Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng (VDL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VDL
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 347 toàn thị trường và thứ 34/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
104.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,57 nghìn tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
147 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
72,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
496,42 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,68%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng
Mã chứng khoán
VDL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/12/2003
Ngày niêm yết
27/11/2007
Vốn điều lệ
147 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đinh Thị Mộng Vân
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Thành Trung
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 31 Ngô Văn Sở - P. Lâm Viên - Đà Lạt - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.263) 352 0290

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến rượu các loại, nhân điều xuất khẩu.

- Xuất nhập khẩu trực tiếp các thiết bị máy móc chuyên dùng để chế biến thực phẩm….

Chỉ số tài chính VDL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu33 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.461 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3.163,65 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách9,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,28%
Biên lợi nhuận gộp12,59%
Biên lợi nhuận ròng0,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2,69%

Kết quả kinh doanh VDL qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần72,68 tỷ86,51 tỷ72,68 tỷ202,51 tỷ189,29 tỷ
Giá vốn hàng bán62,82 tỷ73,28 tỷ62,82 tỷ207,47 tỷ181,36 tỷ
Lợi nhuận gộp9,15 tỷ11,75 tỷ9,15 tỷ-6,05 tỷ5,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD280,80 triệu6,61 tỷ280,80 triệu-21,27 tỷ-13,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế496,42 triệu7,69 tỷ496,42 triệu-19,26 tỷ-16,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ496,42 triệu7,69 tỷ496,42 triệu-19,26 tỷ-16,29 tỷ
EBITDA5,75 tỷ5,75 tỷ-15,19 tỷ-7,20 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản176,66 tỷ164,95 tỷ176,66 tỷ176,51 tỷ210,31 tỷ
Tài sản ngắn hạn133,22 tỷ126,23 tỷ133,22 tỷ126,01 tỷ152,99 tỷ
Tài sản dài hạn43,44 tỷ38,72 tỷ43,44 tỷ50,50 tỷ57,32 tỷ
Nợ phải trả4,74 tỷ7,34 tỷ4,74 tỷ5,09 tỷ19,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu171,91 tỷ157,61 tỷ171,91 tỷ171,42 tỷ190,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,67 tỷ-5,67 tỷ76,55 tỷ-9,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,98 tỷ-6,98 tỷ-59,11 tỷ-332,87 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-160,00 triệu-160,00 triệu-10,81 tỷ-4,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-12,81 tỷ-12,81 tỷ6,64 tỷ-14,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,66 tỷ4,66 tỷ17,44 tỷ10,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần38,58 tỷ26,94 tỷ38,58 tỷ10,94 tỷ10,05 tỷ
Lợi nhuận gộp4,76 tỷ3,82 tỷ4,76 tỷ1,33 tỷ1,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,51 tỷ4,72 tỷ2,51 tỷ1,08 tỷ-620,89 triệu
LNST công ty mẹ2,51 tỷ4,72 tỷ2,51 tỷ1,08 tỷ-620,89 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
496,42 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,47 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-37,42 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,94 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-125,43 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
858,66 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-63,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-43,10 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
944,22 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-76,35 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
66,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,46 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,98 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-160,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-160,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-12,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
17,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
37,42 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VDL

VDL là công ty gì?
VDL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5800408245. Trụ sở tại Số 31 Ngô Văn Sở - P. Lâm Viên - Đà Lạt - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu VDL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VDL bắt đầu giao dịch ngày 27/11/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/12/2003.
Vốn hóa của VDL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VDL đạt 1,57 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 347 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VDL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 72,68 tỷ, lợi nhuận sau thuế 496,42 triệu, ROE 0,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VDL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đinh Thị Mộng Vân. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Thành Trung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5800408245.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ