Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần S.P.M là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1075 toàn thị trường và thứ 47/63 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và mua bán mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm.
- Dịch vụ cho thuê mặt bằng, văn phòng, kho.
- Bán buôn máy, thiết bị y tế….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -121 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 56.798 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,16 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -0,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,59% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 302,54 tỷ | 348,98 tỷ | 461,03 tỷ | 771,28 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 193,05 tỷ | 237,10 tỷ | 336,40 tỷ | 617,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 60,90 tỷ | 60,67 tỷ | 69,70 tỷ | 80,05 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 251,44 triệu | 3,74 tỷ | 18,77 tỷ | 30,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,70 tỷ | 4,62 tỷ | 12,12 tỷ | 23,90 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -1,70 tỷ | 4,62 tỷ | 12,12 tỷ | 23,90 tỷ |
| EBITDA | 22,29 tỷ | 20,44 tỷ | 30,73 tỷ | 40,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 930,99 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 795,99 tỷ | 864,62 tỷ | 871,63 tỷ | 913,68 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 135,00 tỷ | 144,23 tỷ | 154,74 tỷ | 151,79 tỷ |
| Nợ phải trả | 135,82 tỷ | 205,09 tỷ | 220,35 tỷ | 269,68 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 795,17 tỷ | 803,75 tỷ | 806,02 tỷ | 795,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 62,00 tỷ | 58,47 tỷ | 43,80 tỷ | 35,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -11,96 tỷ | -3,05 tỷ | -14,97 tỷ | -985,42 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -77,41 tỷ | -25,53 tỷ | -48,78 tỷ | -15,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27,37 tỷ | 29,89 tỷ | -19,95 tỷ | 19,67 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,70 tỷ | 30,07 tỷ | 177,78 triệu | 20,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 58,93 tỷ | 65,33 tỷ | 90,99 tỷ | 73,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,59 tỷ | 16,39 tỷ | 14,95 tỷ | 21,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,22 tỷ | 5,07 tỷ | 3,15 tỷ | 4,12 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,22 tỷ | 5,07 tỷ | 3,15 tỷ | 4,12 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.