Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP (OIL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

OIL
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 237 toàn thị trường và thứ 7/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.800 đ
-300 đ (-1,99%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,04 nghìn tỷ
201.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
10.342 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
150,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
503,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,33%
Số lao động
7.414
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu OIL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Khối lượng bình quân phiên3.779.433
Giá trị giao dịch bình quân phiên57,91 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua5.533.030
Khối lượng nước ngoài bán65.082.866

Hồ sơ Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
OIL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/06/2008
Ngày niêm yết
07/03/2018
Vốn điều lệ
10.342 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
201.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7.414 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Mạnh Sơn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đăng Trình
Địa chỉ
Tầng 14-17 - Tòa nhà PetroVietnam Tower - Số 1-5 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3910 6990

Lĩnh vực kinh doanh

- Xuất nhập khẩu dầu thô

- Chế biến, phân phối sản phẩm dầu

- Kinh doanh dầu quốc tế

- Chế biến và phân phối nguyên liệu sinh học.

Chỉ số tài chính OIL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 201.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.163 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)57.488 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,98 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,10%
Biên lợi nhuận gộp2,92%
Biên lợi nhuận ròng0,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,67%

Kết quả kinh doanh OIL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần150,56 nghìn tỷ124,47 nghìn tỷ102,67 nghìn tỷ104,22 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán146,16 nghìn tỷ120,32 nghìn tỷ98,81 nghìn tỷ100,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,39 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ3,85 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD578,74 tỷ618,93 tỷ698,27 tỷ895,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế503,44 tỷ474,43 tỷ621,35 tỷ723,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ434,73 tỷ411,03 tỷ562,63 tỷ651,19 tỷ
EBITDA909,37 tỷ926,00 tỷ1,00 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản45,61 nghìn tỷ41,73 nghìn tỷ38,84 nghìn tỷ28,81 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn38,94 nghìn tỷ35,54 nghìn tỷ32,98 nghìn tỷ23,23 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,67 nghìn tỷ6,19 nghìn tỷ5,86 nghìn tỷ5,58 nghìn tỷ
Nợ phải trả34,06 nghìn tỷ30,29 nghìn tỷ27,45 nghìn tỷ17,48 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu11,56 nghìn tỷ11,45 nghìn tỷ11,39 nghìn tỷ11,33 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh910,07 tỷ-815,99 tỷ-637,50 tỷ2,41 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,63 nghìn tỷ-607,40 tỷ-2,05 nghìn tỷ268,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,04 nghìn tỷ248,60 tỷ4,07 nghìn tỷ-1,50 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,33 nghìn tỷ-1,17 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,50 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ5,38 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần44,87 nghìn tỷ32,78 nghìn tỷ32,79 nghìn tỷ39,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,17 nghìn tỷ999,98 tỷ831,28 tỷ1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế571,85 tỷ138,92 tỷ25,97 tỷ200,79 tỷ
LNST công ty mẹ516,01 tỷ125,23 tỷ27,95 tỷ180,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
654,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
330,63 tỷ
Các khoản dự phòng
35,02 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-17,03 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-452,37 tỷ
Chi phí đi vay
339,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
8,00 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
897,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-110,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
747,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
412,08 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-477,40 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-322,58 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-125,30 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-111,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
910,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-564,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
26,76 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-14,02 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
11,41 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
528,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,63 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,23 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-885,35 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,34 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-302,58 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,04 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,33 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,12 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
48,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,50 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về OIL

OIL là công ty gì?
OIL là mã chứng khoán của Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305795054. Trụ sở tại Tầng 14-17 - Tòa nhà PetroVietnam Tower - Số 1-5 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu OIL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu OIL bắt đầu giao dịch ngày 07/03/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/06/2008.
Vốn hóa của OIL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của OIL đạt 3,04 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 201.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 237 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của OIL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 150,56 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 503,44 tỷ, ROE 4,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu OIL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Mạnh Sơn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đăng Trình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305795054.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ