Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang (HGM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HGM
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 288 toàn thị trường và thứ 15/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
163.200 đ
-3.300 đ (-1,98%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,16 nghìn tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
126 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
694,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
475,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 68,46%
Số lao động
156
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HGM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)363.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)162.000 đ
Khối lượng bình quân phiên5.880
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,47 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua51.355
Khối lượng nước ngoài bán39.252

Hồ sơ Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang
Mã chứng khoán
HGM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/09/2005
Ngày niêm yết
21/12/2009
Vốn điều lệ
126 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
156 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Thành Đô
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 390 Nguyễn Trãi - P. Hà Giang 1 - T. Tuyên Quang
Điện thoại
(84.219) 386 6708
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất Kim loại Antimon.

- Tổ chức thăm dò và chế biến các loại khoáng sản.

- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt.

- Sản xuất, gia công các mặt hàng cơ khí, xây dựng và lắp đặt các công trình điện vừa và nhỏ có cấp điện áp đến 35 KV.

- Tổ chức các dịch vụ kinh doanh xuất nhập khẩu.

- Xây dựng và lắp đặt các công trình công nghiệp, giao thông và xây dựng.

Chỉ số tài chính HGM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu36.589 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)36.593 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,55 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu99,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản76,25%
Biên lợi nhuận gộp83,46%
Biên lợi nhuận ròng68,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,74%

Kết quả kinh doanh HGM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần694,77 tỷ370,45 tỷ175,68 tỷ200,98 tỷ
Giá vốn hàng bán114,91 tỷ130,80 tỷ93,53 tỷ75,99 tỷ
Lợi nhuận gộp579,86 tỷ239,65 tỷ82,15 tỷ124,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD595,92 tỷ234,14 tỷ70,96 tỷ69,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế475,65 tỷ183,16 tỷ54,85 tỷ53,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ475,65 tỷ183,16 tỷ54,85 tỷ53,94 tỷ
EBITDA601,77 tỷ238,71 tỷ76,68 tỷ76,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản623,78 tỷ424,86 tỷ238,84 tỷ215,51 tỷ
Tài sản ngắn hạn515,51 tỷ343,84 tỷ168,96 tỷ143,68 tỷ
Tài sản dài hạn108,28 tỷ81,02 tỷ69,89 tỷ71,83 tỷ
Nợ phải trả148,07 tỷ81,70 tỷ41,31 tỷ33,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu475,71 tỷ343,16 tỷ197,53 tỷ182,03 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh476,79 tỷ197,89 tỷ60,67 tỷ66,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-17,11 tỷ-98,50 tỷ-28,11 tỷ-414,21 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-312,48 tỷ-19,11 tỷ-29,80 tỷ-65,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ147,20 tỷ80,28 tỷ2,75 tỷ432,27 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ258,36 tỷ105,18 tỷ23,05 tỷ20,12 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần77,20 tỷ173,02 tỷ154,17 tỷ279,25 tỷ
Lợi nhuận gộp57,34 tỷ148,11 tỷ131,00 tỷ240,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,07 tỷ115,62 tỷ101,91 tỷ207,90 tỷ
LNST công ty mẹ43,07 tỷ115,62 tỷ101,91 tỷ207,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
592,19 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,85 tỷ
Các khoản dự phòng
-22,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-5,97 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,71 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
559,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,86 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
535,46 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,22 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
45,83 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-68,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
476,79 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,02 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
109,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-546,78 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
526,58 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,01 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-17,11 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-312,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-312,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
147,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
105,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
258,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HGM

HGM là công ty gì?
HGM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5100101762. Trụ sở tại Số 390 Nguyễn Trãi - P. Hà Giang 1 - T. Tuyên Quang.
Cổ phiếu HGM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HGM bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/09/2005.
Vốn hóa của HGM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HGM đạt 2,16 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 288 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HGM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 694,77 tỷ, lợi nhuận sau thuế 475,65 tỷ, ROE 99,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HGM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Thành Đô. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5100101762.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ