Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 882 toàn thị trường và thứ 21/53 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 4.460 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 2.480 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 291.991 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,06 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Dịch vụ lưu trú ngắn hạn (khách sạn); hoạt động vui chơi giải trí: tennis, đánh golf, karaoke, vũ trường,..
- Xây dựng nhà các loại; lắp đặt hệ thống; phá dỡ.
- Chuẩn bị mặt bằng; hoàn thiện công trình xây dựng (trang trí nội, ngoại thất); bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Đại lý du lịch; dịch vụ tắm hơi massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe (trừ hoạt động thể thao).
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 84.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -842 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.136 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,27 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -8,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -7,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | -5,50% |
| Biên lợi nhuận ròng | -134,86% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,56% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 52,45 tỷ | 74,27 tỷ | 47,35 tỷ | 25,66 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 55,33 tỷ | 47,21 tỷ | 41,73 tỷ | 25,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -2,88 tỷ | 27,06 tỷ | 5,61 tỷ | 235,97 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,15 tỷ | 9,55 tỷ | 4,74 tỷ | 54,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -70,73 tỷ | 6,91 tỷ | 3,80 tỷ | 43,32 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -70,73 tỷ | 6,85 tỷ | 3,80 tỷ | 43,32 tỷ |
| EBITDA | 25,92 tỷ | 48,30 tỷ | 27,55 tỷ | 75,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 996,54 tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 181,31 tỷ | 19,65 tỷ | 38,84 tỷ | 278,41 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 815,23 tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 883,69 tỷ |
| Nợ phải trả | 145,09 tỷ | 166,24 tỷ | 200,54 tỷ | 251,34 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 851,45 tỷ | 921,40 tỷ | 922,10 tỷ | 910,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 357,10 triệu | 5,93 tỷ | 136,05 tỷ | -23,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 29,85 tỷ | 10,61 tỷ | -120,71 tỷ | 38,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -22,88 tỷ | -17,78 tỷ | -13,72 tỷ | -19,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,33 tỷ | -1,23 tỷ | 1,61 tỷ | -4,03 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,52 tỷ | 2,19 tỷ | 3,42 tỷ | 1,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,80 tỷ | 11,49 tỷ | 11,26 tỷ | 14,15 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -956,52 triệu | -565,54 triệu | -3,85 tỷ | 2,55 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,07 tỷ | -2,18 tỷ | -2,74 tỷ | -975,51 triệu |
| LNST công ty mẹ | -1,07 tỷ | -2,18 tỷ | -2,74 tỷ | -975,51 triệu |
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.