Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Mirae là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/06/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 991 toàn thị trường và thứ 49/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.270 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 2.630 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 25.347 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 76,28 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 96.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 16.300 |
- Sản xuất, gia công, và kinh doanh sản phẩm gòn, tấm chằng gòn, gòn kim, vải địa kỹ thuật, nguyên liệu may mặc.
- Sản xuất gia công và kinh doanh sản phẩm túi ngủ, chăn, khăn trải giường, gối, đệm.
- Sản xuất, gia công và kinh doanh nguyên phụ liệu ngành dệt may.
- Lắp ráp máy móc thiết bị các loại làm gòn, đệm, chằng gòn, đệm lò xo, máy thêu; Sản xuất đệm lò xo.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 57.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 100 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.436 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 28,43 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,25 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,87% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,92% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,25 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 19,83% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 296,24 tỷ | 411,62 tỷ | 493,68 tỷ | 598,97 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 243,71 tỷ | 355,49 tỷ | 427,50 tỷ | 527,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 52,53 tỷ | 56,14 tỷ | 66,18 tỷ | 71,87 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 10,43 tỷ | 10,68 tỷ | 15,57 tỷ | 12,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,69 tỷ | 6,85 tỷ | 9,81 tỷ | 16,85 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,69 tỷ | 6,85 tỷ | 9,81 tỷ | 16,85 tỷ |
| EBITDA | 52,39 tỷ | 50,91 tỷ | 57,55 tỷ | 58,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 813,04 tỷ | 860,57 tỷ | 879,40 tỷ | 926,75 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 587,14 tỷ | 656,64 tỷ | 663,05 tỷ | 675,73 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 225,90 tỷ | 203,94 tỷ | 216,36 tỷ | 251,02 tỷ |
| Nợ phải trả | 161,19 tỷ | 213,69 tỷ | 238,36 tỷ | 293,80 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 651,85 tỷ | 646,88 tỷ | 641,04 tỷ | 632,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 37,12 tỷ | 19,70 tỷ | -12,53 tỷ | 52,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -569,84 triệu | -16,05 tỷ | -6,79 tỷ | -11,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -44,54 tỷ | -17,66 tỷ | 27,61 tỷ | -38,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7,99 tỷ | -14,01 tỷ | 8,28 tỷ | 2,58 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,92 tỷ | 19,04 tỷ | 32,79 tỷ | 24,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 84,32 tỷ | 54,37 tỷ | 107,67 tỷ | 102,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,65 tỷ | 9,82 tỷ | 11,60 tỷ | 12,97 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 164,89 triệu | -488,94 triệu | 690,10 triệu | 460,44 triệu |
| LNST công ty mẹ | 164,89 triệu | -488,94 triệu | 690,10 triệu | 460,44 triệu |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.