Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP (PVE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVE
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 217 toàn thị trường và thứ 6/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
140.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,51 nghìn tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
250 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
168,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
756,97 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,45%
Số lao động
190
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP
Mã chứng khoán
PVE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/03/2004
Ngày niêm yết
02/01/2008
Vốn điều lệ
250 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
190 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tạ Đức Tiến
Tổng giám đốc
Ông Ngô Ngọc Thường
Đơn vị kiểm toán
PwC
Địa chỉ
Số 25,27 đường số 12 - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3781 6111
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn đầu tư

- Khai thác hoạt động các dự án dầu khí, các dự án XD khác

- Chế tạo các sản phẩm công nghệ dầu khí

- Khảo sát xây dựng, thiết kế: Kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cơ điện công trình dân dụng...

Chỉ số tài chính PVE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu56 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-4.419 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2.498,96 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,09%
Biên lợi nhuận gộp26,32%
Biên lợi nhuận ròng0,45%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản113,51%

Kết quả kinh doanh PVE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần168,79 tỷ169,16 tỷ175,76 tỷ271,80 tỷ
Giá vốn hàng bán124,36 tỷ111,29 tỷ130,19 tỷ270,57 tỷ
Lợi nhuận gộp44,43 tỷ57,86 tỷ45,57 tỷ1,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,88 tỷ8,34 tỷ-8,10 tỷ21,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế756,97 triệu1,46 tỷ-137,48 tỷ7,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,40 tỷ1,42 tỷ-137,62 tỷ7,34 tỷ
EBITDA-3,44 tỷ8,48 tỷ-7,91 tỷ21,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản817,78 tỷ842,66 tỷ802,38 tỷ903,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn803,16 tỷ831,69 tỷ792,89 tỷ893,44 tỷ
Tài sản dài hạn14,62 tỷ10,97 tỷ9,50 tỷ9,79 tỷ
Nợ phải trả928,26 tỷ953,32 tỷ939,68 tỷ839,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu-110,48 tỷ-110,66 tỷ-137,30 tỷ63,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh32,79 tỷ14,27 tỷ-109,32 tỷ258,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,40 tỷ461,47 triệu1,44 tỷ17,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-37,83 tỷ-18,48 tỷ91,18 tỷ-287,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,65 tỷ-3,75 tỷ-16,71 tỷ-11,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,58 tỷ12,17 tỷ15,62 tỷ32,29 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần41,04 tỷ34,37 tỷ39,16 tỷ33,22 tỷ
Lợi nhuận gộp8,58 tỷ11,90 tỷ8,89 tỷ895,19 triệu
Lợi nhuận sau thuế554,12 triệu-607,97 triệu-170,50 triệu-2,04 tỷ
LNST công ty mẹ543,12 triệu-432,16 triệu-111,74 triệu-1,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
443,39 triệu
Các khoản dự phòng
-141,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-74,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,54 tỷ
Chi phí đi vay
15,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-131,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
28,40 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
145,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,43 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-147,11 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
32,79 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,78 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
11,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,37 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
231,69 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-37,83 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-37,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
58,26 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,58 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về PVE

PVE là công ty gì?
PVE là mã chứng khoán của Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301479273. Trụ sở tại Số 25,27 đường số 12 - P. Tân Hưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PVE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVE bắt đầu giao dịch ngày 02/01/2008 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/03/2004.
Vốn hóa của PVE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVE đạt 3,51 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 217 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 168,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 756,97 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tạ Đức Tiến. Tổng giám đốc: Ông Ngô Ngọc Thường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PwC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301479273.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ