Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần TRAPHACO là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/11/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 227 toàn thị trường và thứ 8/63 trong ngành về vốn hóa.
- Thu mua, gieo trồng, chế biến dược liệu.
- Sản xuất kinh doanh dược phẩm, hóa chất và vật tư thiết bị y tế.
- Pha chế thuốc theo đơn.
- Tư vấn sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên phụ liệu làm thuốc, các sản phẩm thuốc.
- Sản xuất, buôn bán mỹ phẩm….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 41.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.089 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 41.129 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,99 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,51% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 53,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,44% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,67 nghìn tỷ | 2,35 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,23 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,42 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 341,05 tỷ | 323,88 tỷ | 359,46 tỷ | 366,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 278,37 tỷ | 257,36 tỷ | 285,27 tỷ | 293,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 249,65 tỷ | 239,02 tỷ | 263,25 tỷ | 269,14 tỷ |
| EBITDA | 434,67 tỷ | 415,29 tỷ | 453,95 tỷ | 453,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,32 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,75 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 577,47 tỷ | 574,88 tỷ | 593,41 tỷ | 589,77 tỷ |
| Nợ phải trả | 636,32 tỷ | 636,21 tỷ | 634,85 tỷ | 435,71 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,69 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 282,97 tỷ | 159,72 tỷ | 287,97 tỷ | 247,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -88,66 tỷ | -163,07 tỷ | -168,39 tỷ | -73,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -226,51 tỷ | -155,54 tỷ | 71,42 tỷ | -209,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -32,20 tỷ | -158,90 tỷ | 191,01 tỷ | -34,80 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 175,95 tỷ | 208,30 tỷ | 367,08 tỷ | 176,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 644,18 tỷ | 681,27 tỷ | 556,27 tỷ | 705,79 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 366,39 tỷ | 399,64 tỷ | 286,53 tỷ | 350,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 68,25 tỷ | 78,30 tỷ | 47,73 tỷ | 74,79 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 61,61 tỷ | 68,00 tỷ | 41,72 tỷ | 69,19 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.