Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 237 toàn thị trường và thứ 7/12 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.779.433 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 57,91 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 5.533.030 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 65.082.866 |
- Xuất nhập khẩu dầu thô
- Chế biến, phân phối sản phẩm dầu
- Kinh doanh dầu quốc tế
- Chế biến và phân phối nguyên liệu sinh học.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 201.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.163 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 57.488 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,98 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,36% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,33% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,95 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,67% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 150,56 nghìn tỷ | 124,47 nghìn tỷ | 102,67 nghìn tỷ | 104,22 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 146,16 nghìn tỷ | 120,32 nghìn tỷ | 98,81 nghìn tỷ | 100,15 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,39 nghìn tỷ | 4,14 nghìn tỷ | 3,85 nghìn tỷ | 4,07 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 578,74 tỷ | 618,93 tỷ | 698,27 tỷ | 895,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 503,44 tỷ | 474,43 tỷ | 621,35 tỷ | 723,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 434,73 tỷ | 411,03 tỷ | 562,63 tỷ | 651,19 tỷ |
| EBITDA | 909,37 tỷ | 926,00 tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 45,61 nghìn tỷ | 41,73 nghìn tỷ | 38,84 nghìn tỷ | 28,81 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 38,94 nghìn tỷ | 35,54 nghìn tỷ | 32,98 nghìn tỷ | 23,23 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,67 nghìn tỷ | 6,19 nghìn tỷ | 5,86 nghìn tỷ | 5,58 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 34,06 nghìn tỷ | 30,29 nghìn tỷ | 27,45 nghìn tỷ | 17,48 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 11,56 nghìn tỷ | 11,45 nghìn tỷ | 11,39 nghìn tỷ | 11,33 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 910,07 tỷ | -815,99 tỷ | -637,50 tỷ | 2,41 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,63 nghìn tỷ | -607,40 tỷ | -2,05 nghìn tỷ | 268,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3,04 nghìn tỷ | 248,60 tỷ | 4,07 nghìn tỷ | -1,50 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,33 nghìn tỷ | -1,17 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,50 nghìn tỷ | 4,12 nghìn tỷ | 5,38 nghìn tỷ | 4,08 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,87 nghìn tỷ | 32,78 nghìn tỷ | 32,79 nghìn tỷ | 39,95 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,17 nghìn tỷ | 999,98 tỷ | 831,28 tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 571,85 tỷ | 138,92 tỷ | 25,97 tỷ | 200,79 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 516,01 tỷ | 125,23 tỷ | 27,95 tỷ | 180,64 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.