Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 90 toàn thị trường và thứ 17/133 trong ngành về vốn hóa.
- Tổ chức hội chợ, triển lãm, sự kiện, hội nghị trong và ngoài nước
- Kinh doanh các loại hình dịch vụ, quảng cáo, thông tin, thương mại trong và ngoài nước,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 167.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 92.230 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 39.974 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,33 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 230,72% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 65,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,45% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,52 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 71,56% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,71 nghìn tỷ | 4,64 tỷ | 9,00 tỷ | 989,09 triệu |
| Giá vốn hàng bán | 27,91 nghìn tỷ | 14,39 tỷ | 17,64 tỷ | 12,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,80 nghìn tỷ | -9,76 tỷ | -8,64 tỷ | -11,91 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 19,35 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 546,13 tỷ | 493,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,40 nghìn tỷ | 942,16 tỷ | 434,75 tỷ | 319,57 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 15,40 nghìn tỷ | 942,16 tỷ | 434,75 tỷ | 319,57 tỷ |
| EBITDA | 19,44 nghìn tỷ | — | 546,17 tỷ | 493,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 23,47 nghìn tỷ | 105,11 nghìn tỷ | 9,80 nghìn tỷ | 8,70 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 11,29 nghìn tỷ | 91,18 nghìn tỷ | 6,79 nghìn tỷ | 4,54 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 12,19 nghìn tỷ | 13,93 nghìn tỷ | 3,01 nghìn tỷ | 4,16 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 16,80 nghìn tỷ | 101,09 nghìn tỷ | 6,72 nghìn tỷ | 6,06 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,68 nghìn tỷ | 4,02 nghìn tỷ | 3,08 nghìn tỷ | 2,64 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 7,14 nghìn tỷ | 16,28 nghìn tỷ | -1,04 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 3,62 nghìn tỷ | -9,84 nghìn tỷ | -55,63 tỷ | -229,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -11,38 nghìn tỷ | -5,25 nghìn tỷ | -687,00 tỷ | -368,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -630,83 tỷ | 1,20 nghìn tỷ | -1,78 nghìn tỷ | 491,97 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 578,89 tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 10,12 tỷ | 1,79 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 121,58 tỷ | 46,13 tỷ | 44,56 nghìn tỷ | 4,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,86 tỷ | -59,32 tỷ | 16,84 nghìn tỷ | -10,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 139,82 tỷ | 167,70 tỷ | 14,87 nghìn tỷ | 348,74 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 139,82 tỷ | 167,70 tỷ | 14,87 nghìn tỷ | 348,74 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.