Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn (SFN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SFN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 786 toàn thị trường và thứ 92/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
101.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
303,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
148,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,12 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,48%
Số lao động
270
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn
Mã chứng khoán
SFN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/12/1999
Ngày niêm yết
28/12/2006
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
270 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Văn My
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 89 Nguyễn Khoái - P. Vĩnh Hội - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3940 0534 - 3943 0065 - 3940 0414 - 3940 1602 - 3940 0945
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho nhu cầu sản xuất và kinh doanh.

- Kinh doanh hàng mây tre lá. Sản xuất và nhận gia công các loại chỉ cước, các loại lưới phục vụ đánh bắt thủy sản, nông nghiệp, thể thao, nuôi rồng, bảo hộ lao động dùng trong xây dựng, trong các ngành chăn nuôi, trồng trọt đối với các khách hàng trong nước và xuất khẩu.

- Kinh doanh hàng may mặc.

- Thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị, phụ tùng sản xuất lưới phục vụ các ngành thủy sản, nông nghiệp, xây dựng, thể dục thể thao và bảo hộ lao động.

- Xây dựng nhà các loại. Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh các loại hạt nhựa, ngư cụ vật tư thủy sản.

Chỉ số tài chính SFN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.707 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.165 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,48%
Biên lợi nhuận gộp15,91%
Biên lợi nhuận ròng7,48%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,59%

Kết quả kinh doanh SFN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần148,63 tỷ142,85 tỷ145,66 tỷ169,37 tỷ
Giá vốn hàng bán124,98 tỷ123,06 tỷ125,41 tỷ146,14 tỷ
Lợi nhuận gộp23,65 tỷ19,79 tỷ20,25 tỷ23,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,43 tỷ10,35 tỷ11,76 tỷ10,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,12 tỷ8,45 tỷ9,28 tỷ8,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,12 tỷ8,45 tỷ9,28 tỷ8,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản131,19 tỷ83,40 tỷ81,03 tỷ75,89 tỷ
Tài sản ngắn hạn83,59 tỷ75,85 tỷ73,34 tỷ69,06 tỷ
Tài sản dài hạn47,60 tỷ7,55 tỷ7,68 tỷ6,84 tỷ
Nợ phải trả46,69 tỷ5,43 tỷ6,61 tỷ5,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu84,49 tỷ77,97 tỷ74,42 tỷ70,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần33,38 tỷ38,27 tỷ34,05 tỷ38,61 tỷ
Lợi nhuận gộp5,15 tỷ6,18 tỷ4,94 tỷ6,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,43 tỷ2,56 tỷ2,03 tỷ2,96 tỷ
LNST công ty mẹ1,43 tỷ2,56 tỷ2,03 tỷ2,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SFN

SFN là công ty gì?
SFN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300669828. Trụ sở tại Số 89 Nguyễn Khoái - P. Vĩnh Hội - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SFN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SFN bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/12/1999.
Vốn hóa của SFN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SFN đạt 303,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 786 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SFN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 148,63 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,12 tỷ, ROE 13,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SFN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Văn My. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300669828.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ