Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 786 toàn thị trường và thứ 92/273 trong ngành về vốn hóa.
- Nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho nhu cầu sản xuất và kinh doanh.
- Kinh doanh hàng mây tre lá. Sản xuất và nhận gia công các loại chỉ cước, các loại lưới phục vụ đánh bắt thủy sản, nông nghiệp, thể thao, nuôi rồng, bảo hộ lao động dùng trong xây dựng, trong các ngành chăn nuôi, trồng trọt đối với các khách hàng trong nước và xuất khẩu.
- Kinh doanh hàng may mặc.
- Thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị, phụ tùng sản xuất lưới phục vụ các ngành thủy sản, nông nghiệp, xây dựng, thể dục thể thao và bảo hộ lao động.
- Xây dựng nhà các loại. Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh các loại hạt nhựa, ngư cụ vật tư thủy sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.707 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.165 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 27,25 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,59 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,16% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,91% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,48% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,55 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,59% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 148,63 tỷ | 142,85 tỷ | 145,66 tỷ | 169,37 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 124,98 tỷ | 123,06 tỷ | 125,41 tỷ | 146,14 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,65 tỷ | 19,79 tỷ | 20,25 tỷ | 23,23 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 11,43 tỷ | 10,35 tỷ | 11,76 tỷ | 10,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,12 tỷ | 8,45 tỷ | 9,28 tỷ | 8,45 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 11,12 tỷ | 8,45 tỷ | 9,28 tỷ | 8,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 131,19 tỷ | 83,40 tỷ | 81,03 tỷ | 75,89 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 83,59 tỷ | 75,85 tỷ | 73,34 tỷ | 69,06 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 47,60 tỷ | 7,55 tỷ | 7,68 tỷ | 6,84 tỷ |
| Nợ phải trả | 46,69 tỷ | 5,43 tỷ | 6,61 tỷ | 5,17 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 84,49 tỷ | 77,97 tỷ | 74,42 tỷ | 70,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 33,38 tỷ | 38,27 tỷ | 34,05 tỷ | 38,61 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,15 tỷ | 6,18 tỷ | 4,94 tỷ | 6,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,43 tỷ | 2,56 tỷ | 2,03 tỷ | 2,96 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,43 tỷ | 2,56 tỷ | 2,03 tỷ | 2,96 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.