Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa (AAT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AAT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/03/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 908 toàn thị trường và thứ 41/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.850 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
203,06 tỷ
71.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
708 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,91%
Số lao động
135
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AAT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.990 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.780 đ
Khối lượng bình quân phiên64.369
Giá trị giao dịch bình quân phiên214,45 triệu
Khối lượng nước ngoài mua244.080
Khối lượng nước ngoài bán790.230

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
Mã chứng khoán
AAT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/03/2021
Vốn điều lệ
708 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
71.000.000 cổ phiếu
Số lao động
135 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Xuân Lâm
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Hòa
Địa chỉ
Số 09 - Khu Công Nghiệp Bắc Bỉm Sơn - P. Quang Trung - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 377 0304 - 377 2064

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản phẩm bình lọ cắm hoa trang trí, bình lọ nghệ thuật.

- Sản phẩm âu đĩa trang trí, nghệ thuật.

- Sản phẩm hình khối trang trí, nghệ thuật.

- Sản phẩm bục bệ trang trí, nghệ thuật.

Chỉ số tài chính AAT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 71.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu334 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.598 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,27 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,31%
Biên lợi nhuận gộp8,37%
Biên lợi nhuận ròng1,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,79%

Kết quả kinh doanh AAT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,01 nghìn tỷ583,01 tỷ599,35 tỷ961,63 tỷ
Giá vốn hàng bán924,25 tỷ530,23 tỷ552,23 tỷ808,86 tỷ
Lợi nhuận gộp84,43 tỷ52,78 tỷ47,12 tỷ152,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,21 tỷ-10,76 tỷ6,51 tỷ112,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,30 tỷ-8,31 tỷ-2,47 tỷ89,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,72 tỷ-8,35 tỷ-2,47 tỷ89,03 tỷ
EBITDA-37,57 tỷ47,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,47 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn502,47 tỷ338,20 tỷ468,06 tỷ443,75 tỷ
Tài sản dài hạn966,84 tỷ996,07 tỷ543,28 tỷ609,70 tỷ
Nợ phải trả716,84 tỷ608,88 tỷ303,72 tỷ321,96 tỷ
Vốn chủ sở hữu752,47 tỷ725,39 tỷ707,62 tỷ731,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-90,39 tỷ-67,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-28,83 tỷ34,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính65,42 tỷ42,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-53,80 tỷ9,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ-42,29 tỷ11,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần235,12 tỷ213,24 tỷ207,27 tỷ179,22 tỷ
Lợi nhuận gộp22,35 tỷ14,18 tỷ30,94 tỷ21,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-86,35 triệu7,20 tỷ9,48 tỷ8,85 tỷ
LNST công ty mẹ490,94 triệu8,55 tỷ9,55 tỷ9,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
-61,78 tỷ
Các khoản dự phòng
-14,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,61 tỷ
Chi phí đi vay
31,39 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-24,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-76,81 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
31,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
14,74 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,91 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,21 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
8,73 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-90,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-101,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
12,37 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-133,78 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
192,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,41 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-28,83 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
469,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-401,18 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,40 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
65,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-53,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,32 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
-42,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về AAT

AAT là công ty gì?
AAT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800222245. Trụ sở tại Số 09 - Khu Công Nghiệp Bắc Bỉm Sơn - P. Quang Trung - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu AAT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AAT bắt đầu giao dịch ngày 24/03/2021 trên HOSE.
Vốn hóa của AAT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AAT đạt 203,06 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 71.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 908 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AAT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,01 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,30 tỷ, ROE 2,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AAT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Xuân Lâm. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Hòa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800222245.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ