Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn (SCJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SCJ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 979 toàn thị trường và thứ 164/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
168,20 tỷ
58.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
578 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,34 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,01%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn
Mã chứng khoán
SCJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/11/2003
Ngày niêm yết
27/05/2019
Vốn điều lệ
578 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
58.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Sỹ Tiệp
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Thôn Nam Sơn - X. Xuân Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3313 2183

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker, vật liệu xây dựng

- Xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi

- Kinh doanh du lịch, bất động sản...

Chỉ số tài chính SCJ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 58.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu196 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.153 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,83 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,68%
Biên lợi nhuận gộp9,34%
Biên lợi nhuận ròng1,01%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,56%

Kết quả kinh doanh SCJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,13 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,02 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp105,33 tỷ119,53 tỷ154,42 tỷ185,11 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,99 tỷ18,45 tỷ18,08 tỷ19,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,34 tỷ12,50 tỷ7,87 tỷ4,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,34 tỷ12,50 tỷ7,87 tỷ4,65 tỷ
EBITDA142,40 tỷ142,21 tỷ141,20 tỷ117,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,66 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn350,03 tỷ235,61 tỷ247,60 tỷ333,05 tỷ
Tài sản dài hạn1,31 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ
Nợ phải trả955,97 tỷ963,19 tỷ1,11 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu704,88 tỷ693,54 tỷ681,04 tỷ473,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-95,57 tỷ202,16 tỷ305,47 tỷ23,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,42 tỷ-1,43 tỷ-14,91 tỷ-28,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính107,74 tỷ-208,52 tỷ-295,81 tỷ17,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ741,64 triệu-7,79 tỷ-5,25 tỷ11,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,59 tỷ851,15 triệu8,64 tỷ13,89 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần201,59 tỷ274,71 tỷ253,46 tỷ283,16 tỷ
Lợi nhuận gộp21,68 tỷ28,70 tỷ19,36 tỷ31,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,04 tỷ6,25 tỷ-3,20 tỷ5,76 tỷ
LNST công ty mẹ1,04 tỷ6,25 tỷ-3,20 tỷ5,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
124,42 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
91,74 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
535,44 triệu
Chi phí đi vay
41,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
181,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-91,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-19,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-92,74 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-63,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,12 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-95,57 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,20 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
170,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
609,47 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,25 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,14 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
107,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
741,64 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
851,15 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SCJ

SCJ là công ty gì?
SCJ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500444444. Trụ sở tại Thôn Nam Sơn - X. Xuân Mai - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SCJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCJ bắt đầu giao dịch ngày 27/05/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/11/2003.
Vốn hóa của SCJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SCJ đạt 168,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 58.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 979 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,34 tỷ, ROE 1,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Sỹ Tiệp. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500444444.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ