Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 294 toàn thị trường và thứ 10/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm bóng đèn, vật tư thiết bị điện, dụng cụ chiếu sáng, sản phẩm thủy tinh và các loại phích nước.
- Dịch vụ khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ - Xuất nhập khẩu trực tiếp.
- Tư vấn và thiết kế chiếu sáng trong dân dụng, công nghiệp (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình).
- Sửa chữa và lắp đặt thiết bị chiếu sáng trong dân dụng, công nghiệp.
- Dịch vụ quảng cáo thương mại.
- Dịch vụ vận chuyển hàng hoá.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 15.047 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 141.612 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,72 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,61 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,63% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,50% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,61% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,44 nghìn tỷ | 8,41 nghìn tỷ | 8,33 nghìn tỷ | 6,93 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,91 nghìn tỷ | 6,45 nghìn tỷ | 6,31 nghìn tỷ | 5,07 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,45 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 412,65 tỷ | 634,51 tỷ | 618,21 tỷ | 610,92 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 361,13 tỷ | 593,09 tỷ | 584,27 tỷ | 485,83 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 361,13 tỷ | 593,09 tỷ | 584,27 tỷ | 485,83 tỷ |
| EBITDA | 519,51 tỷ | 733,39 tỷ | 713,30 tỷ | 708,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,14 nghìn tỷ | 8,31 nghìn tỷ | 7,75 nghìn tỷ | 6,72 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 7,43 nghìn tỷ | 7,84 nghìn tỷ | 7,31 nghìn tỷ | 6,29 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 703,47 tỷ | 466,76 tỷ | 440,79 tỷ | 429,47 tỷ |
| Nợ phải trả | 4,74 nghìn tỷ | 5,01 nghìn tỷ | 4,78 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 3,40 nghìn tỷ | 3,30 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ | 2,62 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,47 nghìn tỷ | 545,61 tỷ | -589,21 tỷ | -930,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -463,10 tỷ | -139,80 tỷ | -98,93 tỷ | -100,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -722,16 tỷ | 364,10 tỷ | 694,90 tỷ | 877,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 282,48 tỷ | 769,91 tỷ | 6,76 tỷ | -153,87 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,85 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 802,45 tỷ | 795,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,82 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 453,97 tỷ | 373,31 tỷ | 328,24 tỷ | 257,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 116,57 tỷ | 80,85 tỷ | 100,89 tỷ | 69,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 116,57 tỷ | 80,85 tỷ | 100,89 tỷ | 69,82 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.