Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BMP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 104 toàn thị trường và thứ 5/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
139.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
11,47 nghìn tỷ
82.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
819 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,60 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,23 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,93%
Số lao động
1.300
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BMP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)191.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)121.200 đ
Khối lượng bình quân phiên169.655
Giá trị giao dịch bình quân phiên25,50 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua19.790.278
Khối lượng nước ngoài bán27.679.296

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh
Mã chứng khoán
BMP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/12/2003
Ngày niêm yết
11/07/2006
Vốn điều lệ
819 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
82.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.300 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Sakchai Patiparnpreechavud
Tổng giám đốc
Ông Niwat Athiwattananont
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 240 Hậu Giang - P. Bình Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3969 0973

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm ống nhựa và phụ tùng ống nhựa các loại phục vụ cho ngành cấp thoát nước, bưu chính viễn thông, điện lực, xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Chỉ số tài chính BMP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 82.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu14.985 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)35.091 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,34 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu42,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản36,37%
Biên lợi nhuận gộp45,33%
Biên lợi nhuận ròng21,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,84%

Kết quả kinh doanh BMP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,60 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ5,20 nghìn tỷ5,82 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,97 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ4,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,54 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,53 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ868,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,23 nghìn tỷ990,76 tỷ1,04 nghìn tỷ694,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,23 nghìn tỷ990,76 tỷ1,04 nghìn tỷ694,27 tỷ
EBITDA1,63 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,38 nghìn tỷ3,20 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,76 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn620,47 tỷ604,38 tỷ661,10 tỷ829,64 tỷ
Nợ phải trả501,38 tỷ498,80 tỷ565,27 tỷ423,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,88 nghìn tỷ2,70 nghìn tỷ2,69 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,22 nghìn tỷ900,55 tỷ1,60 nghìn tỷ799,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-381,98 tỷ-248,32 tỷ-174,06 tỷ-144,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,04 nghìn tỷ-969,50 tỷ-965,95 tỷ-468,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-206,81 tỷ-317,27 tỷ462,83 tỷ185,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ297,41 tỷ504,17 tỷ821,41 tỷ358,57 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,48 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp688,07 tỷ734,17 tỷ590,17 tỷ610,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế303,96 tỷ350,58 tỷ286,91 tỷ329,90 tỷ
LNST công ty mẹ303,96 tỷ350,58 tỷ286,91 tỷ329,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,54 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
92,53 tỷ
Các khoản dự phòng
1,19 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-64,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-104,07 tỷ
Chi phí đi vay
13,86 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,53 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
57,41 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-65,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,84 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,86 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-302,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,22 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-125,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,61 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,29 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
936,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
92,33 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-381,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,04 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,04 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-206,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
504,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
50,05 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
297,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BMP

BMP là công ty gì?
BMP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301464823. Trụ sở tại Số 240 Hậu Giang - P. Bình Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BMP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BMP bắt đầu giao dịch ngày 11/07/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/12/2003.
Vốn hóa của BMP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BMP đạt 11,47 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 82.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 104 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BMP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,60 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,23 nghìn tỷ, ROE 42,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BMP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Sakchai Patiparnpreechavud. Tổng giám đốc: Ông Niwat Athiwattananont. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301464823.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ