Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (SHN)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 659 toàn thị trường và thứ 39/111 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu SHN
Giá đóng cửa theo phiên, 102 mốc, đến phiên 21/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 102 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (102 phiên có dữ liệu) | 11.400 đ |
| Giá thấp nhất (102 phiên có dữ liệu) | 3.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 371.515 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,47 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 60.300 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 73.300 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
Lĩnh vực kinh doanh
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, than tổ ong, than cám; Bán buôn nhiên liệu rắn: Bán buôn than và các sản phẩm về than; Bán buôn dầu thô Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Bán buôn tổng hợp.
Chỉ số tài chính SHN
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 130.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 26 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.362 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 137,89 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,29 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,11% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,03% |
| Biên lợi nhuận gộp | 1,37% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 68,48% |
Kết quả kinh doanh SHN qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,52 nghìn tỷ | 3,82 nghìn tỷ | 5,72 nghìn tỷ | 5,85 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,47 nghìn tỷ | 3,77 nghìn tỷ | 5,62 nghìn tỷ | 5,78 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 48,09 tỷ | 55,51 tỷ | 99,79 tỷ | 78,45 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,33 tỷ | 21,25 tỷ | 5,30 tỷ | 10,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,70 tỷ | 8,89 tỷ | 3,54 tỷ | 2,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,39 tỷ | 8,76 tỷ | 3,31 tỷ | 2,54 tỷ |
| EBITDA | 6,03 tỷ | 23,35 tỷ | 7,51 tỷ | 12,42 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,10 nghìn tỷ | 5,60 nghìn tỷ | 5,71 nghìn tỷ | 5,71 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,51 nghìn tỷ | 4,03 nghìn tỷ | 4,22 nghìn tỷ | 4,40 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,59 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,49 nghìn tỷ | 4,01 nghìn tỷ | 4,12 nghìn tỷ | 4,13 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,61 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 223,52 tỷ | -735,70 tỷ | 201,38 tỷ | -2,12 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 487,39 tỷ | -31,98 tỷ | -49,16 tỷ | 483,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -696,93 tỷ | 668,11 tỷ | -92,95 tỷ | 1,32 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,97 tỷ | -99,56 tỷ | 59,27 tỷ | -312,62 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 35,99 tỷ | 22,02 tỷ | 121,57 tỷ | 62,29 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,11 nghìn tỷ | 421,10 tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,53 tỷ | 7,64 tỷ | 13,78 tỷ | 15,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 288,93 triệu | -3,18 tỷ | 4,31 tỷ | 7,16 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 928,90 triệu | -2,98 tỷ | 4,40 tỷ | 8,31 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.
Câu hỏi thường gặp về SHN
SHN là công ty gì?
Cổ phiếu SHN niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của SHN là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của SHN ra sao?
Ai là người đứng đầu SHN?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 21/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102287094.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
