Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (SHN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SHN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 659 toàn thị trường và thứ 39/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
468,00 tỷ
130.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.296 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,05%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
Mã chứng khoán
SHN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/03/2007
Ngày niêm yết
16/12/2009
Vốn điều lệ
1.296 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
130.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Thắng
Tổng giám đốc
Ông Lưu Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
UHY
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa Văn phòng Hoàng Cầu Skyline - Số 36 phố Hoàng Cầu - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3553 7188

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, than tổ ong, than cám; Bán buôn nhiên liệu rắn: Bán buôn than và các sản phẩm về than; Bán buôn dầu thô Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.

- Bán buôn tổng hợp.

Chỉ số tài chính SHN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 130.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu26 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.362 đ
P/E — giá trên lợi nhuận137,89 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,03%
Biên lợi nhuận gộp1,37%
Biên lợi nhuận ròng0,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,48%

Kết quả kinh doanh SHN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,52 nghìn tỷ3,82 nghìn tỷ5,72 nghìn tỷ5,85 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,47 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ5,62 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp48,09 tỷ55,51 tỷ99,79 tỷ78,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,33 tỷ21,25 tỷ5,30 tỷ10,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,70 tỷ8,89 tỷ3,54 tỷ2,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,39 tỷ8,76 tỷ3,31 tỷ2,54 tỷ
EBITDA6,03 tỷ23,35 tỷ7,51 tỷ12,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,10 nghìn tỷ5,60 nghìn tỷ5,71 nghìn tỷ5,71 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,51 nghìn tỷ4,03 nghìn tỷ4,22 nghìn tỷ4,40 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,59 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,49 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ4,13 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,61 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh223,52 tỷ-735,70 tỷ201,38 tỷ-2,12 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư487,39 tỷ-31,98 tỷ-49,16 tỷ483,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-696,93 tỷ668,11 tỷ-92,95 tỷ1,32 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,97 tỷ-99,56 tỷ59,27 tỷ-312,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,99 tỷ22,02 tỷ121,57 tỷ62,29 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,11 nghìn tỷ421,10 tỷ1,11 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp15,53 tỷ7,64 tỷ13,78 tỷ15,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế288,93 triệu-3,18 tỷ4,31 tỷ7,16 tỷ
LNST công ty mẹ928,90 triệu-2,98 tỷ4,40 tỷ8,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,70 tỷ
Các khoản dự phòng
-982,58 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-220,37 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-55,25 tỷ
Chi phí đi vay
227,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
179,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
66,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
194,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,89 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-221,97 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,37 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
-67,97 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-63,07 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
223,52 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
359,02 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-399,44 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
541,89 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-127,13 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
35,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
48,73 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
487,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,40 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,10 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-101,20 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-696,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,02 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
7,05 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,99 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SHN

SHN là công ty gì?
SHN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102287094. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa Văn phòng Hoàng Cầu Skyline - Số 36 phố Hoàng Cầu - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SHN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SHN bắt đầu giao dịch ngày 16/12/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/03/2007.
Vốn hóa của SHN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SHN đạt 468,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 130.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 659 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SHN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,70 tỷ, ROE 0,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SHN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Thắng. Tổng giám đốc: Ông Lưu Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102287094.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ