Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam (TYA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TYA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/02/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1129 toàn thị trường và thứ 153/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.250 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
109,50 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
307 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
118,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,05%
Số lao động
334
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
Mã chứng khoán
TYA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/10/2004
Ngày niêm yết
15/02/2006
Vốn điều lệ
307 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
334 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Shen Shang Pang
Tổng giám đốc
Ông Hsu Ching Yao
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 1 - Đường 1A - KCN Biên Hòa II - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6361

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại dây điện, dây điện tử, cáp điện, dây thông tin, cáp thông tin, động cơ, máy bơm nước và dây đồng trần đơn và xoắn.

- Thi công xây lắp các công trình điện.

- Thực hiện các quyền XNK và quyền phân quyền phân phối bán lẻ các SP, hàng hóa liên quan đến SX dây và cáp điện.

- Sản xuất linh kiện thiết bị phụ dùng cho ngành điện.

- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.

Chỉ số tài chính TYA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu19.752 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)106.832 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,42%
Biên lợi nhuận gộp10,82%
Biên lợi nhuận ròng5,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,87%

Kết quả kinh doanh TYA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,35 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,09 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp253,83 tỷ179,44 tỷ100,59 tỷ122,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD149,65 tỷ97,71 tỷ22,42 tỷ40,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế118,51 tỷ77,57 tỷ961,32 triệu31,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ118,51 tỷ77,57 tỷ961,32 triệu31,95 tỷ
EBITDA162,99 tỷ111,25 tỷ35,87 tỷ54,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,60 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ955,34 tỷ1,05 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,52 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ871,64 tỷ957,65 tỷ
Tài sản dài hạn78,67 tỷ82,51 tỷ83,71 tỷ89,95 tỷ
Nợ phải trả956,24 tỷ676,23 tỷ475,61 tỷ555,74 tỷ
Vốn chủ sở hữu640,99 tỷ549,61 tỷ479,74 tỷ491,86 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-193,44 tỷ43,17 tỷ174,23 tỷ112,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-58,27 tỷ-143,21 tỷ-119,47 tỷ2,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính244,14 tỷ174,68 tỷ-96,28 tỷ-125,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,57 tỷ74,64 tỷ-41,51 tỷ-9,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ115,06 tỷ122,87 tỷ48,13 tỷ89,65 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần576,09 tỷ561,93 tỷ492,87 tỷ613,78 tỷ
Lợi nhuận gộp64,55 tỷ52,86 tỷ49,59 tỷ68,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,88 tỷ23,25 tỷ20,73 tỷ35,35 tỷ
LNST công ty mẹ27,88 tỷ23,25 tỷ20,73 tỷ35,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
148,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,34 tỷ
Các khoản dự phòng
135,90 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,03 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,83 tỷ
Chi phí đi vay
39,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
-112,04 triệu
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
171,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-132,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-174,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,69 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-38,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-31,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-193,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
112,04 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-953,68 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
879,65 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
29,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-58,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,20 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,93 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-25,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
244,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
122,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-241,62 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
115,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TYA

TYA là công ty gì?
TYA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600241468. Trụ sở tại Số 1 - Đường 1A - KCN Biên Hòa II - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu TYA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TYA bắt đầu giao dịch ngày 15/02/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/10/2004.
Vốn hóa của TYA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TYA đạt 109,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1129 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TYA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,35 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 118,51 tỷ, ROE 18,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TYA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Shen Shang Pang. Tổng giám đốc: Ông Hsu Ching Yao. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600241468.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ