Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền (HAR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/01/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 748 toàn thị trường và thứ 90/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.280 đ
-70 đ (-2,09%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
338,35 tỷ
101.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.014 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
16,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 103,73%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.010 đ
Khối lượng bình quân phiên586.566
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,65 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua5.166.250
Khối lượng nước ngoài bán4.672.161

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền
Mã chứng khoán
HAR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/07/2007
Ngày niêm yết
17/01/2013
Vốn điều lệ
1.014 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
101.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Gia Bảo
Tổng giám đốc
Bà Ngô Tố Giao
Đơn vị kiểm toán
AEA
Địa chỉ
Số 2 Ngô Đức Kế - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6275 4816

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Cung cấp dịch vụ cho thuê căn hộ, khách sạn (trên các dự án đã hoàn thành). Các lĩnh vực kinh doanh khác.

- Giáo dục, mua bán các mặt hàng trang trí nội thất, đồ gỗ, vật liệu xây dựng, mua bán nông sản.

- Công ty đã dần chuyển sang mô hình Holding sau khi sáp nhập các công ty con có đa ngành nghề như: xây dựng kho bạc, sản xuất két sắt, xe chở tiền, cho thuê BĐS, sản xuất - kinh doanh chất tẩy rửa, hóa chất, kinh doanh trung tâm thương mại,…

Chỉ số tài chính HAR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 101.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu170 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.826 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,31 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,56%
Biên lợi nhuận gộp64,76%
Biên lợi nhuận ròng103,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,30%

Kết quả kinh doanh HAR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần16,53 tỷ17,82 tỷ18,27 tỷ144,96 tỷ
Giá vốn hàng bán5,83 tỷ5,74 tỷ5,49 tỷ131,11 tỷ
Lợi nhuận gộp10,71 tỷ12,08 tỷ12,78 tỷ13,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,21 tỷ11,14 tỷ27,64 tỷ-45,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,15 tỷ9,86 tỷ35,94 tỷ-43,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,15 tỷ9,86 tỷ35,94 tỷ-43,79 tỷ
EBITDA32,54 tỷ-37,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,10 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn338,97 tỷ316,96 tỷ302,21 tỷ262,89 tỷ
Tài sản dài hạn757,80 tỷ762,99 tỷ769,38 tỷ857,75 tỷ
Nợ phải trả3,33 tỷ3,41 tỷ4,72 tỷ89,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,09 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-30,98 tỷ7,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư100,99 tỷ95,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-80,72 tỷ-87,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,71 tỷ15,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,76 tỷ33,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,44 tỷ4,01 tỷ4,39 tỷ4,31 tỷ
Lợi nhuận gộp2,99 tỷ2,56 tỷ2,96 tỷ2,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,92 tỷ5,77 tỷ7,18 tỷ2,80 tỷ
LNST công ty mẹ1,92 tỷ5,77 tỷ7,18 tỷ2,80 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về HAR

HAR là công ty gì?
HAR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305087904. Trụ sở tại Số 2 Ngô Đức Kế - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HAR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAR bắt đầu giao dịch ngày 17/01/2013 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/07/2007.
Vốn hóa của HAR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAR đạt 338,35 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 101.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 748 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 16,53 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,15 tỷ, ROE 1,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Gia Bảo. Tổng giám đốc: Bà Ngô Tố Giao. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AEA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305087904.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ