Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng (HPP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/08/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 573 toàn thị trường và thứ 78/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
79.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
639,20 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
106,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,65%
Số lao động
188
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)87.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)73.500 đ
Khối lượng bình quân phiên4.959
Giá trị giao dịch bình quân phiên387,35 triệu
Khối lượng nước ngoài mua226.400
Khối lượng nước ngoài bán205.500

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng
Mã chứng khoán
HPP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/12/2003
Ngày niêm yết
05/08/2010
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
188 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Viện
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Dũng
Đơn vị kiểm toán
CPA VIET NAM
Địa chỉ
Số 21 Lạch Tray - P. Lê Chân - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 329 2019 - 383 5710 - 359 3682 - 384 7003 - 359 3681

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, mực in, ma tít

- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp), máy móc và thiết bị phụ tùng máy khác

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Cho thuê xe có động cơ

- Kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính HPP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu12.985 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)70.746 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,73%
Biên lợi nhuận gộp19,25%
Biên lợi nhuận ròng7,65%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,01%

Kết quả kinh doanh HPP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,39 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,13 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ977,07 tỷ1,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp268,45 tỷ297,57 tỷ268,45 tỷ238,36 tỷ165,70 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD119,13 tỷ155,16 tỷ119,13 tỷ101,79 tỷ39,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế106,70 tỷ137,71 tỷ106,70 tỷ92,95 tỷ33,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ103,88 tỷ134,46 tỷ103,88 tỷ90,30 tỷ32,74 tỷ
EBITDA138,50 tỷ171,52 tỷ138,50 tỷ119,85 tỷ57,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,38 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn999,72 tỷ1,11 nghìn tỷ999,72 tỷ884,46 tỷ878,51 tỷ
Tài sản dài hạn381,04 tỷ435,38 tỷ381,04 tỷ334,60 tỷ334,69 tỷ
Nợ phải trả814,79 tỷ892,31 tỷ814,79 tỷ719,36 tỷ773,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu565,97 tỷ650,71 tỷ565,97 tỷ499,69 tỷ439,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh18,94 tỷ-57,74 tỷ18,94 tỷ78,99 tỷ-85,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư840,22 triệu-100,30 tỷ840,22 triệu-9,55 tỷ14,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,97 tỷ65,89 tỷ-11,97 tỷ-11,63 tỷ102,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,81 tỷ-92,16 tỷ7,81 tỷ57,81 tỷ30,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ117,91 tỷ25,76 tỷ117,91 tỷ109,96 tỷ51,98 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
119,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,38 tỷ
Các khoản dự phòng
4,66 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-163,80 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,50 tỷ
Chi phí đi vay
37,49 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
166,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-119,49 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
81,25 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-37,23 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-37,98 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,97 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
18,94 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,94 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
27,27 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,91 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
19,85 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-14,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,81 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
840,22 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,28 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,26 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,27 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
109,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
141,16 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
117,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HPP

HPP là công ty gì?
HPP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200575580. Trụ sở tại Số 21 Lạch Tray - P. Lê Chân - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HPP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPP bắt đầu giao dịch ngày 05/08/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/12/2003.
Vốn hóa của HPP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPP đạt 639,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 573 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,39 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 106,70 tỷ, ROE 18,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Viện. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VIET NAM .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200575580.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ