Công ty cổ phần Tập đoàn MBG (MBG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MBG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn MBG là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 750 toàn thị trường và thứ 113/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
336,00 tỷ
120.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.202 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
525,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,86%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MBG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.700 đ
Khối lượng bình quân phiên383.694
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,40 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua2.022.650
Khối lượng nước ngoài bán1.272.667

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn MBG

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn MBG
Mã chứng khoán
MBG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/10/2007
Ngày niêm yết
26/11/2015
Vốn điều lệ
1.202 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
120.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Huy Thành
Đơn vị kiểm toán
T.D.K
Địa chỉ
Số 9 - Ngách 61/4 Phố Lạc Trung - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3644 7655
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, sản xuất lắp ráp thiết bị chiếu sáng, thiết bị điện.

- Kinh doanh xây dựng và thi công cơ điện (M&E); thi công công trình dân dụng và Công nghiệp.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị,..

- Sản xuất sơn và chất phủ bề mặt.

- Đầu tư Bất động sản.

Chỉ số tài chính MBG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 120.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu169 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.919 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,40%
Biên lợi nhuận gộp6,48%
Biên lợi nhuận ròng3,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,68%

Kết quả kinh doanh MBG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần525,69 tỷ311,19 tỷ508,44 tỷ1,22 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán491,61 tỷ268,51 tỷ537,19 tỷ1,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp34,08 tỷ42,67 tỷ-28,75 tỷ127,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,25 tỷ29,55 tỷ-56,51 tỷ125,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,27 tỷ27,39 tỷ-56,07 tỷ100,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,23 tỷ27,39 tỷ-56,07 tỷ100,43 tỷ
EBITDA39,85 tỷ42,50 tỷ-42,77 tỷ136,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,45 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn971,67 tỷ961,61 tỷ963,25 tỷ1,11 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn479,08 tỷ417,51 tỷ345,60 tỷ340,45 tỷ
Nợ phải trả140,43 tỷ89,47 tỷ47,30 tỷ136,77 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,31 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,02 tỷ65,70 tỷ-98,72 tỷ-348,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-103,85 tỷ-86,89 tỷ121,78 tỷ-145,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính42,48 tỷ41,01 tỷ-21,14 tỷ428,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-56,35 tỷ19,81 tỷ1,92 tỷ-65,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,45 tỷ93,79 tỷ73,98 tỷ72,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần117,29 tỷ180,61 tỷ106,63 tỷ77,41 tỷ
Lợi nhuận gộp6,11 tỷ6,04 tỷ7,44 tỷ5,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế403,05 triệu5,67 tỷ5,67 tỷ3,64 tỷ
LNST công ty mẹ391,68 triệu5,66 tỷ5,68 tỷ3,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,60 tỷ
Các khoản dự phòng
-412,91 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,08 tỷ
Chi phí đi vay
5,54 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-90,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
50,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-318,20 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-251,27 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,69 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-6,80 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-102,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
541,52 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-103,85 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
400,00 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
212,10 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-170,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
42,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-56,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
93,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về MBG

MBG là công ty gì?
MBG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn MBG, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102382580. Trụ sở tại Số 9 - Ngách 61/4 Phố Lạc Trung - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MBG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MBG bắt đầu giao dịch ngày 26/11/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/10/2007.
Vốn hóa của MBG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MBG đạt 336,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 120.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 750 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MBG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 525,69 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,27 tỷ, ROE 1,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MBG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Huy Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102382580.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ