Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa (VCF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 145 toàn thị trường và thứ 17/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
292.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
7,91 nghìn tỷ
27.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
266 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
517,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,68%
Số lao động
229
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa
Mã chứng khoán
VCF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/12/2004
Ngày niêm yết
28/01/2011
Vốn điều lệ
266 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
27.000.000 cổ phiếu
Số lao động
229 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hồng Sơn
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Lô đất số C.I.III - 3+5+7 Khu Công nghiệp Long Thành - X. An Phước - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6554 - 383 4470

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh cà phê, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩm khác.

- Xuất nhập khẩu cà phê, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩm khác và các dịch vụ khác.

Chỉ số tài chính VCF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu19.178 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)42.102 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách6,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu45,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản31,92%
Biên lợi nhuận gộp21,30%
Biên lợi nhuận ròng18,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,93%

Kết quả kinh doanh VCF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,77 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,17 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp590,69 tỷ501,63 tỷ514,62 tỷ493,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD643,60 tỷ560,32 tỷ564,57 tỷ399,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế517,82 tỷ446,44 tỷ449,95 tỷ319,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ517,82 tỷ446,44 tỷ449,95 tỷ319,11 tỷ
EBITDA686,60 tỷ606,15 tỷ614,52 tỷ455,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,62 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,29 nghìn tỷ842,53 tỷ1,79 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn330,41 tỷ1,65 nghìn tỷ866,49 tỷ336,00 tỷ
Nợ phải trả485,48 tỷ593,74 tỷ545,62 tỷ443,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,14 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh449,57 tỷ435,43 tỷ655,73 tỷ-203,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư953,19 tỷ17,29 tỷ-513,66 tỷ-616,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,43 nghìn tỷ-623,86 tỷ-85,73 tỷ-71,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-28,15 tỷ-171,14 tỷ56,34 tỷ-891,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ77,84 tỷ105,99 tỷ277,10 tỷ220,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần670,19 tỷ547,12 tỷ674,58 tỷ639,24 tỷ
Lợi nhuận gộp140,97 tỷ125,22 tỷ143,60 tỷ134,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế112,24 tỷ112,43 tỷ128,09 tỷ121,08 tỷ
LNST công ty mẹ112,24 tỷ112,43 tỷ128,09 tỷ121,08 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
647,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
43,00 tỷ
Các khoản dự phòng
6,38 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
215,40 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-92,07 tỷ
Chi phí đi vay
9,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
614,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
67,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-102,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,49 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,26 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-126,92 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
449,57 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-117,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,17 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
998,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
69,76 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
953,19 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
563,20 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-718,86 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,28 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,43 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-28,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
105,99 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-5,68 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
77,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VCF

VCF là công ty gì?
VCF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600261626. Trụ sở tại Lô đất số C.I.III - 3+5+7 Khu Công nghiệp Long Thành - X. An Phước - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu VCF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCF bắt đầu giao dịch ngày 28/01/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/12/2004.
Vốn hóa của VCF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCF đạt 7,91 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 27.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 145 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,77 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 517,82 tỷ, ROE 45,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hồng Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600261626.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ