Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Masan là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/12/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 13 toàn thị trường và thứ 1/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 230.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 101.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 474.937 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 74,75 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 18.282.614 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 30.401.046 |
- Bán buôn thực phẩm; Bán buôn đồ uống; Bán buôn tổng hợp
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất sản phẩm plastic; Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- Dịch vụ ăn uống khác
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.294.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.227 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.422 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 25,21 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 9,14 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 36,25% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 19,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,95% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,82 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 45,06% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 30,81 nghìn tỷ | 31,16 nghìn tỷ | 28,40 nghìn tỷ | 27,18 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 16,65 nghìn tỷ | 16,49 nghìn tỷ | 15,27 nghìn tỷ | 15,85 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,91 nghìn tỷ | 14,40 nghìn tỷ | 12,97 nghìn tỷ | 11,13 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,76 nghìn tỷ | 9,01 nghìn tỷ | 8,09 nghìn tỷ | 6,27 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,76 nghìn tỷ | 7,92 nghìn tỷ | 7,19 nghìn tỷ | 5,53 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,76 nghìn tỷ | 7,80 nghìn tỷ | 7,09 nghìn tỷ | 5,45 nghìn tỷ |
| EBITDA | 8,44 nghìn tỷ | 9,69 nghìn tỷ | 8,75 nghìn tỷ | 7,08 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 33,97 nghìn tỷ | 27,90 nghìn tỷ | 40,55 nghìn tỷ | 33,52 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 17,76 nghìn tỷ | 10,39 nghìn tỷ | 23,92 nghìn tỷ | 26,09 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 16,20 nghìn tỷ | 17,51 nghìn tỷ | 16,63 nghìn tỷ | 7,42 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 15,30 nghìn tỷ | 16,57 nghìn tỷ | 14,18 nghìn tỷ | 11,07 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 18,66 nghìn tỷ | 11,33 nghìn tỷ | 26,38 nghìn tỷ | 22,45 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,13 nghìn tỷ | 9,23 nghìn tỷ | 6,26 nghìn tỷ | 2,48 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,09 nghìn tỷ | 11,47 nghìn tỷ | -7,09 nghìn tỷ | -9,27 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -628,28 tỷ | -20,82 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | -637,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,60 nghìn tỷ | -115,17 tỷ | 201,53 tỷ | -7,43 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,28 nghìn tỷ | 5,68 nghìn tỷ | 5,79 nghìn tỷ | 5,59 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,53 nghìn tỷ | 7,58 nghìn tỷ | 7,54 nghìn tỷ | 6,36 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,96 nghìn tỷ | 3,43 nghìn tỷ | 3,50 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,80 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,78 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.