Công ty cổ phần Hợp Nhất (AAH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AAH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Hợp Nhất là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 741 toàn thị trường và thứ 46/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
342,20 tỷ
118.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.179 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
844,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
273,79 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,03%
Số lao động
25
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AAH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.800 đ
Khối lượng bình quân phiên1.163.180
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,55 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Hợp Nhất

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Hợp Nhất
Mã chứng khoán
AAH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
11/01/2024
Vốn điều lệ
1.179 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
118.000.000 cổ phiếu
Số lao động
25 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Quốc Lịch
Tổng giám đốc
Ông Phạm Hữu Bão
Địa chỉ
Thôn Văn Non - X. Lục Sơn - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84-204) 3 589 599

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và thu gom than cứng.

- Kinh doanh than

Chỉ số tài chính AAH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 118.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.097 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1.249,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,02%
Biên lợi nhuận gộp3,48%
Biên lợi nhuận ròng0,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,22 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,98%

Kết quả kinh doanh AAH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần844,35 tỷ1,17 nghìn tỷ232,37 tỷ591,88 tỷ
Giá vốn hàng bán814,85 tỷ1,12 nghìn tỷ194,53 tỷ440,25 tỷ
Lợi nhuận gộp29,42 tỷ54,78 tỷ37,84 tỷ151,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,61 tỷ40,50 tỷ16,85 tỷ115,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế273,79 triệu11,94 tỷ11,64 tỷ101,86 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ273,79 triệu11,94 tỷ11,64 tỷ101,86 tỷ
EBITDA100,27 tỷ102,28 tỷ92,20 tỷ180,75 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,45 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn428,95 tỷ418,39 tỷ419,03 tỷ498,31 tỷ
Tài sản dài hạn1,02 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ905,05 tỷ799,22 tỷ
Nợ phải trả261,23 tỷ263,98 tỷ144,85 tỷ129,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,19 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh54,87 tỷ91,85 tỷ149,11 tỷ57,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-67,44 tỷ-138,41 tỷ-124,39 tỷ-5,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính11,15 tỷ24,59 tỷ2,67 tỷ-49,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,43 tỷ-21,96 tỷ27,39 tỷ2,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,32 tỷ8,74 tỷ30,71 tỷ3,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần197,27 tỷ244,86 tỷ203,09 tỷ288,56 tỷ
Lợi nhuận gộp6,95 tỷ8,02 tỷ21,81 tỷ6,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,48 tỷ63,99 triệu13,21 tỷ21,19 triệu
LNST công ty mẹ2,48 tỷ63,99 triệu13,21 tỷ21,19 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
88,66 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,69 tỷ
Chi phí đi vay
6,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
97,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-30,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-9,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,09 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,87 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,12 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
54,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-82,48 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
800,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-44,22 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
55,13 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,33 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-67,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
198,56 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-186,93 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-480,00 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
11,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,74 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về AAH

AAH là công ty gì?
AAH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Hợp Nhất, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2400379403 . Trụ sở tại Thôn Văn Non - X. Lục Sơn - T. Bắc Ninh.
Cổ phiếu AAH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AAH bắt đầu giao dịch ngày 11/01/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của AAH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AAH đạt 342,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 118.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 741 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AAH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 844,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 273,79 triệu, ROE 0,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AAH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Quốc Lịch. Tổng giám đốc: Ông Phạm Hữu Bão.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2400379403 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ