Công ty Cổ phần Vinpearl (VPL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vinpearl là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/05/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 12 toàn thị trường và thứ 1/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
95.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
171,59 nghìn tỷ
1.793.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
17.933 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
15,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,10 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,08%
Số lao động
6.474
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vinpearl

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vinpearl
Mã chứng khoán
VPL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/07/2006
Ngày niêm yết
13/05/2025
Vốn điều lệ
17.933 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.793.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6.474 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thu Hằng
Tổng giám đốc
Bà Ngô Thị Hương
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Đảo Hòn Tre - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84-243) 936 6321

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp dịch vụ lưu trú: khách sạn, khu nghỉ dưỡng.

- Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí, công viên.

- Kinh doanh sân golf.

- Các hoạt động kinh doanh khác: kinh doanh trung tâm hội nghị và sự kiện, kinh doanh chuyển nhượng bất động sản.

Chỉ số tài chính VPL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.793.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu614 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.411 đ
P/E — giá trên lợi nhuận155,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,27%
Biên lợi nhuận gộp34,68%
Biên lợi nhuận ròng7,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,86%

Kết quả kinh doanh VPL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần15,56 nghìn tỷ14,39 nghìn tỷ9,27 nghìn tỷ7,17 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán10,14 nghìn tỷ11,51 nghìn tỷ11,82 nghìn tỷ11,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp5,39 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ-2,57 nghìn tỷ-4,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,08 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ742,71 tỷ4,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,10 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ670,62 tỷ4,23 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,10 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ670,65 tỷ4,23 nghìn tỷ
EBITDA4,82 nghìn tỷ6,53 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản86,85 nghìn tỷ76,48 nghìn tỷ44,07 nghìn tỷ56,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn27,74 nghìn tỷ25,51 nghìn tỷ13,96 nghìn tỷ19,40 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn59,11 nghìn tỷ50,98 nghìn tỷ30,12 nghìn tỷ36,61 nghìn tỷ
Nợ phải trả50,25 nghìn tỷ45,00 nghìn tỷ30,76 nghìn tỷ47,53 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu36,60 nghìn tỷ31,48 nghìn tỷ13,32 nghìn tỷ8,47 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,40 nghìn tỷ22,41 nghìn tỷ-9,04 nghìn tỷ-7,77 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-185,17 tỷ-36,28 nghìn tỷ-1,15 nghìn tỷ19,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,40 nghìn tỷ13,70 nghìn tỷ11,98 nghìn tỷ-11,58 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-188,34 tỷ-165,25 tỷ1,79 nghìn tỷ69,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,70 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ266,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,50 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,17 nghìn tỷ819,46 tỷ817,64 tỷ765,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,51 nghìn tỷ169,34 tỷ90,39 tỷ166,70 tỷ
LNST công ty mẹ1,51 nghìn tỷ169,29 tỷ90,33 tỷ166,67 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,02 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,75 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
35,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
243,62 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,99 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
1,22 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,28 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,18 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
364,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,07 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-12,83 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,10 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-818,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,40 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,54 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
322,34 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-14,97 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
17,72 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,30 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
583,79 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-185,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
5,00 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,63 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,23 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,40 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-188,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,89 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,70 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về VPL

VPL là công ty gì?
VPL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vinpearl, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200456848. Trụ sở tại Đảo Hòn Tre - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu VPL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPL bắt đầu giao dịch ngày 13/05/2025 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/07/2006.
Vốn hóa của VPL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPL đạt 171,59 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 1.793.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 12 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 15,56 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,10 nghìn tỷ, ROE 3,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thu Hằng. Tổng giám đốc: Bà Ngô Thị Hương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200456848.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ