Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty Cổ phần (TBD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TBD
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/10/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 200 toàn thị trường và thứ 15/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
132.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
4,22 nghìn tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
325 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,91 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
220,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,58%
Số lao động
107
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty Cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty Cổ phần
Mã chứng khoán
TBD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/12/1981
Ngày niêm yết
15/10/2014
Vốn điều lệ
325 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
107 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đình Phước
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Vũ Cường
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 189 đường Lâm Tiên - X. Thư Lâm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3883 3779 - 3882 0386

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất Máy biến áp, dây dẫn điện các loại

- Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa các loại TBĐ đến 500kV

- Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị điện, thí nghiệm điện cao áp, tư vấn thiết kế các công trình điện...

Chỉ số tài chính TBD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.898 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.564 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,27%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,61%
Biên lợi nhuận gộp15,55%
Biên lợi nhuận ròng7,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,16%

Kết quả kinh doanh TBD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,91 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,46 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp453,03 tỷ332,02 tỷ234,29 tỷ175,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD244,24 tỷ179,90 tỷ64,32 tỷ52,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế220,74 tỷ144,24 tỷ50,33 tỷ41,72 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ220,74 tỷ144,24 tỷ50,33 tỷ41,72 tỷ
EBITDA290,98 tỷ215,57 tỷ92,73 tỷ92,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,30 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,97 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn321,07 tỷ331,64 tỷ285,27 tỷ228,69 tỷ
Nợ phải trả1,54 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ925,24 tỷ857,62 tỷ
Vốn chủ sở hữu754,04 tỷ630,25 tỷ559,36 tỷ584,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-235,87 tỷ72,22 tỷ108,31 tỷ152,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,61 tỷ-85,03 tỷ-72,18 tỷ-16,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính276,43 tỷ12,53 tỷ-71,55 tỷ-107,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,95 tỷ-271,70 triệu-35,42 tỷ28,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16,45 tỷ8,51 tỷ8,81 tỷ44,21 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần395,11 tỷ506,41 tỷ371,26 tỷ716,39 tỷ
Lợi nhuận gộp59,87 tỷ81,46 tỷ54,08 tỷ126,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,96 tỷ28,32 tỷ15,31 tỷ69,32 tỷ
LNST công ty mẹ15,96 tỷ28,32 tỷ15,31 tỷ69,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
244,53 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
46,74 tỷ
Các khoản dự phòng
10,15 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-205,99 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,45 tỷ
Chi phí đi vay
44,52 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
344,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-270,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-130,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-56,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-44,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-50,69 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-25,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-235,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-44,12 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
839,93 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
676,18 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,44 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,06 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-95,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
276,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-11,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TBD

TBD là công ty gì?
TBD là mã chứng khoán của Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty Cổ phần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100101322. Trụ sở tại Số 189 đường Lâm Tiên - X. Thư Lâm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TBD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TBD bắt đầu giao dịch ngày 15/10/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/12/1981.
Vốn hóa của TBD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TBD đạt 4,22 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 200 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TBD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,91 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 220,74 tỷ, ROE 29,27%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TBD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đình Phước. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Vũ Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100101322.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ