Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 659 toàn thị trường và thứ 39/111 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, than tổ ong, than cám; Bán buôn nhiên liệu rắn: Bán buôn than và các sản phẩm về than; Bán buôn dầu thô Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Bán buôn tổng hợp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 130.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 26 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.362 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 137,89 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,29 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,11% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,03% |
| Biên lợi nhuận gộp | 1,37% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 68,48% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,52 nghìn tỷ | 3,82 nghìn tỷ | 5,72 nghìn tỷ | 5,85 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,47 nghìn tỷ | 3,77 nghìn tỷ | 5,62 nghìn tỷ | 5,78 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 48,09 tỷ | 55,51 tỷ | 99,79 tỷ | 78,45 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,33 tỷ | 21,25 tỷ | 5,30 tỷ | 10,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,70 tỷ | 8,89 tỷ | 3,54 tỷ | 2,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,39 tỷ | 8,76 tỷ | 3,31 tỷ | 2,54 tỷ |
| EBITDA | 6,03 tỷ | 23,35 tỷ | 7,51 tỷ | 12,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,10 nghìn tỷ | 5,60 nghìn tỷ | 5,71 nghìn tỷ | 5,71 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,51 nghìn tỷ | 4,03 nghìn tỷ | 4,22 nghìn tỷ | 4,40 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,59 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,49 nghìn tỷ | 4,01 nghìn tỷ | 4,12 nghìn tỷ | 4,13 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,61 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 223,52 tỷ | -735,70 tỷ | 201,38 tỷ | -2,12 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 487,39 tỷ | -31,98 tỷ | -49,16 tỷ | 483,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -696,93 tỷ | 668,11 tỷ | -92,95 tỷ | 1,32 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,97 tỷ | -99,56 tỷ | 59,27 tỷ | -312,62 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 35,99 tỷ | 22,02 tỷ | 121,57 tỷ | 62,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,11 nghìn tỷ | 421,10 tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,53 tỷ | 7,64 tỷ | 13,78 tỷ | 15,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 288,93 triệu | -3,18 tỷ | 4,31 tỷ | 7,16 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 928,90 triệu | -2,98 tỷ | 4,40 tỷ | 8,31 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.