Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina2 (VC2)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VC2
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina2 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 766 toàn thị trường và thứ 117/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
319,20 tỷ
76.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
756 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,34 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,52%
Số lao động
43
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina2

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina2
Mã chứng khoán
VC2
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/09/2003
Ngày niêm yết
11/12/2006
Vốn điều lệ
756 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
76.000.000 cổ phiếu
Số lao động
43 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Tuyên
Tổng giám đốc
Ông Vũ Trọng Hùng
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tầng 2,4 - Tòa nhà B - KĐTM Kim Văn-Kim Lũ - P. Định Công - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3753 4256

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ các cấp, cầu cống, thủy lợi, bưu điện, nền móng, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và Khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế điện đến 110 KV.

- Thi công san đắp nền móng, xử lý nền đất yếu: Các công trình xây dựng cấp thoát nước.

- Xây dựng phát triển nhà, kinh doanh bất động sản.

- Sửa chữa, thay thế, lắp đặt máy móc thiết bị, các loại kết cấu bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình (thang máy, điều hòa, thông gió, phòng cháy, cấp thoát nước).

Chỉ số tài chính VC2

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 76.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu218 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.419 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,84%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,57%
Biên lợi nhuận gộp9,10%
Biên lợi nhuận ròng1,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,22%

Kết quả kinh doanh VC2 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,14 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ969,62 tỷ
Giá vốn hàng bán1,03 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ967,38 tỷ841,89 tỷ
Lợi nhuận gộp103,82 tỷ143,54 tỷ120,77 tỷ127,73 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,80 tỷ47,07 tỷ25,90 tỷ33,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,34 tỷ57,52 tỷ15,34 tỷ29,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,59 tỷ57,51 tỷ14,24 tỷ29,48 tỷ
EBITDA31,27 tỷ58,01 tỷ37,15 tỷ45,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,07 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,45 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn620,41 tỷ632,37 tỷ561,78 tỷ590,20 tỷ
Nợ phải trả2,12 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu943,86 tỷ931,13 tỷ891,48 tỷ675,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-118,71 tỷ326,53 tỷ-240,85 tỷ-251,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư128,76 tỷ-292,36 tỷ8,28 tỷ97,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,94 tỷ-23,65 tỷ414,74 tỷ45,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,11 tỷ10,52 tỷ182,16 tỷ-108,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ205,31 tỷ197,20 tỷ186,68 tỷ4,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần242,77 tỷ216,76 tỷ225,50 tỷ267,46 tỷ
Lợi nhuận gộp6,50 tỷ23,53 tỷ23,69 tỷ39,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,37 tỷ2,57 tỷ3,83 tỷ4,37 tỷ
LNST công ty mẹ2,35 tỷ2,54 tỷ3,80 tỷ4,37 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,47 tỷ
Các khoản dự phòng
5,39 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-34,31 tỷ
Chi phí đi vay
51,67 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
57,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-309,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-58,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
278,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-52,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-118,71 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-690,58 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-39,28 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
77,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
67,73 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
25,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
128,76 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,04 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,04 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-873.000 đ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
197,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
205,31 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VC2

VC2 là công ty gì?
VC2 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina2, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105895. Trụ sở tại Tầng 2,4 - Tòa nhà B - KĐTM Kim Văn-Kim Lũ - P. Định Công - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VC2 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VC2 bắt đầu giao dịch ngày 11/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/09/2003.
Vốn hóa của VC2 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VC2 đạt 319,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 76.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 766 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VC2 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,14 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,34 tỷ, ROE 1,84%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VC2?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Tuyên. Tổng giám đốc: Ông Vũ Trọng Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105895.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ