Công ty Cổ phần TRAPHACO (TRA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TRA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần TRAPHACO là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/11/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 227 toàn thị trường và thứ 8/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
79.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,24 nghìn tỷ
41.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
415 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
278,37 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,44%
Số lao động
1.546
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần TRAPHACO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần TRAPHACO
Mã chứng khoán
TRA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2000
Ngày niêm yết
26/11/2008
Vốn điều lệ
415 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
41.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.546 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Chung Ji Kwang
Tổng giám đốc
Bà Đào Thúy Hà
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 75 Phố Yên Ninh - P. Ba Đình - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3734 1797 - 3843 0076 - 3845 4813

Lĩnh vực kinh doanh

- Thu mua, gieo trồng, chế biến dược liệu.

- Sản xuất kinh doanh dược phẩm, hóa chất và vật tư thiết bị y tế.

- Pha chế thuốc theo đơn.

- Tư vấn sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên phụ liệu làm thuốc, các sản phẩm thuốc.

- Sản xuất, buôn bán mỹ phẩm….

Chỉ số tài chính TRA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 41.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.089 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)41.129 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,99%
Biên lợi nhuận gộp53,41%
Biên lợi nhuận ròng10,44%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,40%

Kết quả kinh doanh TRA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,67 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,23 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,42 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD341,05 tỷ323,88 tỷ359,46 tỷ366,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế278,37 tỷ257,36 tỷ285,27 tỷ293,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ249,65 tỷ239,02 tỷ263,25 tỷ269,14 tỷ
EBITDA434,67 tỷ415,29 tỷ453,95 tỷ453,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,32 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,75 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn577,47 tỷ574,88 tỷ593,41 tỷ589,77 tỷ
Nợ phải trả636,32 tỷ636,21 tỷ634,85 tỷ435,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,69 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh282,97 tỷ159,72 tỷ287,97 tỷ247,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-88,66 tỷ-163,07 tỷ-168,39 tỷ-73,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-226,51 tỷ-155,54 tỷ71,42 tỷ-209,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-32,20 tỷ-158,90 tỷ191,01 tỷ-34,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ175,95 tỷ208,30 tỷ367,08 tỷ176,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần644,18 tỷ681,27 tỷ556,27 tỷ705,79 tỷ
Lợi nhuận gộp366,39 tỷ399,64 tỷ286,53 tỷ350,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,25 tỷ78,30 tỷ47,73 tỷ74,79 tỷ
LNST công ty mẹ61,61 tỷ68,00 tỷ41,72 tỷ69,19 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
347,55 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
93,62 tỷ
Các khoản dự phòng
5,63 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,38 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-25,92 tỷ
Chi phí đi vay
6,96 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
426,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-172,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-14,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
164,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-77,86 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-30,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
282,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-109,49 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,66 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-526,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
518,28 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-88,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
230,55 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-288,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,25 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-167,12 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-226,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-32,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
208,30 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-141,04 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
175,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về TRA

TRA là công ty gì?
TRA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần TRAPHACO, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108656. Trụ sở tại Số 75 Phố Yên Ninh - P. Ba Đình - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TRA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TRA bắt đầu giao dịch ngày 26/11/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2000.
Vốn hóa của TRA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TRA đạt 3,24 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 41.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 227 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TRA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,67 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 278,37 tỷ, ROE 16,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TRA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Chung Ji Kwang. Tổng giám đốc: Bà Đào Thúy Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108656.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ