Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FOX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FOX
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Viễn thông FPT là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 34 toàn thị trường và thứ 2/8 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
81.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
60,45 nghìn tỷ
739.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
7.388 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
19,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,49 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,86%
Số lao động
10.731
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FOX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)109.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)54.500 đ
Khối lượng bình quân phiên260.759
Giá trị giao dịch bình quân phiên20,75 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Viễn thông FPT

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
Mã chứng khoán
FOX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Viễn thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/07/2005
Ngày niêm yết
13/01/2017
Vốn điều lệ
7.388 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
739.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10.731 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Việt Anh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Linh
Địa chỉ
Tầng 2 - Tòa nhà FPT Cầu Giấy - Phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.247) 3002 222
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp dịch vụ internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng ISP

- Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP(điện thoại internet)

- Hoạt động của các điểm truy cập internet

- Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng: dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng...

- Dịch vụ viễn thông cố định quốc tế...

Chỉ số tài chính FOX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 739.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.625 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.197 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu31,04%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,35%
Biên lợi nhuận gộp49,74%
Biên lợi nhuận ròng17,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,98%

Kết quả kinh doanh FOX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần19,52 nghìn tỷ17,62 nghìn tỷ15,81 nghìn tỷ14,74 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,80 nghìn tỷ9,29 nghìn tỷ8,54 nghìn tỷ7,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp9,71 nghìn tỷ8,32 nghìn tỷ7,26 nghìn tỷ7,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,35 nghìn tỷ3,63 nghìn tỷ3,03 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,49 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,42 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ2,38 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ
EBITDA5,67 nghìn tỷ5,01 nghìn tỷ4,37 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản26,10 nghìn tỷ23,77 nghìn tỷ20,14 nghìn tỷ18,43 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn16,93 nghìn tỷ15,26 nghìn tỷ11,51 nghìn tỷ10,10 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn9,17 nghìn tỷ8,51 nghìn tỷ8,63 nghìn tỷ8,33 nghìn tỷ
Nợ phải trả14,87 nghìn tỷ13,12 nghìn tỷ11,07 nghìn tỷ10,51 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu11,23 nghìn tỷ10,65 nghìn tỷ9,07 nghìn tỷ7,92 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,71 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,03 nghìn tỷ-3,22 nghìn tỷ-3,84 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,65 nghìn tỷ-363,54 tỷ-210,41 tỷ-5,02 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ20,76 tỷ243,47 tỷ-999,37 tỷ1,04 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ713,43 tỷ679,28 tỷ423,98 tỷ1,42 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,16 nghìn tỷ4,93 nghìn tỷ4,58 nghìn tỷ4,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,49 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế899,98 tỷ904,82 tỷ772,92 tỷ903,19 tỷ
LNST công ty mẹ886,14 tỷ884,81 tỷ764,77 tỷ883,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,36 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,32 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
47,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-13,57 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-719,49 tỷ
Chi phí đi vay
346,68 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,35 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-357,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-228,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
897,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-341,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-356,43 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-955,37 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
20,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-298,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,71 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,75 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,08 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-26,01 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,01 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
718,55 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,03 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
19,34 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-18,46 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,54 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,65 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
20,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
679,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
13,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
713,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Viễn thông

8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.

Câu hỏi thường gặp về FOX

FOX là công ty gì?
FOX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Viễn thông FPT, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Viễn thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101778163. Trụ sở tại Tầng 2 - Tòa nhà FPT Cầu Giấy - Phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu FOX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FOX bắt đầu giao dịch ngày 13/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/07/2005.
Vốn hóa của FOX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FOX đạt 60,45 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 739.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 34 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FOX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 19,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,49 nghìn tỷ, ROE 31,04%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FOX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Việt Anh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Linh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101778163.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ