Công ty cổ phần Mía đường Sơn La (SLS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SLS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Mía đường Sơn La là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/10/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 356 toàn thị trường và thứ 35/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
150.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,50 nghìn tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
98 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,16 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
374,21 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 32,23%
Số lao động
60
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Mía đường Sơn La

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Mía đường Sơn La
Mã chứng khoán
SLS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/02/2008
Ngày niêm yết
16/10/2012
Vốn điều lệ
98 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
60 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Việt Anh
Tổng giám đốc
Ông Trần Ngọc Hiếu
Đơn vị kiểm toán
CPA Hanoi
Địa chỉ
Km 34 - Quốc lộ 6 Sơn La-Hà Nội - X. Mai Sơn - T. Sơn La
Điện thoại
(84.212) 384 3247 - (84) 938 388 899

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất đường, chế biến và kinh doanh các sản phẩm sau đường.

- Sản xuất, cung ứng phân bón và giống cây con.

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

- Vận tải hàng hóa đường bộ, kho bãi, lưu giữ hàng hóa.

- Xây dựng công trình làm kênh, mương nội đồng, giao thương vùng nguyên liệu mía.

Chỉ số tài chính SLS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu37.421 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)172.751 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,66%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản17,96%
Biên lợi nhuận gộp32,80%
Biên lợi nhuận ròng32,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,08%

Kết quả kinh doanh SLS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,16 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ868,97 tỷ
Giá vốn hàng bán780,14 tỷ883,63 tỷ1,16 nghìn tỷ643,72 tỷ
Lợi nhuận gộp380,74 tỷ528,06 tỷ557,44 tỷ225,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD380,52 tỷ532,35 tỷ522,19 tỷ186,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế374,21 tỷ526,36 tỷ523,12 tỷ187,64 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ374,21 tỷ526,36 tỷ523,12 tỷ187,64 tỷ
EBITDA437,36 tỷ588,07 tỷ577,11 tỷ239,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,08 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,55 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ781,23 tỷ779,35 tỷ
Tài sản dài hạn536,85 tỷ568,67 tỷ560,72 tỷ600,22 tỷ
Nợ phải trả355,95 tỷ140,93 tỷ161,31 tỷ619,49 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,73 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ760,08 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-8,99 tỷ38,63 tỷ768,88 tỷ-36,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-23,68 tỷ-19,06 tỷ-31,25 tỷ-20,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính17,34 tỷ-135,26 tỷ-610,10 tỷ59,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-15,32 tỷ-115,69 tỷ127,54 tỷ2,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,21 tỷ18,53 tỷ134,23 tỷ6,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2026Q2/2026Q1/2026Q4/2025
Doanh thu thuần237,33 tỷ298,95 tỷ249,26 tỷ371,33 tỷ
Lợi nhuận gộp13,70 tỷ76,81 tỷ83,87 tỷ103,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,28 tỷ81,51 tỷ92,53 tỷ96,47 tỷ
LNST công ty mẹ16,28 tỷ81,51 tỷ92,53 tỷ96,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
381,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
56,84 tỷ
Các khoản dự phòng
25,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,24 tỷ
Chi phí đi vay
3,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
461,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-350,41 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-103,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
545,84 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
50,10 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-8,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-33,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,99 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,56 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-23,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
354,08 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-140,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-195,83 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
17,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-15,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
18,53 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SLS

SLS là công ty gì?
SLS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Mía đường Sơn La, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5500155321. Trụ sở tại Km 34 - Quốc lộ 6 Sơn La-Hà Nội - X. Mai Sơn - T. Sơn La .
Cổ phiếu SLS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SLS bắt đầu giao dịch ngày 16/10/2012 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/02/2008.
Vốn hóa của SLS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SLS đạt 1,50 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 356 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SLS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,16 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 374,21 tỷ, ROE 21,66%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SLS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Việt Anh. Tổng giám đốc: Ông Trần Ngọc Hiếu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Hanoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5500155321.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ