Công ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (VEF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VEF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 90 toàn thị trường và thứ 17/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
93.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
15,53 nghìn tỷ
167.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.666 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
44,71 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,40 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 34,45%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam
Mã chứng khoán
VEF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/05/1995
Ngày niêm yết
22/12/2015
Vốn điều lệ
1.666 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
167.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Lê Phương
Tổng giám đốc
Bà Trần Mai Hoa
Địa chỉ
Thôn Lại Đà - X. Đông Anh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3834 5655 - 3834 3110

Lĩnh vực kinh doanh

- Tổ chức hội chợ, triển lãm, sự kiện, hội nghị trong và ngoài nước

- Kinh doanh các loại hình dịch vụ, quảng cáo, thông tin, thương mại trong và ngoài nước,...

Chỉ số tài chính VEF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 167.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu92.230 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)39.974 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu230,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản65,62%
Biên lợi nhuận gộp37,57%
Biên lợi nhuận ròng34,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,56%

Kết quả kinh doanh VEF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần44,71 nghìn tỷ4,64 tỷ9,00 tỷ989,09 triệu
Giá vốn hàng bán27,91 nghìn tỷ14,39 tỷ17,64 tỷ12,90 tỷ
Lợi nhuận gộp16,80 nghìn tỷ-9,76 tỷ-8,64 tỷ-11,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,35 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ546,13 tỷ493,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,40 nghìn tỷ942,16 tỷ434,75 tỷ319,57 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,40 nghìn tỷ942,16 tỷ434,75 tỷ319,57 tỷ
EBITDA19,44 nghìn tỷ546,17 tỷ493,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản23,47 nghìn tỷ105,11 nghìn tỷ9,80 nghìn tỷ8,70 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn11,29 nghìn tỷ91,18 nghìn tỷ6,79 nghìn tỷ4,54 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn12,19 nghìn tỷ13,93 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ
Nợ phải trả16,80 nghìn tỷ101,09 nghìn tỷ6,72 nghìn tỷ6,06 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,68 nghìn tỷ4,02 nghìn tỷ3,08 nghìn tỷ2,64 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,14 nghìn tỷ16,28 nghìn tỷ-1,04 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,62 nghìn tỷ-9,84 nghìn tỷ-55,63 tỷ-229,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,38 nghìn tỷ-5,25 nghìn tỷ-687,00 tỷ-368,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-630,83 tỷ1,20 nghìn tỷ-1,78 nghìn tỷ491,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ578,89 tỷ1,21 nghìn tỷ10,12 tỷ1,79 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần121,58 tỷ46,13 tỷ44,56 nghìn tỷ4,86 tỷ
Lợi nhuận gộp10,86 tỷ-59,32 tỷ16,84 nghìn tỷ-10,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế139,82 tỷ167,70 tỷ14,87 nghìn tỷ348,74 tỷ
LNST công ty mẹ139,82 tỷ167,70 tỷ14,87 nghìn tỷ348,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,27 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
89,82 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-207,00 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,02 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
233,22 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,57 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
62,24 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
20,53 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-88,24 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-80,31 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-233,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,65 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,14 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,63 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
724,82 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-9,41 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,37 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,57 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,62 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,86 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,50 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,74 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,38 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-630,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,21 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
207,00 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
578,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VEF

VEF là công ty gì?
VEF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100111472. Trụ sở tại Thôn Lại Đà - X. Đông Anh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VEF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VEF bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/05/1995.
Vốn hóa của VEF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VEF đạt 15,53 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 167.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 90 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VEF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 44,71 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,40 nghìn tỷ, ROE 230,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VEF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Lê Phương. Tổng giám đốc: Bà Trần Mai Hoa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100111472.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ