Công ty Cổ phần Đầu tư khai khoáng và Quản lý tài sản FLC (GAB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

GAB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư khai khoáng và Quản lý tài sản FLC là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/07/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 241 toàn thị trường và thứ 22/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 30/12/2025
196.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,95 nghìn tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
149 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
10,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-6,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -58,19%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GAB

Giá đóng cửa theo tuần, 83 mốc, đến phiên 30/12/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)196.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)196.400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư khai khoáng và Quản lý tài sản FLC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư khai khoáng và Quản lý tài sản FLC
Mã chứng khoán
GAB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/07/2023
Vốn điều lệ
149 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Anh Tuân
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Mạnh Hùng
Địa chỉ
Thôn Châu Tử - X. Triệu Lộc - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.37) 886 0866
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Năng lượng tái tạo

- Du lịch - nghỉ dưỡng

- Ngành quản lý tài sản

- Vận tải hành khách hàng không và vận tải hàng hóa hàng không

- Kinh doanh bất động sản và dịch vụ bất động sản

Chỉ số tài chính GAB

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-419 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.299 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách19,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-4,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,63%
Biên lợi nhuận gộp10,87%
Biên lợi nhuận ròng-58,19%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,33%

Kết quả kinh doanh GAB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần10,80 tỷ183,78 tỷ421,73 tỷ351,73 tỷ
Giá vốn hàng bán9,63 tỷ175,63 tỷ408,34 tỷ337,23 tỷ
Lợi nhuận gộp1,17 tỷ8,15 tỷ13,38 tỷ14,50 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-6,05 tỷ-1,49 tỷ3,16 tỷ1,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-6,29 tỷ-2,68 tỷ1,85 tỷ791,60 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-6,29 tỷ-2,68 tỷ1,85 tỷ791,60 triệu
EBITDA6,37 tỷ8,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản238,89 tỷ240,78 tỷ290,35 tỷ223,80 tỷ
Tài sản ngắn hạn136,49 tỷ144,58 tỷ183,54 tỷ108,84 tỷ
Tài sản dài hạn102,40 tỷ96,20 tỷ106,81 tỷ114,96 tỷ
Nợ phải trả84,40 tỷ80,00 tỷ126,89 tỷ62,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu154,49 tỷ160,78 tỷ163,46 tỷ161,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-51,20 tỷ-23,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư77,22 triệu-188,50 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính51,90 tỷ-1,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ768,07 triệu-25,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,52 tỷ747,25 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2024Q2/2024Q1/2024Q4/2023
Doanh thu thuần1,88 tỷ925,13 triệu874,04 triệu120,78 triệu
Lợi nhuận gộp200,05 triệu30,21 triệu2,73 triệu-5,16 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,42 tỷ-1,82 tỷ-1,75 tỷ-1,68 tỷ
LNST công ty mẹ-1,42 tỷ-1,82 tỷ-1,75 tỷ-1,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về GAB

GAB là công ty gì?
GAB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư khai khoáng và Quản lý tài sản FLC, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2802404931. Trụ sở tại Thôn Châu Tử - X. Triệu Lộc - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu GAB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GAB bắt đầu giao dịch ngày 19/07/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của GAB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GAB đạt 2,95 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 30/12/2025. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 241 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GAB ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 10,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế -6,29 tỷ, ROE -4,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GAB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Anh Tuân. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Mạnh Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 30/12/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2802404931.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ