Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á (DAH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DAH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 882 toàn thị trường và thứ 21/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.760 đ
+30 đ (+1,10%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
229,32 tỷ
84.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
842 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
52,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-70,73 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -134,86%
Số lao động
98
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DAH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.460 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.480 đ
Khối lượng bình quân phiên291.991
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,06 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á
Mã chứng khoán
DAH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/10/2016
Vốn điều lệ
842 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
84.000.000 cổ phiếu
Số lao động
98 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Nữ Ngọc Anh
Địa chỉ
Phòng C301 - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm Thương Mại Đông Á - Số 668 - Đường Phan Đình Phùng - Tổ 47 - P. Phan Đình Phùng - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.28) 0365 1967

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ lưu trú ngắn hạn (khách sạn); hoạt động vui chơi giải trí: tennis, đánh golf, karaoke, vũ trường,..

- Xây dựng nhà các loại; lắp đặt hệ thống; phá dỡ.

- Chuẩn bị mặt bằng; hoàn thiện công trình xây dựng (trang trí nội, ngoại thất); bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Đại lý du lịch; dịch vụ tắm hơi massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe (trừ hoạt động thể thao).

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại).

Chỉ số tài chính DAH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 84.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-842 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.136 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,27 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-8,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-7,10%
Biên lợi nhuận gộp-5,50%
Biên lợi nhuận ròng-134,86%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,56%

Kết quả kinh doanh DAH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần52,45 tỷ74,27 tỷ47,35 tỷ25,66 tỷ
Giá vốn hàng bán55,33 tỷ47,21 tỷ41,73 tỷ25,43 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,88 tỷ27,06 tỷ5,61 tỷ235,97 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,15 tỷ9,55 tỷ4,74 tỷ54,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-70,73 tỷ6,91 tỷ3,80 tỷ43,32 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-70,73 tỷ6,85 tỷ3,80 tỷ43,32 tỷ
EBITDA25,92 tỷ48,30 tỷ27,55 tỷ75,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản996,54 tỷ1,09 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn181,31 tỷ19,65 tỷ38,84 tỷ278,41 tỷ
Tài sản dài hạn815,23 tỷ1,07 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ883,69 tỷ
Nợ phải trả145,09 tỷ166,24 tỷ200,54 tỷ251,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu851,45 tỷ921,40 tỷ922,10 tỷ910,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh357,10 triệu5,93 tỷ136,05 tỷ-23,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư29,85 tỷ10,61 tỷ-120,71 tỷ38,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-22,88 tỷ-17,78 tỷ-13,72 tỷ-19,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,33 tỷ-1,23 tỷ1,61 tỷ-4,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,52 tỷ2,19 tỷ3,42 tỷ1,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần9,80 tỷ11,49 tỷ11,26 tỷ14,15 tỷ
Lợi nhuận gộp-956,52 triệu-565,54 triệu-3,85 tỷ2,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,07 tỷ-2,18 tỷ-2,74 tỷ-975,51 triệu
LNST công ty mẹ-1,07 tỷ-2,18 tỷ-2,74 tỷ-975,51 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-70,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,76 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
37,92 tỷ
Chi phí đi vay
13,47 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,91 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-7,21 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-13,43 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,88 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
357,10 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-347,68 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,19 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
29,85 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-22,88 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-22,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,19 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về DAH

DAH là công ty gì?
DAH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600349907. Trụ sở tại Phòng C301 - Tầng 3 - Tòa nhà Trung tâm Thương Mại Đông Á - Số 668 - Đường Phan Đình Phùng - Tổ 47 - P. Phan Đình Phùng - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu DAH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DAH bắt đầu giao dịch ngày 10/10/2016 trên HOSE.
Vốn hóa của DAH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DAH đạt 229,32 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 84.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 882 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DAH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 52,45 tỷ, lợi nhuận sau thuế -70,73 tỷ, ROE -8,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DAH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Nữ Ngọc Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600349907.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ