Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (DTP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 223 toàn thị trường và thứ 7/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
105.000 đ
+1.900 đ (+1,84%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,30 nghìn tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
325 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,71 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
283,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,60%
Số lao động
394
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)181.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)71.000 đ
Khối lượng bình quân phiên3.184
Giá trị giao dịch bình quân phiên343,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Mã chứng khoán
DTP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/06/2020
Vốn điều lệ
325 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
394 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Nam Thắng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Bình
Địa chỉ
Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương - X. Thường Tín - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3376 5503

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.

- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.

- Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chăm sóc sức khỏe.

- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và học thuật.

Chỉ số tài chính DTP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.858 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)37.506 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản17,93%
Biên lợi nhuận gộp53,55%
Biên lợi nhuận ròng16,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,08%

Kết quả kinh doanh DTP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,71 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ792,30 tỷ
Giá vốn hàng bán780,33 tỷ612,51 tỷ501,64 tỷ380,47 tỷ
Lợi nhuận gộp914,56 tỷ680,74 tỷ611,84 tỷ407,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD341,81 tỷ264,05 tỷ232,77 tỷ132,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế283,44 tỷ237,23 tỷ216,90 tỷ124,82 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ283,44 tỷ237,23 tỷ216,90 tỷ124,82 tỷ
EBITDA417,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,58 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ894,92 tỷ
Tài sản ngắn hạn929,29 tỷ831,63 tỷ705,63 tỷ512,45 tỷ
Tài sản dài hạn651,56 tỷ450,80 tỷ376,70 tỷ382,47 tỷ
Nợ phải trả380,65 tỷ307,88 tỷ291,56 tỷ296,96 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,20 nghìn tỷ974,54 tỷ790,77 tỷ597,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh367,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-261,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-23,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ82,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ122,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần414,69 tỷ424,33 tỷ330,23 tỷ395,62 tỷ
Lợi nhuận gộp194,51 tỷ247,47 tỷ171,06 tỷ211,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế55,41 tỷ99,09 tỷ59,22 tỷ79,63 tỷ
LNST công ty mẹ55,41 tỷ99,09 tỷ59,22 tỷ79,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
320,97 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
75,86 tỷ
Các khoản dự phòng
2,86 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
17,07 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,41 tỷ
Chi phí đi vay
3,97 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
15,45 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
416,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-40,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
31,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
57,36 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-26,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-45,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-21,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
367,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-269,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
35,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,40 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-261,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
89,39 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-80,55 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-32,46 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-23,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
82,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
39,92 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-8,45 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
122,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DTP

DTP là công ty gì?
DTP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104089394. Trụ sở tại Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương - X. Thường Tín - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DTP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTP bắt đầu giao dịch ngày 18/06/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của DTP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTP đạt 3,30 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 223 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,71 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 283,44 tỷ, ROE 23,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Nam Thắng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104089394.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ