Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T (FIT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FIT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 383 toàn thị trường và thứ 13/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.890 đ
-10 đ (-0,26%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,33 nghìn tỷ
340.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.399 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
57,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,73%
Số lao động
40
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FIT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.010 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.860 đ
Khối lượng bình quân phiên1.235.006
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,06 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán77.100

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T
Mã chứng khoán
FIT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/03/2007
Ngày niêm yết
19/08/2015
Vốn điều lệ
3.399 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
340.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Sang
Tổng giám đốc
Bà Vũ Thị Minh Hoài
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa Times Tower - HACC1 Complex Building - Số 35 - Đường Lê Văn Lương - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 7309 4688

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư tài chính và cung cấp các dịch vụ tài chính, tư vấn đầu tư, dịch vụ tài chính cá nhân.

- Dịch vụ cho thuê văn phòng và KD BĐS, đại lý và môi giới bảo hiểm..

- Cầm đồ, ủy thác XNK, mua bán VLXD, vật tư.

Chỉ số tài chính FIT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 340.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu118 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.757 đ
P/E — giá trên lợi nhuận33,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,72%
Biên lợi nhuận gộp18,34%
Biên lợi nhuận ròng2,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,78%

Kết quả kinh doanh FIT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,11 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,69 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp386,81 tỷ392,85 tỷ348,32 tỷ458,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD117,47 tỷ224,80 tỷ-17,17 tỷ111,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế57,55 tỷ176,50 tỷ-77,62 tỷ71,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ39,98 tỷ119,26 tỷ-114,94 tỷ23,31 tỷ
EBITDA274,76 tỷ366,57 tỷ129,41 tỷ261,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,03 nghìn tỷ7,75 nghìn tỷ7,72 nghìn tỷ7,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,03 nghìn tỷ5,35 nghìn tỷ5,63 nghìn tỷ4,69 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,99 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,31 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,99 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,04 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ5,79 nghìn tỷ5,86 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,49 nghìn tỷ124,58 tỷ38,38 tỷ-1,68 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,66 nghìn tỷ149,60 tỷ-868,35 tỷ469,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính314,91 tỷ-216,09 tỷ744,21 tỷ1,17 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ151,72 tỷ58,10 tỷ-85,76 tỷ-33,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ253,13 tỷ101,44 tỷ43,31 tỷ129,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần503,75 tỷ498,64 tỷ526,12 tỷ546,00 tỷ
Lợi nhuận gộp75,74 tỷ92,20 tỷ126,58 tỷ99,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,64 tỷ25,81 tỷ37,46 tỷ24,99 tỷ
LNST công ty mẹ-4,41 tỷ16,01 tỷ16,19 tỷ12,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
103,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
157,28 tỷ
Các khoản dự phòng
13,33 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
178,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-50,82 tỷ
Chi phí đi vay
92,75 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
316,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,51 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-59,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-88,40 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,94 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-92,65 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-78,88 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,49 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-264,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
714,48 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-730,91 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
727,92 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,43 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
40,34 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,66 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
42,95 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,68 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,38 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-26,02 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
314,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
151,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
101,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-29,15 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
253,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về FIT

FIT là công ty gì?
FIT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102182140. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa Times Tower - HACC1 Complex Building - Số 35 - Đường Lê Văn Lương - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu FIT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FIT bắt đầu giao dịch ngày 19/08/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/03/2007.
Vốn hóa của FIT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FIT đạt 1,33 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 340.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 383 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FIT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 57,55 tỷ, ROE 0,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FIT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Sang. Tổng giám đốc: Bà Vũ Thị Minh Hoài. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102182140.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ