Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/02/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1129 toàn thị trường và thứ 153/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất các loại dây điện, dây điện tử, cáp điện, dây thông tin, cáp thông tin, động cơ, máy bơm nước và dây đồng trần đơn và xoắn.
- Thi công xây lắp các công trình điện.
- Thực hiện các quyền XNK và quyền phân quyền phân phối bán lẻ các SP, hàng hóa liên quan đến SX dây và cáp điện.
- Sản xuất linh kiện thiết bị phụ dùng cho ngành điện.
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 19.752 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 106.832 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 0,92 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,17 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,49% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,82% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,49 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 59,87% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,35 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,09 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 253,83 tỷ | 179,44 tỷ | 100,59 tỷ | 122,85 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 149,65 tỷ | 97,71 tỷ | 22,42 tỷ | 40,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 118,51 tỷ | 77,57 tỷ | 961,32 triệu | 31,95 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 118,51 tỷ | 77,57 tỷ | 961,32 triệu | 31,95 tỷ |
| EBITDA | 162,99 tỷ | 111,25 tỷ | 35,87 tỷ | 54,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,60 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 955,34 tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,52 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 871,64 tỷ | 957,65 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 78,67 tỷ | 82,51 tỷ | 83,71 tỷ | 89,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 956,24 tỷ | 676,23 tỷ | 475,61 tỷ | 555,74 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 640,99 tỷ | 549,61 tỷ | 479,74 tỷ | 491,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -193,44 tỷ | 43,17 tỷ | 174,23 tỷ | 112,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -58,27 tỷ | -143,21 tỷ | -119,47 tỷ | 2,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 244,14 tỷ | 174,68 tỷ | -96,28 tỷ | -125,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7,57 tỷ | 74,64 tỷ | -41,51 tỷ | -9,26 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 115,06 tỷ | 122,87 tỷ | 48,13 tỷ | 89,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 576,09 tỷ | 561,93 tỷ | 492,87 tỷ | 613,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 64,55 tỷ | 52,86 tỷ | 49,59 tỷ | 68,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 27,88 tỷ | 23,25 tỷ | 20,73 tỷ | 35,35 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 27,88 tỷ | 23,25 tỷ | 20,73 tỷ | 35,35 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.