển các phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, Internet
- Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa và kinh doanh thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin và thiết bị thu phát vô tuyến điện
- Xây dựng công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, truyền tải điện
- Khảo sát, lập dự án công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin...
Chỉ số tài chính VGI
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.044.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.056 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.073 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 30,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 6,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 26,26% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 51,30% |
| Biên lợi nhuận ròng | 25,41% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,90 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,44% |
Kết quả kinh doanh VGI qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,27 nghìn tỷ | 35,37 nghìn tỷ | 28,21 nghìn tỷ | 23,64 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 21,56 nghìn tỷ | 17,46 nghìn tỷ | 13,94 nghìn tỷ | 12,67 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,71 nghìn tỷ | 17,91 nghìn tỷ | 14,27 nghìn tỷ | 10,96 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 14,33 nghìn tỷ | 10,36 nghìn tỷ | 3,70 nghìn tỷ | 2,96 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,25 nghìn tỷ | 7,17 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,30 nghìn tỷ | 5,63 nghìn tỷ | 622,52 tỷ | 834,07 tỷ |
| EBITDA | 17,77 nghìn tỷ | 13,54 nghìn tỷ | 6,77 nghìn tỷ | 6,19 nghìn tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 81,51 nghìn tỷ | 63,44 nghìn tỷ | 52,46 nghìn tỷ | 50,30 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 58,02 nghìn tỷ | 48,68 nghìn tỷ | 37,54 nghìn tỷ | 34,45 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 23,49 nghìn tỷ | 14,76 nghìn tỷ | 14,92 nghìn tỷ | 15,85 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 38,67 nghìn tỷ | 27,61 nghìn tỷ | 21,95 nghìn tỷ | 21,19 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 42,84 nghìn tỷ | 35,83 nghìn tỷ | 30,52 nghìn tỷ | 29,11 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 16,96 nghìn tỷ | 16,33 nghìn tỷ | 12,77 nghìn tỷ | 13,66 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -10,57 nghìn tỷ | -10,70 nghìn tỷ | -7,51 nghìn tỷ | -5,24 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,84 nghìn tỷ | -1,50 nghìn tỷ | -3,51 nghìn tỷ | -6,71 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,55 nghìn tỷ | 4,13 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ | 1,71 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18,20 nghìn tỷ | 13,38 nghìn tỷ | 8,87 nghìn tỷ | 7,86 nghìn tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,57 nghìn tỷ | 11,62 nghìn tỷ | 9,66 nghìn tỷ | 10,51 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,33 nghìn tỷ | 6,04 nghìn tỷ | 4,96 nghìn tỷ | 5,60 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,33 nghìn tỷ | 4,16 nghìn tỷ | 407,95 tỷ | 2,88 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,80 nghìn tỷ | 3,63 nghìn tỷ | -32,46 tỷ | 2,39 nghìn tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Viễn thông
8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.
Câu hỏi thường gặp về VGI
VGI là công ty gì?
Cổ phiếu VGI niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của VGI là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGI ra sao?
Ai là người đứng đầu VGI?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102409426.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
