Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (VGI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGI
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/09/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 5 toàn thị trường và thứ 1/8 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
93.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
285,83 nghìn tỷ
3.044.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30.438 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
44,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,25 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 25,41%
Số lao động
5.790
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
Mã chứng khoán
VGI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Viễn thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/09/2018
Vốn điều lệ
30.438 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.044.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5.790 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đào Xuân Vũ
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Hoa
Địa chỉ
Tầng 39 Tòa nhà Keangnam Landmark, lô E6, khu đô thị mới Cầu Giấy - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6262 6868

Lĩnh vực kinh doanh

- Các dịch vụ bưu chính viễn thông

- Phát triển các phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, Internet

- Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa và kinh doanh thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin và thiết bị thu phát vô tuyến điện

- Xây dựng công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, truyền tải điện

- Khảo sát, lập dự án công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin...

Chỉ số tài chính VGI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.044.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.056 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.073 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách6,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu26,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,80%
Biên lợi nhuận gộp51,30%
Biên lợi nhuận ròng25,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,90 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,44%

Kết quả kinh doanh VGI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần44,27 nghìn tỷ35,37 nghìn tỷ28,21 nghìn tỷ23,64 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán21,56 nghìn tỷ17,46 nghìn tỷ13,94 nghìn tỷ12,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp22,71 nghìn tỷ17,91 nghìn tỷ14,27 nghìn tỷ10,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,33 nghìn tỷ10,36 nghìn tỷ3,70 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,25 nghìn tỷ7,17 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,30 nghìn tỷ5,63 nghìn tỷ622,52 tỷ834,07 tỷ
EBITDA17,77 nghìn tỷ13,54 nghìn tỷ6,77 nghìn tỷ6,19 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản81,51 nghìn tỷ63,44 nghìn tỷ52,46 nghìn tỷ50,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn58,02 nghìn tỷ48,68 nghìn tỷ37,54 nghìn tỷ34,45 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn23,49 nghìn tỷ14,76 nghìn tỷ14,92 nghìn tỷ15,85 nghìn tỷ
Nợ phải trả38,67 nghìn tỷ27,61 nghìn tỷ21,95 nghìn tỷ21,19 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu42,84 nghìn tỷ35,83 nghìn tỷ30,52 nghìn tỷ29,11 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,96 nghìn tỷ16,33 nghìn tỷ12,77 nghìn tỷ13,66 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-10,57 nghìn tỷ-10,70 nghìn tỷ-7,51 nghìn tỷ-5,24 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,84 nghìn tỷ-1,50 nghìn tỷ-3,51 nghìn tỷ-6,71 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,55 nghìn tỷ4,13 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,20 nghìn tỷ13,38 nghìn tỷ8,87 nghìn tỷ7,86 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần12,57 nghìn tỷ11,62 nghìn tỷ9,66 nghìn tỷ10,51 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp6,33 nghìn tỷ6,04 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ5,60 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,33 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ407,95 tỷ2,88 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,80 nghìn tỷ3,63 nghìn tỷ-32,46 tỷ2,39 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,18 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,44 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
1,63 nghìn tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,07 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,81 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
331,95 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,69 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
290,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,36 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,03 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-99,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-361,54 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,19 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,96 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,44 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
11,18 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-31,34 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,39 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
163,35 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,64 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,57 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
17,29 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,80 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,63 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,03 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,84 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,55 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,38 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
270,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,20 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Viễn thông

8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.

Câu hỏi thường gặp về VGI

VGI là công ty gì?
VGI là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Viễn thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102409426. Trụ sở tại Tầng 39 Tòa nhà Keangnam Landmark, lô E6, khu đô thị mới Cầu Giấy - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VGI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGI bắt đầu giao dịch ngày 25/09/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của VGI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGI đạt 285,83 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 3.044.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 5 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 44,27 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,25 nghìn tỷ, ROE 26,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đào Xuân Vũ. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Hoa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102409426.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ