Công ty cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai (DGT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DGT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 780 toàn thị trường và thứ 123/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.000 đ
+100 đ (+2,56%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
308,10 tỷ
79.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
790 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
462,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-15,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -3,28%
Số lao động
34
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DGT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.600 đ
Khối lượng bình quân phiên455.365
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,96 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.701.500
Khối lượng nước ngoài bán594.300

Hồ sơ Công ty cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai
Mã chứng khoán
DGT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
09/03/2010
Vốn điều lệ
790 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
79.000.000 cổ phiếu
Số lao động
34 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phương Thừa Vũ
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Khoa
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
200 Nguyễn Ái Quốc - P. Trảng Dài - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 389 9860
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, hạ tầng, khu dân cư

- Quản lý duy tu và sửa chữa cầu đường

- Khảo sát, thiết kế, lập tổng dự toán, dự toán các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp...

Chỉ số tài chính DGT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 79.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-95 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.504 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,31 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,91%
Biên lợi nhuận gộp12,59%
Biên lợi nhuận ròng-3,28%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,58%

Kết quả kinh doanh DGT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần462,01 tỷ269,83 tỷ214,56 tỷ249,97 tỷ
Giá vốn hàng bán403,84 tỷ204,50 tỷ151,25 tỷ169,28 tỷ
Lợi nhuận gộp58,16 tỷ65,33 tỷ63,32 tỷ80,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-14,02 tỷ-30,05 tỷ89,03 tỷ-34,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-15,15 tỷ4,04 tỷ88,35 tỷ-41,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-7,51 tỷ3,71 tỷ89,95 tỷ-41,35 tỷ
EBITDA2,56 tỷ-20,89 tỷ98,50 tỷ-30,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,66 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,47 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn190,37 tỷ199,33 tỷ180,32 tỷ433,40 tỷ
Nợ phải trả674,50 tỷ554,85 tỷ607,41 tỷ672,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu987,80 tỷ1,00 nghìn tỷ999,16 tỷ907,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,67 tỷ40,31 tỷ-279,77 tỷ-455,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,33 tỷ-27,01 tỷ100,07 tỷ-56,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính23,21 tỷ-14,61 tỷ-70,89 tỷ744,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,20 tỷ-1,31 tỷ-250,59 tỷ231,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,90 tỷ2,70 tỷ4,01 tỷ254,42 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Doanh thu thuần140,69 tỷ155,29 tỷ45,56 tỷ121,70 tỷ45,56 tỷ
Lợi nhuận gộp16,65 tỷ19,87 tỷ9,75 tỷ11,86 tỷ9,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-375,91 triệu1,20 tỷ-2,07 tỷ-15,64 tỷ-2,07 tỷ
LNST công ty mẹ-377,50 triệu1,20 tỷ-2,70 tỷ-7,37 tỷ-2,70 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-14,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
16,57 tỷ
Các khoản dự phòng
226,90 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,97 triệu
Chi phí đi vay
23,49 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,63 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-65,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
33,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,17 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,16 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-333,28 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,73 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
208.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,33 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
49,74 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-23,60 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,94 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
23,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,90 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DGT

DGT là công ty gì?
DGT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600259916. Trụ sở tại 200 Nguyễn Ái Quốc - P. Trảng Dài - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu DGT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DGT bắt đầu giao dịch ngày 09/03/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của DGT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DGT đạt 308,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 79.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 780 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DGT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 462,01 tỷ, lợi nhuận sau thuế -15,15 tỷ, ROE -1,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DGT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phương Thừa Vũ. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Khoa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600259916.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ