Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 383 toàn thị trường và thứ 13/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 6.010 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.860 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.235.006 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 6,06 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 77.100 |
- Đầu tư tài chính và cung cấp các dịch vụ tài chính, tư vấn đầu tư, dịch vụ tài chính cá nhân.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng và KD BĐS, đại lý và môi giới bảo hiểm..
- Cầm đồ, ủy thác XNK, mua bán VLXD, vật tư.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 340.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 118 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.757 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 33,16 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,22 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,95% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,72% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,34% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,33 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,11 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,69 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 386,81 tỷ | 392,85 tỷ | 348,32 tỷ | 458,97 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 117,47 tỷ | 224,80 tỷ | -17,17 tỷ | 111,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 57,55 tỷ | 176,50 tỷ | -77,62 tỷ | 71,60 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 39,98 tỷ | 119,26 tỷ | -114,94 tỷ | 23,31 tỷ |
| EBITDA | 274,76 tỷ | 366,57 tỷ | 129,41 tỷ | 261,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,03 nghìn tỷ | 7,75 nghìn tỷ | 7,72 nghìn tỷ | 7,00 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,03 nghìn tỷ | 5,35 nghìn tỷ | 5,63 nghìn tỷ | 4,69 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,99 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 2,31 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,99 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,04 nghìn tỷ | 5,94 nghìn tỷ | 5,79 nghìn tỷ | 5,86 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,49 nghìn tỷ | 124,58 tỷ | 38,38 tỷ | -1,68 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,66 nghìn tỷ | 149,60 tỷ | -868,35 tỷ | 469,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 314,91 tỷ | -216,09 tỷ | 744,21 tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 151,72 tỷ | 58,10 tỷ | -85,76 tỷ | -33,35 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 253,13 tỷ | 101,44 tỷ | 43,31 tỷ | 129,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 503,75 tỷ | 498,64 tỷ | 526,12 tỷ | 546,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 75,74 tỷ | 92,20 tỷ | 126,58 tỷ | 99,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -5,64 tỷ | 25,81 tỷ | 37,46 tỷ | 24,99 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -4,41 tỷ | 16,01 tỷ | 16,19 tỷ | 12,97 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.