Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 223 toàn thị trường và thứ 7/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 181.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 71.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.184 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 343,99 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chăm sóc sức khỏe.
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và học thuật.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.858 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 37.506 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,64 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 23,62% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 17,93% |
| Biên lợi nhuận gộp | 53,55% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,60% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,08% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,71 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 792,30 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 780,33 tỷ | 612,51 tỷ | 501,64 tỷ | 380,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 914,56 tỷ | 680,74 tỷ | 611,84 tỷ | 407,57 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 341,81 tỷ | 264,05 tỷ | 232,77 tỷ | 132,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 283,44 tỷ | 237,23 tỷ | 216,90 tỷ | 124,82 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 283,44 tỷ | 237,23 tỷ | 216,90 tỷ | 124,82 tỷ |
| EBITDA | 417,66 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,58 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 894,92 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 929,29 tỷ | 831,63 tỷ | 705,63 tỷ | 512,45 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 651,56 tỷ | 450,80 tỷ | 376,70 tỷ | 382,47 tỷ |
| Nợ phải trả | 380,65 tỷ | 307,88 tỷ | 291,56 tỷ | 296,96 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,20 nghìn tỷ | 974,54 tỷ | 790,77 tỷ | 597,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 367,68 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -261,91 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -23,62 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 82,15 tỷ | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 122,07 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 414,69 tỷ | 424,33 tỷ | 330,23 tỷ | 395,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 194,51 tỷ | 247,47 tỷ | 171,06 tỷ | 211,55 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 55,41 tỷ | 99,09 tỷ | 59,22 tỷ | 79,63 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 55,41 tỷ | 99,09 tỷ | 59,22 tỷ | 79,63 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.