Công ty cổ phần Đầu tư F88 (F88)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

F88
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư F88 là doanh nghiệp ngành Dịch vụ tài chính, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/08/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 79 toàn thị trường và thứ 9/49 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
156.200 đ
+200 đ (+0,13%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,16 nghìn tỷ
110.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.101 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
719,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 23,17%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu F88

Giá đóng cửa theo tuần, 42 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 197 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (197 phiên có dữ liệu)1.620.000 đ
Giá thấp nhất (197 phiên có dữ liệu)116.000 đ
Khối lượng bình quân phiên34.770
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,97 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua767.670
Khối lượng nước ngoài bán409.262

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư F88

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư F88
Mã chứng khoán
F88
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dịch vụ tài chính
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/08/2025
Vốn điều lệ
1.101 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
110.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phùng Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đức Đại
Địa chỉ
Số 1980 - Đường Hùng Vương - P. Nông Trang - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84-24) 7308 6888

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp khoản vay cầm cố.

- Phân phối các sản phẩm tài chính đa dạng khác như các gói bảo hiểm phi nhân thọ, hỗ trợ thanh toán hoá đơn điện, nước, điện thoại… .

- Dịch vụ tài chính tiện ích khác.

Chỉ số tài chính F88

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 110.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.539 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.266 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách7,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,54%
Biên lợi nhuận gộp38,37%
Biên lợi nhuận ròng23,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,79 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,12%

Kết quả kinh doanh F88 qua các năm

Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu202520242023
Doanh thu thuần3,11 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,91 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,19 nghìn tỷ626,97 tỷ-241,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD398,45 tỷ-155,19 tỷ-989,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế719,38 tỷ351,29 tỷ-545,40 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ719,31 tỷ351,26 tỷ-545,35 tỷ
EBITDA409,14 tỷ-146,32 tỷ-982,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu202520242023
Tổng tài sản6,83 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ3,95 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,45 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,37 nghìn tỷ945,63 tỷ666,93 tỷ
Nợ phải trả4,38 nghìn tỷ3,31 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,45 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu202520242023
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,75 nghìn tỷ-603,63 tỷ-728,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư740,40 tỷ418,27 tỷ291,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính661,46 tỷ598,48 tỷ227,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-350,11 tỷ413,13 tỷ-210,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ280,37 tỷ630,49 tỷ217,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q3/2025Q3/2024
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ829,83 tỷ564,37 tỷ
Lợi nhuận gộp406,54 tỷ353,57 tỷ194,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế241,49 tỷ224,51 tỷ106,82 tỷ
LNST công ty mẹ241,46 tỷ224,49 tỷ106,81 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
907,50 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,68 tỷ
Các khoản dự phòng
1,01 nghìn tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-7,20 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-753,05 tỷ
Chi phí đi vay
451,84 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
42,17 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,66 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,13 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-280,35 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
170,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,78 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-402,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-48,44 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,75 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-160,12 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
106,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
807,93 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
740,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,07 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,12 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,46 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
661,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-350,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
630,49 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
280,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dịch vụ tài chính

49 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dịch vụ tài chính.

Câu hỏi thường gặp về F88

F88 là công ty gì?
F88 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư F88, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dịch vụ tài chính. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600948135. Trụ sở tại Số 1980 - Đường Hùng Vương - P. Nông Trang - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu F88 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu F88 bắt đầu giao dịch ngày 08/08/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của F88 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của F88 đạt 17,16 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 110.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 79 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của F88 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 719,38 tỷ, ROE 29,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu F88?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phùng Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đức Đại.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600948135.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ