Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel (CTR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CTR
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/02/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 113 toàn thị trường và thứ 7/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
90.000 đ
-500 đ (-0,55%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
10,32 nghìn tỷ
114.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.144 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
13,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
599,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,30%
Số lao động
10.169
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)113.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)75.500 đ
Khối lượng bình quân phiên599.651
Giá trị giao dịch bình quân phiên55,79 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua14.634.965
Khối lượng nước ngoài bán18.857.131

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel
Mã chứng khoán
CTR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/02/2022
Vốn điều lệ
1.144 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
114.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10.169 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Mạnh Hùng
Tổng giám đốc
Ông Phạm Đình Trường
Địa chỉ
Số 1 Giang Văn Minh - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6275 1783 - 6266 1225

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận hành khai thác trong nước và nước ngoài.

- Xây lắp hạ tầng mạng viễn thông; Xây dựng dân dụng B2B, B2C&SME.

- Hạ tầng cho thuê: Trạm BTS; Hạ tầng IoT khu đô thị, khu công nghiệp, cảng biển; Năng lượng tái tạo; DAS và CĐBR; Cống bể cho thuê.

- Giải pháp tích hợp: Bán lẻ & Phân phối thiết bị hàng hóa; Giải pháp Cơ điện và Năng lượng.

- Dịch vụ kỹ thuật: Dịch vụ bảo dưỡng, lắp đặt, sửa chữa các thiết bị gia đình (B2C); Dịch vụ thi công lắp đặt hoặc dịch vụ vận hành bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống năng lượng tái tạo.

Chỉ số tài chính CTR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 114.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.261 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.133 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,20 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,33%
Biên lợi nhuận gộp7,04%
Biên lợi nhuận ròng4,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,75%

Kết quả kinh doanh CTR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần13,94 nghìn tỷ12,61 nghìn tỷ11,30 nghìn tỷ9,37 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán12,96 nghìn tỷ11,73 nghìn tỷ10,41 nghìn tỷ8,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp981,94 tỷ884,22 tỷ892,03 tỷ741,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD727,28 tỷ674,54 tỷ646,95 tỷ555,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế599,72 tỷ538,22 tỷ515,88 tỷ442,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ599,72 tỷ538,22 tỷ515,88 tỷ442,90 tỷ
EBITDA1,08 nghìn tỷ993,51 tỷ905,36 tỷ762,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,19 nghìn tỷ7,11 nghìn tỷ6,92 nghìn tỷ6,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,63 nghìn tỷ5,42 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ4,99 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,56 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,12 nghìn tỷ5,24 nghìn tỷ4,93 nghìn tỷ4,42 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,07 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,46 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ573,11 tỷ72,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,03 nghìn tỷ-599,76 tỷ-159,34 tỷ-1,52 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính394,18 tỷ-473,95 tỷ-9,31 tỷ1,19 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ818,61 tỷ66,82 tỷ404,47 tỷ-254,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,71 nghìn tỷ886,98 tỷ818,53 tỷ413,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,80 nghìn tỷ3,97 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp262,22 tỷ247,53 tỷ200,96 tỷ234,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế149,89 tỷ168,94 tỷ121,71 tỷ144,98 tỷ
LNST công ty mẹ149,89 tỷ168,94 tỷ121,71 tỷ144,98 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
745,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
354,74 tỷ
Các khoản dự phòng
72,63 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,62 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-109,71 tỷ
Chi phí đi vay
92,83 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,16 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
168,33 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
200,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
318,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-14,98 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-97,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-141,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-136,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,46 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-369,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
25,46 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,93 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,16 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
77,15 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,03 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,00 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,36 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-243,71 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
394,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
818,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
886,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-394,35 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,71 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CTR

CTR là công ty gì?
CTR là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104753865. Trụ sở tại Số 1 Giang Văn Minh - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CTR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTR bắt đầu giao dịch ngày 23/02/2022 trên HOSE.
Vốn hóa của CTR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTR đạt 10,32 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 114.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 113 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 13,94 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 599,72 tỷ, ROE 29,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CTR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Mạnh Hùng. Tổng giám đốc: Ông Phạm Đình Trường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104753865.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ