Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì (GVT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GVT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1066 toàn thị trường và thứ 68/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
83.900 đ
+3.700 đ (+4,61%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
129,60 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
116 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
111,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,18%
Số lao động
430
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GVT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)130.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)58.400 đ
Khối lượng bình quân phiên426
Giá trị giao dịch bình quân phiên34,28 triệu
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì
Mã chứng khoán
GVT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/05/2007
Ngày niêm yết
12/01/2017
Vốn điều lệ
116 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
430 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hiện
Địa chỉ
Đường Sông Thao - P. Thanh Miếu - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.210) 386 2761

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh các sản phẩm bột giấy và giấy

- Kinh doanh và chế biến lâm sản

- Kinh doanh xuất nhập khẩu bột giấy, giấy, vật tư và hóa chất, thiết bị phục vụ ngành giấy

- Sản xuất hòm hộp, đóng gói sản phẩm

- Kinh doanh vận tải...

Chỉ số tài chính GVT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu9.263 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)50.321 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,17 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,95%
Biên lợi nhuận gộp12,53%
Biên lợi nhuận ròng6,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,95%

Kết quả kinh doanh GVT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,80 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,57 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp225,36 tỷ327,47 tỷ225,36 tỷ157,33 tỷ276,39 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD138,60 tỷ245,64 tỷ138,60 tỷ59,51 tỷ179,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế111,15 tỷ197,38 tỷ111,15 tỷ47,41 tỷ144,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ111,15 tỷ197,38 tỷ111,15 tỷ47,41 tỷ144,01 tỷ
EBITDA224,89 tỷ334,84 tỷ224,89 tỷ146,58 tỷ264,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,12 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn889,93 tỷ927,47 tỷ889,93 tỷ848,60 tỷ761,63 tỷ
Tài sản dài hạn227,38 tỷ169,20 tỷ227,38 tỷ262,82 tỷ364,96 tỷ
Nợ phải trả513,45 tỷ337,07 tỷ513,45 tỷ546,75 tỷ564,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu603,86 tỷ759,60 tỷ603,86 tỷ564,68 tỷ562,22 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh164,48 tỷ259,95 tỷ164,48 tỷ88,13 tỷ116,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-82,14 tỷ-43,73 tỷ-82,14 tỷ-31,26 tỷ-36,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-107,46 tỷ-168,21 tỷ-107,46 tỷ-29,95 tỷ-11,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-25,12 tỷ48,01 tỷ-25,12 tỷ26,92 tỷ68,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ133,19 tỷ181,20 tỷ133,19 tỷ158,31 tỷ131,39 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2018Q3/2017Q2/2017Q1/2017
Doanh thu thuần313,20 tỷ271,19 tỷ274,04 tỷ255,40 tỷ
Lợi nhuận gộp28,45 tỷ21,42 tỷ25,81 tỷ20,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,54 tỷ1,06 tỷ3,79 tỷ2,57 tỷ
LNST công ty mẹ6,54 tỷ1,06 tỷ3,79 tỷ2,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
139,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
86,28 tỷ
Các khoản dự phòng
46,12 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
273,65 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,69 tỷ
Chi phí đi vay
17,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
239,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-61,01 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
34,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,41 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-20,72 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
164,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-45,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-40,24 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,39 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-82,14 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,32 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,38 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-3,18 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-41,78 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-107,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-25,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
158,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
393.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
133,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về GVT

GVT là công ty gì?
GVT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2600107284 . Trụ sở tại Đường Sông Thao - P. Thanh Miếu - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu GVT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GVT bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/05/2007.
Vốn hóa của GVT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GVT đạt 129,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1066 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GVT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,80 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 111,15 tỷ, ROE 18,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GVT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hiện.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2600107284 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ