Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/02/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 113 toàn thị trường và thứ 7/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 113.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 75.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 599.651 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 55,79 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 14.634.965 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 18.857.131 |
- Vận hành khai thác trong nước và nước ngoài.
- Xây lắp hạ tầng mạng viễn thông; Xây dựng dân dụng B2B, B2C&SME.
- Hạ tầng cho thuê: Trạm BTS; Hạ tầng IoT khu đô thị, khu công nghiệp, cảng biển; Năng lượng tái tạo; DAS và CĐBR; Cống bể cho thuê.
- Giải pháp tích hợp: Bán lẻ & Phân phối thiết bị hàng hóa; Giải pháp Cơ điện và Năng lượng.
- Dịch vụ kỹ thuật: Dịch vụ bảo dưỡng, lắp đặt, sửa chữa các thiết bị gia đình (B2C); Dịch vụ thi công lắp đặt hoặc dịch vụ vận hành bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống năng lượng tái tạo.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 114.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.261 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.133 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 17,20 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,99 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 29,01% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,33% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,04% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,96 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,75% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13,94 nghìn tỷ | 12,61 nghìn tỷ | 11,30 nghìn tỷ | 9,37 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 12,96 nghìn tỷ | 11,73 nghìn tỷ | 10,41 nghìn tỷ | 8,63 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 981,94 tỷ | 884,22 tỷ | 892,03 tỷ | 741,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 727,28 tỷ | 674,54 tỷ | 646,95 tỷ | 555,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 599,72 tỷ | 538,22 tỷ | 515,88 tỷ | 442,93 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 599,72 tỷ | 538,22 tỷ | 515,88 tỷ | 442,90 tỷ |
| EBITDA | 1,08 nghìn tỷ | 993,51 tỷ | 905,36 tỷ | 762,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,19 nghìn tỷ | 7,11 nghìn tỷ | 6,92 nghìn tỷ | 6,04 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 6,63 nghìn tỷ | 5,42 nghìn tỷ | 5,61 nghìn tỷ | 4,99 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,56 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,12 nghìn tỷ | 5,24 nghìn tỷ | 4,93 nghìn tỷ | 4,42 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,07 nghìn tỷ | 1,87 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,46 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 573,11 tỷ | 72,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,03 nghìn tỷ | -599,76 tỷ | -159,34 tỷ | -1,52 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 394,18 tỷ | -473,95 tỷ | -9,31 tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 818,61 tỷ | 66,82 tỷ | 404,47 tỷ | -254,16 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,71 nghìn tỷ | 886,98 tỷ | 818,53 tỷ | 413,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,80 nghìn tỷ | 3,97 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 3,24 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 262,22 tỷ | 247,53 tỷ | 200,96 tỷ | 234,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 149,89 tỷ | 168,94 tỷ | 121,71 tỷ | 144,98 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 149,89 tỷ | 168,94 tỷ | 121,71 tỷ | 144,98 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.