Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động (MWG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MWG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 14/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 23 toàn thị trường và thứ 1/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
80.000 đ
+1.500 đ (+1,91%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
115,40 nghìn tỷ
1.470.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
14.697 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
156,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,07 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,51%
Số lao động
64.727
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MWG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)94.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)59.900 đ
Khối lượng bình quân phiên9.015.745
Giá trị giao dịch bình quân phiên705,43 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua403.792.706
Khối lượng nước ngoài bán396.136.636

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động
Mã chứng khoán
MWG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/03/2004
Ngày niêm yết
14/07/2014
Vốn điều lệ
14.697 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.470.000.000 cổ phiếu
Số lao động
64.727 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Tài
Tổng giám đốc
Ông Vũ Đăng Linh
Đơn vị kiểm toán
Earn & Young
Địa chỉ
222 Yersin - P. Thủ Dầu Một - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3812 5960
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Lĩnh vực hoạt động chủ yếu là: mua bán, bảo hành, sửa chữa: thiết bị tin học, điện thoại, linh kiện và phụ kiện điện thoại với thương hiệu Thế Giới Di Động, các mặt hàng điện máy với thương hiệu Điện Máy Xanh, các mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống và các hàng hóa khác với thương hiệu Bách Hóa Xanh, trong lĩnh vực dược phẩm, thực phẩm chức năng, dụng cụ y tế và các sản phẩm khác, Nhóm Công ty cung cấp dịch vụ thông qua thương hiệu nhà thuốc An Khang.

- MWG hiện đang vận hành các chuỗi bán lẻ chính bao gồm: thegioididong.com, Điện Máy Xanh (dienmayxanh.com), Bách Hóa Xanh (bachhoaxanh.com), nhà thuốc An Khang và một số chuỗi thử nghiệm khác.

Chỉ số tài chính MWG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.470.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.785 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.569 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,41 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,43%
Biên lợi nhuận gộp19,77%
Biên lợi nhuận ròng4,51%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,53 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,48%

Kết quả kinh doanh MWG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần156,84 nghìn tỷ135,23 nghìn tỷ119,23 nghìn tỷ134,72 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán124,93 nghìn tỷ106,84 nghìn tỷ95,76 nghìn tỷ102,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp31,00 nghìn tỷ27,50 nghìn tỷ22,52 nghìn tỷ30,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,66 nghìn tỷ5,23 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ6,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,07 nghìn tỷ3,73 nghìn tỷ167,83 tỷ4,10 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,03 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ167,67 tỷ4,10 nghìn tỷ
EBITDA10,55 nghìn tỷ8,14 nghìn tỷ4,40 nghìn tỷ10,12 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản83,95 nghìn tỷ70,44 nghìn tỷ60,11 nghìn tỷ55,83 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn77,20 nghìn tỷ65,84 nghìn tỷ51,95 nghìn tỷ44,58 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,74 nghìn tỷ4,60 nghìn tỷ8,16 nghìn tỷ11,26 nghìn tỷ
Nợ phải trả50,77 nghìn tỷ42,32 nghìn tỷ36,75 nghìn tỷ31,90 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu33,18 nghìn tỷ28,12 nghìn tỷ23,36 nghìn tỷ23,93 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,10 nghìn tỷ8,52 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ7,98 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,66 nghìn tỷ-11,74 nghìn tỷ-10,83 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính667,17 tỷ2,76 nghìn tỷ7,70 nghìn tỷ-8,61 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ102,54 tỷ-468,48 tỷ304,32 tỷ919,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,00 nghìn tỷ4,90 nghìn tỷ5,37 nghìn tỷ5,06 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần46,71 nghìn tỷ40,09 nghìn tỷ36,33 nghìn tỷ37,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp9,71 nghìn tỷ7,48 nghìn tỷ7,20 nghìn tỷ7,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,76 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ2,71 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,63 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,89 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
205,75 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
48,28 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,91 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
1,47 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,34 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-308,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,21 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,34 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-123,38 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,40 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,55 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,10 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-888,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
10,17 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-56,85 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
48,66 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-104,77 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,51 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
-4,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,66 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
283,53 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-815,87 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
98,55 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-95,87 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,48 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
667,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
102,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,90 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
57,13 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,00 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về MWG

MWG là công ty gì?
MWG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0306731335. Trụ sở tại 222 Yersin - P. Thủ Dầu Một - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MWG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MWG bắt đầu giao dịch ngày 14/07/2014 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/2004.
Vốn hóa của MWG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MWG đạt 115,40 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.470.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 23 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MWG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 156,84 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,07 nghìn tỷ, ROE 21,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MWG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Tài. Tổng giám đốc: Ông Vũ Đăng Linh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Earn & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0306731335.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ