Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex (CMF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 533 toàn thị trường và thứ 54/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
399.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
720,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
81 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
250,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,72%
Số lao động
2.748
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)450.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)296.000 đ
Khối lượng bình quân phiên161
Giá trị giao dịch bình quân phiên54,91 triệu
Khối lượng nước ngoài mua45.000
Khối lượng nước ngoài bán21.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
Mã chứng khoán
CMF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
30/11/2016
Vốn điều lệ
81 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.748 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh An Trung
Tổng giám đốc
Ông Diệp Nam Hải
Địa chỉ
Lô C40-43/I, C51-55/II - Đường số 7 - Khu công nghiệp Vĩnh Lộc - X. Vĩnh Lộc - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3765 3389 - 3765 3390 - 3765 3391

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến, gia công và kinh doanh thực phẩm, suất ăn công nghiệp, thực phẩm đông lạnh, thủy hải sản các loại

- Nuôi trồng thủy hải sản

- Mua bán thức ăn gia súc, đồ dùng cá nhân và gia đình, hàng gia dụng, hàng điện máy

- Dịch vụ kê khai hải quan, dịch vụ môi giới hải quan, giao nhận hàng hóa XNK

- Cho thuê kho bãi

- Dịch vụ vận chuyển hàng hóa...

Chỉ số tài chính CMF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu31.263 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)147.361 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,22%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,14%
Biên lợi nhuận gộp28,03%
Biên lợi nhuận ròng6,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,07%

Kết quả kinh doanh CMF qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần3,72 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ3,41 nghìn tỷ3,22 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,67 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,04 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ901,11 tỷ886,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD313,26 tỷ347,94 tỷ313,26 tỷ288,21 tỷ275,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế250,11 tỷ284,94 tỷ250,11 tỷ231,59 tỷ221,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ250,11 tỷ284,94 tỷ250,11 tỷ231,59 tỷ221,65 tỷ
EBITDA345,06 tỷ402,85 tỷ345,06 tỷ318,63 tỷ304,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,90 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,04 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ999,15 tỷ1,05 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn862,72 tỷ915,05 tỷ862,72 tỷ617,38 tỷ384,58 tỷ
Nợ phải trả724,76 tỷ587,49 tỷ724,76 tỷ621,16 tỷ600,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,18 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ995,37 tỷ829,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh274,61 tỷ336,39 tỷ274,61 tỷ226,95 tỷ20,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-283,97 tỷ-60,27 tỷ-283,97 tỷ-280,80 tỷ20,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính35,85 tỷ-193,28 tỷ35,85 tỷ30,08 tỷ-29,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ26,49 tỷ82,84 tỷ26,49 tỷ-23,76 tỷ10,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ192,87 tỷ275,66 tỷ192,87 tỷ162,86 tỷ186,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q3/2024
Doanh thu thuần1,06 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ887,87 tỷ975,14 tỷ
Lợi nhuận gộp304,94 tỷ327,26 tỷ304,94 tỷ232,23 tỷ280,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế75,18 tỷ72,94 tỷ75,18 tỷ64,04 tỷ72,21 tỷ
LNST công ty mẹ75,18 tỷ72,94 tỷ75,18 tỷ64,04 tỷ72,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
315,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,80 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,94 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,55 tỷ
Chi phí đi vay
4,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
333,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
12,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
50,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,13 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-313,15 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-5,09 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-81,06 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-35,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
274,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-288,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-118,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
104,85 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,85 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-283,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
738,21 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-662,44 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-39,91 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
35,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
26,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
162,86 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
192,87 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CMF

CMF là công ty gì?
CMF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304475742 . Trụ sở tại Lô C40-43/I, C51-55/II - Đường số 7 - Khu công nghiệp Vĩnh Lộc - X. Vĩnh Lộc - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CMF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMF bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của CMF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMF đạt 720,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 533 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,72 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 250,11 tỷ, ROE 21,22%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh An Trung. Tổng giám đốc: Ông Diệp Nam Hải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304475742 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ